phi thuyền

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Phi thuyền is a somewhat literary or older Vietnamese word for a spacecraft or spaceship: a vehicle designed to travel or operate in space. It is not the same thing as the launch rocket.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
phi thuyền(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Phi thuyền` là cách gọi hơi cũ hoặc giàu sắc thái văn chương của `tàu vũ trụ/spacecraft`, tức phương tiện được thiết kế để bay hay hoạt động trong không gian; có thể có người lái hoặc không người lái. Trong truyện khoa học viễn tưởng, từ còn gần `spaceship`. Phải tách phi thuyền khỏi `tên lửa đẩy` đưa nó lên không gian, khỏi máy bay hoạt động trong khí quyển và khỏi vệ tinh tự nhiên. Từ không riêng Nam Bộ dù từng quen trong văn liệu miền Nam. Tên chung không cho biết nhiệm vụ, quỹ đạo, số người, động cơ, tình trạng hoạt động hay có thật/thuộc hư cấu; bản dịch chọn spacecraft hoặc spaceship theo cảnh.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1tàu vũ trụ; phương tiện bay hoặc hoạt động trong không gianKhông gian; khoa học viễn tưởng[literary]
B1

🇻🇳 Cách gọi cũ/văn chương cho spacecraft, có thể có hoặc không có người; không đồng nhất với tên lửa phóng.

🇬🇧 A spacecraft or, in imaginative writing, a spaceship; a vehicle designed for travel or operation in space.

Grammar Patterns:
phi thuyền + nhiệm vụ/đặc điểmphóng/điều khiển + phi thuyền

Ví dụ dùng từ:

Phi thuyền tách khỏi tên lửa đẩy sau khi đạt giai đoạn bay đã định.

The spacecraft separates from its launch rocket at the planned stage of flight.

Source: VietLayers editorial example

Một phi thuyền có thể chở người, hàng hoặc thiết bị khoa học.

A spacecraft may carry people, cargo, or scientific instruments.

Source: VietLayers editorial example

Phi thuyền không đồng nghĩa với tên lửa vì tên lửa có thể chỉ là phương tiện phóng.

A spacecraft is not synonymous with a rocket, which may serve only as the launch vehicle.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện này, phi thuyền là con tàu hư cấu đi giữa các vì sao.

In this story, the spaceship is a fictional vessel traveling between stars.

Source: VietLayers editorial example

Từ phi thuyền không cho biết phương tiện có người lái hay không.

The word phi thuyền does not indicate whether the craft is crewed.

Source: VietLayers editorial example

Bản tin kỹ thuật ưu tiên tàu vũ trụ, còn tiểu thuyết giữ phi thuyền cho hợp giọng.

The technical report prefers tàu vũ trụ, while the novel retains phi thuyền for tone.

Source: VietLayers editorial example

Phi thuyền không phải từ riêng Nam Bộ vì văn liệu nhiều vùng đều ghi nhận.

Phi thuyền is not exclusive to Southern Vietnamese because texts from many regions attest it.

Source: VietLayers editorial example

Không suy phi thuyền đã vào quỹ đạo chỉ vì cuộc phóng bắt đầu thành công.

A successful launch start does not prove that the spacecraft has entered orbit.

Source: VietLayers editorial example

Mô hình phi thuyền trong bảo tàng được ghi rõ là bản sao theo tỉ lệ.

The museum's spacecraft model is clearly labeled as a scale replica.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch phi thuyền chọn spacecraft trong tài liệu thật và spaceship trong cảnh viễn tưởng phù hợp.

The translation uses spacecraft in factual material and spaceship in an appropriate fictional scene.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Phi thuyền của Nga vỡ đấy.
Duyên AnhNặng Nợ Giang Hồ, Chương 2