Trở lại từ điển

quái gở

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quái gở” là gì?

Quái gở là kỳ quặc, lạ lùng tới mức khiến người ta thấy khó chịu, bất an hay không hiểu nổi.

Tiếng Anh: Weird and uncanny to the point of being unsettling or monstrous.

Cách đọc
quái gở(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quái gở”:

1 nét nghĩa
1kỳ quặc, lạ lùng tới gây bất antính chất[thường]
B2

🇻🇳 Quái là chữ Hán 怪, lạ. Khác thường quá mức, khiến người thấy hay nghe phải lấy làm kỳ, khó chịu hay bất an: việc quái gở, hình dạng quái gở, hiện tượng quái gở.

🇬🇧 Quai is the Chinese element for strange. Unusual beyond measure, so that whoever sees or hears it finds it odd, disturbing or unsettling: an uncanny event, a monstrous shape, a weird phenomenon.

Cụm thường gặp:
việc quái gởhình dạng quái gởhiện tượng quái gở
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + quái gởquái gở + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + quái gở

Thí dụ:

Thủ Nghĩa thấy việc quái gở lấy làm kỳ, liền đứng dậy rồi nép một bên có ý rình coi ai làm việc chi cho biết.

Seeing something so uncanny, Thu Nghia found it odd; he got up at once and hid to one side, meaning to watch and find out who was doing what.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Chúng có một hình dạng thật quái gở, đầu sư tử, mình heo rừng và đuôi cá sấu.

They had a truly monstrous shape: a lion's head, a wild boar's body and a crocodile's tail.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh

Nghe Dê nói tiếng người rành rẽ, lễ phép, cha mẹ cô gái trố mắt nhìn nó như nhìn một hiện tượng quái gở, lạ lùng.

Hearing the goat speak human language so clearly and politely, the girl's parents stared at it as if at some weird, uncanny phenomenon.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thủ Nghĩa thấy việc quái gở lấy làm kỳ, liền đứng dậy rồi nép một bên có ý rình coi ai làm việc chi cho biết.”
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 3
“Cái thằng thật quái gở.”
BÍCH THỦY, Mái Nhà Xưa, Chương 11
“- Chẳng hiểu nó có những ý tưởng quái gở gì trong đầu?”
BÍCH THỦY, Mái Nhà Xưa, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quái gở”

“quái gở” nghĩa là gì?

Quái gở là kỳ quặc, lạ lùng tới mức khiến người ta thấy khó chịu, bất an hay không hiểu nổi.

“quái gở” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chúa tàu Kim Qui của Hồ Biểu Chánh: “Thủ Nghĩa thấy việc quái gở lấy làm kỳ, liền đứng dậy rồi nép một bên có ý rình coi ai làm việc chi cho biết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.