Ở trong đó, tức là ở phía trong một chỗ hay một vật mà người nói với người nghe đều biết là chỗ nào.
Tiếng Anh: In there; inside a place or thing that speaker and listener both already have in mind.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ở trong đó, tức là ở phía trong một chỗ hay một vật mà người nói với người nghe đều biết là chỗ nào.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trỏng là trong đó nói gọn lại theo giọng Nam, cũng như trển là trên đó, ngoải là ngoài đó. Ở trỏng là ở trong cái chỗ đã nói tới, khỏi kêu tên: trong nhà, trong trường thi, trong trường học, trong cái gói, trong lá thơ, có khi là trong đầu óc người ta. Cụm nầy mang giọng nói chuyện thường ngày nên hay gặp trong lời thoại, và hay đứng đối với ở ngoài nầy.
🇬🇧 The second word is a Southern contraction of inside that place, just as the Southern words for up there and out there are formed. The phrase means inside the place already spoken of, without naming it: in the house, in the exam hall, at school, inside a parcel or a letter, sometimes inside a person's head. It carries the tone of everyday talk, so it turns up mostly in dialogue, and it often stands against out here.
Thí dụ:
Hồi nãy vô trong nhà sao không để va ly ở trỏng, lại chở theo ra đây làm chi?
When you went into the house a while ago, why did you not leave the suitcase in there instead of bringing it back out here?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhVới lại, tụi tao dìa ngay chớ có sanh cơ lập nghiệp ở trỏng luôn đâu mà mầy sợ!
Besides, we are coming right back, we are not going to settle down and make a living in there for good, so what are you afraid of!
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuThiệt nhiều lúc em không hiểu trong đầu trong óc anh có cái gì ở trỏng nữa!
Honestly, a lot of the time I cannot understand what you have got in there, inside that head of yours!
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuChắc mấy thằng bạn của tôi ở trỏng nghe tin này tụi nó chộn rộn ghê lắm.
My buddies in there will surely be all stirred up when they hear this news.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmChị Chức nói xuống đây thấy cha ở trỏng không vui lòng, nên chị về xứ đặng yên gia đạo.
Chuc said that coming down here she saw Father in there was not pleased, so she went back home to keep peace in the family.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợCô dở ra mà đọc thử coi chớ tôi không hiểu ổng viết giống gì ở trỏng.
Open it and read it, miss, because I have no idea what he wrote in there.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaVậy ông Hai với hai bà mẹ yên lòng để cho Xuân Sơn ở trỏng mà học.
So Mr Hai and both mothers may rest easy and let Xuan Son stay in there to study.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhĐâu thầy dở ra coi thử xem cổ gói vật gì ở trỏng.
Come, sir, open it and see what she wrapped up in there.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhỞ trỏng không chừng thằng Cu nó ăn trước rồi.
In there, Cu may well have eaten first already.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyMấy ông giám khảo ngồi chờ ở trỏng.
The examiners are sitting and waiting in there.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hồi nãy vô trong nhà sao không để va ly ở trỏng, lại chở theo ra đây làm chi?”“Với lại, tụi tao dìa ngay chớ có sanh cơ lập nghiệp ở trỏng luôn đâu mà mầy sợ!”“Thiệt nhiều lúc em không hiểu trong đầu trong óc anh có cái gì ở trỏng nữa!”“Chắc mấy thằng bạn của tôi ở trỏng nghe tin này tụi nó chộn rộn ghê lắm.”“Chị Chức nói xuống đây thấy cha ở trỏng không vui lòng, nên chị về xứ đặng yên gia đạo.”“Cô dở ra mà đọc thử coi chớ tôi không hiểu ổng viết giống gì ở trỏng.”“Vậy ông Hai với hai bà mẹ yên lòng để cho Xuân Sơn ở trỏng mà học.”“Đâu thầy dở ra coi thử xem cổ gói vật gì ở trỏng.”