òn ỉ

verbB2
Giải nghĩa nhanh:

Òn ỉ is a Southern Vietnamese verb meaning to plead, coax, or keep talking someone into something, often through repeated or gentle appeals. It does not by itself establish consent, deception, or coercion.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
òn ỉ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Òn ỉ là năn nỉ, nói đi nói lại hoặc dùng lời nhỏ nhẹ để thuyết phục người khác xiêu lòng và nhận lời. Hồ Biểu Chánh dùng từ trong cảnh xin việc, nhờ nói giùm và xin mẹ cho thêm tiền; Lê Xuyên dùng cả dạng `òn ỉ` lẫn `òn-ỉ` trong lời nói Nam Bộ. Từ có thể gần `năn nỉ`, `nài nỉ`, `thuyết phục`, nhưng sắc thái cụ thể do cảnh quyết định: có khi là lời cầu xin chính đáng, có khi là sự đeo bám khiến người nghe khó chịu. Việc một người òn ỉ không tự chứng minh người kia đã đồng ý, cũng không cấp quyền vượt qua lời từ chối. Không nhập với `ồn ỉ` là có tiếng ồn dai dẳng, và không nhận `ỏn ỉ` khi kho chứng liệu hiện chưa xác nhận dạng ấy.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1năn nỉ hoặc nói đi nói lại để thuyết phụcGiao tiếp và thuyết phục trong lời Nam Bộ[regional]
B2

🇻🇳 Dùng lời cầu xin, nhỏ nhẹ hoặc lặp đi lặp lại nhằm làm người khác xiêu lòng và nhận lời; mức thân mật, chính đáng hay gây phiền tùy quan hệ và tình huống.

🇬🇧 To plead, coax, or repeatedly talk someone into agreeing, with the social tone depending on context.

Grammar Patterns:
òn ỉ + người + cho/xin + việcòn ỉ + với + người + (để) + việcòn ỉ + riết/mãi + đến khi + kết quả

Ví dụ dùng từ:

Thằng nhỏ òn ỉ má cho theo ghe ra chợ từ sáng sớm.

The boy keeps pleading with Má to let him ride the boat to market early in the morning.

Source: VietLayers editorial example

Ba Cam òn ỉ xin người quen cho Cu một chỗ làm đàng hoàng.

Ba Cam repeatedly asks an acquaintance to give Cu a proper job.

Source: VietLayers editorial example

Cô òn ỉ với chị Hai một hồi, nhờ chị nói giùm cho má hiểu.

She coaxes Chị Hai for a while, asking her to help explain matters to Má.

Source: VietLayers editorial example

Anh ấy òn ỉ riết, nhưng cô đã nói không thì anh phải dừng lại.

He keeps coaxing her, but once she says no, he must stop.

Source: VietLayers editorial example

Òn ỉ có thể là năn nỉ bằng lời nhỏ nhẹ, chớ không tự có nghĩa người nghe đã thuận.

Òn ỉ can mean pleading gently; it does not itself mean the listener has consented.

Source: VietLayers editorial example

Má thương con nên nghe nó òn ỉ xin thêm ít tiền xe rồi mới chịu cho.

Moved by her child, Má listens to the repeated request for a little more bus fare and eventually agrees.

Source: VietLayers editorial example

Chuyện cần báo rõ thì nói thẳng, đừng òn ỉ vòng vo làm người ta khó xử.

When something needs to be stated clearly, say it directly instead of coaxing around it and making others uncomfortable.

Source: VietLayers editorial example

Người kể dùng òn ỉ để tả cách thuyết phục dai dẳng, không đủ để kết luận có lừa dối hay đe dọa.

The narrator uses òn ỉ for persistent persuasion, which is not enough to conclude that deception or threats occurred.

Source: VietLayers editorial example

Trong văn cũ, òn ỉ đi được với xin, nói giùm, dịu ngọt và riết.

In older writing, òn ỉ occurs with words meaning ask, speak on someone’s behalf, sweetly, and persistently.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch chọn keep pleading cho òn ỉ khi câu nhấn vào lời xin được lặp lại nhiều lần.

The translation uses ‘keep pleading’ for òn ỉ when the sentence emphasizes a request made repeatedly.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Anh ta òn ỉ xin ông Thầy Kiện cho Cu ở canh gác quét rửa nhà giấy.
Hồ Biểu ChánhCon nhà nghèo, Chương 3
Nhưng lâu ngày chầy tháng, nó gặp anh nó òn ỉ riết thế nào chẳng có lúc anh xiêu lòng!
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 7