Trở lại từ điển

quần jeans

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quần jeans” là gì?

jeans; quần dài kiểu jeans, thường bằng vải denim

Tiếng Anh: Quần jeans means jeans: trousers of the jeans style, usually made from denim. It is a nationwide modern term, not specifically Southern, and it should not be confused with every garment made of denim.

Cách đọc
quần jeans(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Quần jeans là quần dài kiểu jeans, thường may bằng vải denim; trong cách gọi miền Bắc còn gặp quần bò. Jeans chỉ loại quần, còn denim trước hết là tên vải, nên áo denim hoặc váy denim không phải quần jeans. Từ dùng toàn quốc, không riêng Nam Bộ; dạng quần jean cũng rất phổ biến trong tiếng Việt, còn số nhiều tiếng Anh không quyết định số lượng tiếng Việt. Tên gọi không tự cho biết màu xanh, kiểu ống, độ co giãn, giới người mặc, thương hiệu, đồ thiệt/giả, mới/cũ hoặc kích cỡ. Khi mua bán phải nêu chất liệu, số đo và kiểu cụ thể thay vì dựa vô tên chung.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quần jeans”:

1 nét nghĩa
1jeans; quần dài kiểu jeans, thường bằng vải denimTrang phục[thường]
B1

🇻🇳 Tên loại quần hiện đại; không đồng nhứt với mọi trang phục bằng denim và không gắn vùng độc quyền.

🇬🇧 Jeans: trousers in the jeans style, usually made from denim.

Cụm thường gặp:
quần jeans xanhquần jeans ống rộngquần jeans co giãnmặc quần jeans
Mẫu ngữ pháp:
quần jeans + màu/kiểu/cỡmặc/mua/sửa + quần jeans

Thí dụ:

Chị mặc quần jeans xanh với áo sơ mi trắng.

She wears blue jeans with a white shirt.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quần jeans thường may bằng denim nhưng tên loại quần không bảo đảm thành phần sợi.

Jeans are usually made from denim, but the garment name does not guarantee fiber content.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Áo khoác denim không phải quần jeans dù hai món dùng cùng họ vải.

A denim jacket is not a pair of jeans even if both use the same fabric family.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quần jeans và quần bò là hai cách gọi vùng có thể trỏ cùng loại quần.

Quần jeans and quần bò are regional labels that may refer to the same kind of trousers.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ quần jeans được dùng toàn quốc chứ không phải cách gọi riêng Nam Bộ.

Quần jeans is used nationwide and is not an exclusively Southern term.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cửa hàng ghi số đo thật của quần jeans thay vì chỉ để cỡ M.

The shop lists the actual measurements of the jeans instead of only marking size M.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên quần jeans không tự cho biết ống đứng, ống rộng hay ôm sát.

The name quần jeans does not by itself indicate straight, wide, or skinny legs.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một chiếc quần jeans màu đen vẫn là jeans, không bắt buộc phải xanh chàm.

A black pair of jeans is still jeans; it need not be indigo blue.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dạng quần jean cũng phổ biến, nhưng mục từ giữ quần jeans làm đầu mục.

The form quần jean is also common, while this entry retains quần jeans as its headword.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch quần jeans dùng jeans hoặc a pair of jeans tùy cấu trúc câu tiếng Anh.

The translation uses jeans or a pair of jeans according to English sentence structure.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con gái mặc quần jeans, hút thuốc lá, ngồi lên yên trước của những kiểu xe Honda, Suzuki.”
Nguyên Vũ, Mây Trên Đỉnh Núi, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quần jeans”

“quần jeans” nghĩa là gì?

jeans; quần dài kiểu jeans, thường bằng vải denim

“quần jeans” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mây Trên Đỉnh Núi của Nguyên Vũ: “Con gái mặc quần jeans, hút thuốc lá, ngồi lên yên trước của những kiểu xe Honda, Suzuki.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.