Giải nghĩa nhanh:

Óc nóc is an old Southern expressive adjective meaning bulging full or packed to capacity, especially of a purse, bag, case, cupboard, or other container. The separate phrase cá óc nóc refers to a fish and is not this sense.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
óc nóc(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Óc nóc, cũng chép `óc-nóc`, là đầy phình ra, đầy ăm ắp trong lời Nam Bộ cũ. Hồ Biểu Chánh dùng từ với bóp lớn, cặp da đầy giấy tờ và tủ bạc, cho thấy từ thường nhận xét đồ chứa đang đầy đến mức nhìn thấy hoặc cảm được độ căng. Từ không tự cho biết số lượng chính xác, giá trị đồ bên trong, vật còn đóng được hay không, có quá tải hoặc an toàn hay không. Phải tách khỏi `cá óc nóc`, một tên cá xuất hiện ở văn liệu khác; thành tố trùng mặt chữ không đủ để gộp hai đơn vị.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1đầy phình ra, đầy ăm ắpĐồ chứa và mức đầy trong lời Nam Bộ cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Tả đồ chứa đầy căng hoặc đầy ăm ắp đến mức tạo cảm giác phình, chật; là cách nói Nam Bộ cũ và không phải phép đo dung tích.

🇬🇧 Bulging full or packed to capacity, especially of a container; an old Southern description rather than an exact measure.

Grammar Patterns:
danh từ đồ chứa + óc nócđựng/nhét + vật + óc nócđầy + óc nóc

Ví dụ dùng từ:

Cái cặp da đựng giấy tờ óc nóc nên cài khóa hơi khó.

The leather case is bulging with papers, making the clasp a little difficult to close.

Source: VietLayers editorial example

Ông móc ra một cái bóp óc nóc nhưng câu chưa cho biết trong đó có bao nhiêu tiền.

He pulls out a bulging purse, but the sentence does not say how much money is inside.

Source: VietLayers editorial example

Tủ bạc óc nóc gợi cảnh đầy ăm ắp, chớ không chứng minh chủ nhà giàu tới mức nào.

A packed-full safe evokes abundance but does not establish how wealthy the owner is.

Source: VietLayers editorial example

Má biểu đừng nhét cái giỏ óc nóc vì còn phải chừa chỗ cho chai nước.

Má says not to pack the bag bulging full because space is still needed for a water bottle.

Source: VietLayers editorial example

Óc nóc là lời tả mức đầy nhìn thấy, không phải một đơn vị đo dung tích.

Óc nóc is a visible description of fullness, not a unit of capacity.

Source: VietLayers editorial example

Cái rương óc nóc quần áo chưa chắc đã quá tải; muốn biết phải coi sức chịu của rương.

A trunk bulging with clothes is not necessarily overloaded; its safe load still has to be checked.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập giữ óc nóc trong câu tả đồ chứa và không nhập với tên cá.

The editor keeps óc nóc for descriptions of containers and does not merge it with the fish name.

Source: VietLayers editorial example

Bà mở ngăn kéo óc nóc thư cũ rồi lựa từng xấp đem phơi.

She opens a drawer packed with old letters and sorts the bundles for airing.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng bulging with papers cho cặp giấy tờ óc nóc để giữ cả cái đầy lẫn dáng phình.

The translation uses ‘bulging with papers’ for cặp giấy tờ óc nóc to preserve both fullness and outward swelling.

Source: VietLayers editorial example

Đầy nhiều nhưng còn gọn bên trong chưa chắc đã được người xưa tả là óc nóc.

A container holding a lot but still looking neat inside would not necessarily have been described as óc nóc.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thầy Bính tay dắt xe máy thủng thẳng đi vô đường hẻm, trên ống tube xe có máng một cái cặp da đựng giấy tờ óc nóc.
Hồ Biểu ChánhLời thề trước miễu, Chương
Qua tới đường Catinat, Chung gặp hai bạn học hồi còn ở nhà trường, là Điểu với Lợi, đương ngồi uống rượu trước nhà hàng, hai người đều thấy Chung nhưng làm lơ không chào hỏi, có lẽ tại Điểu bây giờ xưng hiệu là Đằng-Vân, làm chủ bút nhựt-báo, còn Lợi có sẵn tủ bạc óc-nóc của cha, là Mái-Chín Sen, không cần biết ai nữa, nên cả hai tự tôn tự mãn không thèm nhìn bạn cũ, không muốn nhớ tình xưa.
Hồ Biểu ChánhThầy Chung trúng số, Chương 1