Trở lại từ điển

quái ác

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quái ác” là gì?

Ác độc, tàn nhẫn một cách khác thường, như làm khổ người ta một cách hiểm hóc; cũng nói trò đùa, tiếng cười, cái tánh nghịch có ác ý, chơi ác với người khác.

Tiếng Anh: Wicked or cruel in an unusual, devious way that torments people; also said of a joke, a laugh or a mischievous streak that is spiteful, playing cruel tricks on others.

Cách đọc
quái ác(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quái ác”:

2 nét nghĩa
1ác độc, hành hạ một cách hiểm hóctính chất[văn chương]
B2

🇻🇳 Ác độc, tàn nhẫn một cách khác thường, như cố ý hành hạ người ta; nói người, mưu kế, và cả những gì làm khổ, ám ảnh dai dẳng: đòn quái ác, nỗi ám ảnh quái ác.

🇬🇧 Wicked and cruel in an unusual way, as if bent on tormenting people; said of people and schemes, and also of anything that torments or haunts one persistently: don quai ac (a fiendish blow), noi am anh quai ac (a cruel obsession).

Cụm thường gặp:
quái ácđòn quái ácmột cách quái ác
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + quái ácquái ác + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + quái ác

Thí dụ:

Nghĩ rất lâu mà không ra mẹo gì hay, ông Hóa đành chịu phục tài lão vua già quái ác trong chuyện cổ tích.

After thinking a long time without finding a good trick, Mr Hoa had to admit the cunning of the wicked old king in the fairy tale.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Nãy giờ, nàng vừa tìm được một thứ đòn vô cùng quái ác và tàn nhẫn, quyết đem ra đánh một vố cuối cùng đặng xong cho rồi khỏi phải rối trí nữa.

Just now she had found an utterly fiendish and ruthless move, and was set on using it for one last strike so as to be done with it and trouble her mind no more.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Lũ kiến quái ác, lại chun cả trong áo, trong quần của nạn nhân nữa, thành thử chàng tảo thanh chúng nó sạch trơn bên ngoài rồi mà nạn nhân vẫn còn kêu la.

The wicked ants had crawled right inside the victim's shirt and trousers, so even after he had swept them all off the outside, the victim was still crying out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Tôi lặng nhìn theo, bóng cô gái đã khuất từ lâu lắm nhưng mùi nước hoa vẫn như 1 ám ảnh không dứt trong tôi, tôi lắc đầu xua đuổi nỗi ám ảnh quái ác đó.

I gazed after her in silence; the girl had long disappeared, but her perfume lingered in me like an endless obsession, and I shook my head to drive that cruel obsession away.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Chuyện đời thật là buồn cười một cách quái ác.

Life is funny in a truly cruel way.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
2nghịch ác, trêu chọc có ác ýtính cách[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói trò đùa, trò chơi, tiếng cười hay cái tánh nghịch có ác ý, cố làm người khác mắc cỡ, khó chịu: trò đùa quái ác, đùa phá quái ác.

🇬🇧 Said of a joke, a game, a laugh or a mischievous streak with a spiteful edge, meant to embarrass or upset others: tro dua quai ac (a cruel prank).

Cụm thường gặp:
trò đùa quái áctiếng cười quái ácđùa phá quái ác
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + quái ácquái ác + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + quái ác

Thí dụ:

Hiếu bỏ ngay trò đùa quái ác của nàng và cả hai mau bước đi vào sân trường.

Hieu at once gave up her cruel prank, and the two of them hurried into the schoolyard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Mắt chàng lại vô tình bắt gặp một lần nữa hai câu thơ quái ác viết trên bảng đen.

Once again his eyes happened to fall on the two spiteful lines of verse written on the blackboard.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Đừng cố gắng trói buộc nhau vào trò chơi quái ác ấy nữa, chỉ gây phiền muộn cho hai đứa.

Let us stop trying to bind each other in that cruel game; it only brings grief to us both.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Hạnh cảm thấy đôi má mình bừng đỏ lên, chân Hạnh bước mau để tránh xa tiếng cười quái ác.

Hanh felt her cheeks burn red, and she walked quickly to get away from the spiteful laughter.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Chị Vân hay kể chuyện đám bạn chị, đùa phá thật quái ác.

Van often told stories about her friends and their truly wicked pranks.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng biết đâu cảnh vướng vấp ấy lại không do tiềm thức tạo ra, cái tiềm thức quái ác, nham hiểm nó âm thầm hành động trái ngược lại với lý trí của Liên?”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
“Nãy giờ, nàng vừa tìm được một thứ đòn vô cùng quái ác và tàn nhẫn, quyết đem ra đánh một vố cuối cùng đặng xong cho rồi khỏi phải rối trí nữa.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
“Nghĩ tới đây, tự nhiên Minh lại nghe hài lòng lắm, một sự thỏa mãn quái ác của lòng dạ xấu xa của con người.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 5
“Tiếng cười quái ác của Phương Tân đã tắt.”
Cổ Long, Xuyên Tâm Lệnh, 4. Mưa Gió Đoạn Trường
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quái ác”

“quái ác” nghĩa là gì?

Ác độc, tàn nhẫn một cách khác thường, như làm khổ người ta một cách hiểm hóc; cũng nói trò đùa, tiếng cười, cái tánh nghịch có ác ý, chơi ác với người khác.

“quái ác” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lữ Đoàn Mông Đen của Bình Nguyên Lộc: “Nhưng biết đâu cảnh vướng vấp ấy lại không do tiềm thức tạo ra, cái tiềm thức quái ác, nham hiểm nó âm thầm hành động trái ngược lại với lý trí của Liên?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.