Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quái lạ” là gì?

Quái lạ là rất lạ lùng, khó hiểu; đứng đầu câu thì là tiếng thốt ra khi ngạc nhiên, thắc mắc.

Tiếng Anh: Very strange and puzzling; at the start of a sentence, an exclamation of surprise, like how strange.

Cách đọc
quái lạ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quái lạ”:

2 nét nghĩa
1rất lạ lùng, khó hiểutính chất[thường]
B1

🇻🇳 Quái là chữ Hán 怪, lạ. Lạ lùng hơn thường, khác điều người ta chờ đợi và chưa dễ giải thích: chuyện quái lạ, giấc mơ quái lạ, một gia đình quái lạ.

🇬🇧 Quai is the Chinese element for strange. Stranger than usual, unlike what one expects and not easy to explain: strange happenings, a strange dream, an odd family.

Cụm thường gặp:
chuyện quái lạgiấc mơ quái lạ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + quái lạquái lạ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + quái lạ

Thí dụ:

Gia đình Vinh là một gia đình quái lạ, ít tìm thấy được ở xã hội Việt Nam.

Vinh's family was a very odd one, rarely found in Vietnamese society.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Toàn là chuyện quái lạ, nghịch thường cả.

It was all strange, unnatural business.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Giấc mơ quái lạ, làm cho nó suy nghĩ nhiều lắm.

The strange dream set him thinking a great deal.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên

Cái gì mà quái lạ như vầy ?

What is this, so very strange?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
2tiếng thốt khi ngạc nhiêncảm thán[thân mật]
B1

🇻🇳 Đứng riêng hay đứng đầu câu, thường có dấu phẩy theo sau, là lời thốt ra khi người nói thấy điều trái với mình tưởng và muốn hiểu vì sao.

🇬🇧 Standing alone or at the start of a sentence, usually followed by a comma, an exclamation when the speaker notices something contrary to what they expected and wonders why.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + quái lạquái lạ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + quái lạ

Thí dụ:

Quái lạ , trưa nay tôi không buồn ngủ.

How strange, I am not sleepy this noon.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cái gì mà quái lạ như vầy ?”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 25
“Chùa lợp lá,nhưng thầy trò đều siêng năng tụng kinh,gõ mõ,tu hành kiểu quái lạ: "Ông thầy thỉnh thoảng uống rượu và làm "kinh tế tự túc",tôi chưa rành,mình tới coi thử".”
Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 1
“Nhiều hiện tượng quái lạ nảy nở nơi anh ta: anh ta muốn hết tất cả và có thể làm hết mọi việc, anh ta thèm muốn bậy bạ, vui tươi, rộng rãi, ưa thổ lộ tâm sự.”
Honoré de Balzac, Ông Già Goriot, Chương 8
“Tiếng sáo quái lạ và cái bóng trắng của người đàn bà cứ ám ảnh Bích Ngọc suốt đêm, nhưng Bích Ngọc không hề hỏi những người giúp việc trong nhà.”
Bà Tùng Long, Lầu Tỉnh Mộng, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quái lạ”

“quái lạ” nghĩa là gì?

Quái lạ là rất lạ lùng, khó hiểu; đứng đầu câu thì là tiếng thốt ra khi ngạc nhiên, thắc mắc.

“quái lạ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Cái gì mà quái lạ như vầy ?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.