Nghĩa của “nong nả” là gì?
Nong nả là hăm hở, sốt sắng, rán sức lo cho được một việc mình muốn, như cưới dâu, gả con, lo cho con ăn học.
Tiếng Anh: Eager and zealous, striving hard to bring about something one wants, such as a marriage or a child's education.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nong nả”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hăm hở, sốt sắng, rán sức lo cho được một việc; hay đứng trước động từ: nong nả muốn, nong nả gả, nong nả tìm kiếm. Cũng dùng để khuyên người ta chăm lo, đừng bỏ phế: phải nong nả.
🇬🇧 Eager and zealous, striving to bring something about; it usually comes before a verb: eager to, keen to marry off, zealously searching. It is also used to urge someone to be diligent and not neglect things: you must be diligent.
Thí dụ:
Bà giáo Viễn hay con đã đổi trí nên chịu cưới vợ, thì bà mừng rỡ, lại thấy cô Lý vừa xinh đẹp, vừa lanh lợi, thì bà thương yêu, nên bà nong nả muốn nói mà cưới dâu cho mau.
When Mrs Vien learned that her son had changed his mind and agreed to marry, she was overjoyed, and seeing that Ly was both pretty and quick-witted she grew fond of her, so she was eager to make the proposal and bring in her daughter-in-law quickly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuHồi trước ai cũng khen nhà anh hội đồng là nhà hiền đức nên tôi mới nong nả làm sui.
In the past everyone praised the councillor's family as good and kind, which is why I was so keen to become in-laws with them.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoCô cũng giận luôn Khải Quang nữa, cô nghi ông ta nong nả tìm kiếm chỉ vì muốn bắt đứa con mà thôi, chớ không kể gì đến mẹ.
She was angry with Khai Quang too; she suspected he searched so zealously only because he wanted to take the child, with no thought for the mother.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhTôi nong nả gả con Cẩm Nhung cho Vĩnh Xuân thiệt tôi có ý nhờ cậy thầy thông học giỏi, có oai, có thế, đặng trong nhà có việc chi thì lo lắng giùm cho tôi.
I was eager to marry Cam Nhung to Vinh Xuan because, truly, I meant to rely on a learned clerk with standing and influence to look after things for me whenever the family had some matter to settle.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTôi nong nả qua Cần Thơ đặng gặp mặt mà tạ ơn cô, té ra qua đó thì cô đã về trong nầy rồi, mà anh Bác vật lại thuật rõ công việc lại cho vợ chồng tôi nghe.
I hurried eagerly to Can Tho to thank you in person, only to find you had already come back here, and the engineer told my wife and me the whole story.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhCháu phải nong nả , chớ đừng có bỏ phế như anh Hội đồng thì uổng lắm.
You must be diligent, nephew; don't neglect things as the councillor did, it would be a great waste.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bà giáo Viễn hay con đã đổi trí nên chịu cưới vợ, thì bà mừng rỡ, lại thấy cô Lý vừa xinh đẹp, vừa lanh lợi, thì bà thương yêu, nên bà nong nả muốn nói mà cưới dâu cho mau.”“Cháu phải nong nả , chớ đừng có bỏ phế như anh Hội đồng thì uổng lắm.”Câu hỏi thường gặp về “nong nả”
“nong nả” nghĩa là gì?
Nong nả là hăm hở, sốt sắng, rán sức lo cho được một việc mình muốn, như cưới dâu, gả con, lo cho con ăn học.
“nong nả” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “Bà giáo Viễn hay con đã đổi trí nên chịu cưới vợ, thì bà mừng rỡ, lại thấy cô Lý vừa xinh đẹp, vừa lanh lợi, thì bà thương yêu, nên bà nong nả muốn nói mà cưới dâu cho mau.”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “nong nả” là gì?
“nong nả” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 農 (nong). Lớp từ vựng: Old Southern Vietnamese expressive expression.
“nong nả” có biến thể vùng miền nào?
“nong nả” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: nong nả (Nam Bộ và văn cũ), hăm hở; sốt sắng; rán sức; nóng lòng (Đối chiếu theo sắc thái), nồng nã (Phân biệt).
“nong nả” thuộc từ loại gì?
“nong nả” thuộc từ loại tính từ, phó từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.