Trở lại từ điển

nuốt nước miếng

cụm động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nuốt nước trong miệng xuống cổ họng, thường là lúc hồi hộp, e thẹn, nén một nỗi xúc động hay lấy can đảm trước khi nói.

Tiếng Anh: To swallow one's saliva, usually from nerves, embarrassment, held-back feeling, or while working up the courage to speak.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
nuốt nước miếng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Nuốt nước trong miệng xuống cổ họng, thường là lúc hồi hộp, e thẹn, nén một nỗi xúc động hay lấy can đảm trước khi nói.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nuốt nước trong miệng lúc hồi hộpđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nước miếng là tiếng Nam chỉ nước trong miệng. Nuốt nước miếng là cái cử chỉ nhỏ mà nhà văn hay tả để cho thấy lòng người: hồi hộp, e thẹn, cố nén tủi nhục, hay lấy hết can đảm trước khi mở miệng. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với ừng ực, đánh ực, trong cổ họng, mấy phen, và thường đứng ngay trước việc nói hay không nói ra lời. Có khi người ta giựt mình vì nghe tiếng nuốt nước miếng của mình lớn quá.

🇬🇧 Nuoc mieng is the Southern word for saliva. Swallowing it is a small gesture writers use to show what is going on inside: nerves, embarrassment, holding back humiliation, or gathering courage before speaking. In the Southern corpus it often comes with sounds and counts, a loud gulp, in the throat, several times, and it tends to sit just before someone speaks or fails to. Sometimes a person is startled by how loud their own swallowing sounds.

Thí dụ:

Lục cụ không nói nửa tiếng, nuốt nước miếng như cố nén chút gì tủi nhục, xót xa.

Old Luc said not half a word and swallowed, as though holding back some humiliation and pain.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Nhưng bác sĩ giựt mình e thẹn nghe tiếng nuốt nước miếng của mình lớn quá.

But the doctor started, embarrassed at how loud the sound of swallowing was.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Chàng nuốt nước miếng mấy phen, vỗ ngực nhè nhẹ để dám đánh bạo.

He swallowed several times and patted his chest lightly to work up his nerve.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Bỗng Hiếu giựt mình, bắt chợt chính mình đang nuốt nước miếng.

Suddenly Hieu started, catching herself swallowing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thuyên gật đầu, nuốt nước miếng đánh ực trong cổ họng.

Thuyen nodded and swallowed with a loud gulp.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Ông nuốt nước miếng, đứng lên mà không hỏi ra lời.

He swallowed and stood up without managing to put the question into words.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Cai tổng Ba cau mày, nuốt nước miếng ừng ực.

Canton Chief Ba frowned and gulped hard again and again.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Tôi nuốt nước miếng trong cổ họng.

I swallowed hard in my throat.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lục cụ không nói nửa tiếng, nuốt nước miếng như cố nén chút gì tủi nhục, xót xa.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Chiếc Ghe "Ngo"
“Nhưng bác sĩ giựt mình e thẹn nghe tiếng nuốt nước miếng của mình lớn quá.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Không trốn nữa
“Chàng nuốt nước miếng mấy phen, vỗ ngực nhè nhẹ để dám đánh bạo.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Anh hùng bất đắc dĩ
“Bỗng Hiếu giựt mình, bắt chợt chính mình đang nuốt nước miếng.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Thuyên gật đầu, nuốt nước miếng đánh ực trong cổ họng.”
Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc, Chương 3
“Ông nuốt nước miếng, đứng lên mà không hỏi ra lời.”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 5
“Cai tổng Ba cau mày, nuốt nước miếng ừng ực.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Một kiểu anh hùng
“Tôi nuốt nước miếng trong cổ họng.”
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 5