Giải nghĩa nhanh:

Nong nả describes someone eagerly and energetically pressing ahead or exerting effort to get something done, sometimes with a shade of impatience supplied by context.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nong nả(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Nong nả là từ cũ và vùng tả thái độ hăm hở, sốt sắng, rán sức hoặc thúc lòng làm cho được một việc. Nó thường đi với muốn, lo, làm, giúp, khuyên, gả, cưới hoặc khai phá. Từ có thể được khen là nhiệt tình, cũng có thể bị chê là nóng lòng hay thúc quá mau; sắc thái phải lấy từ câu, không mặc định. Nong nả không đồng nghĩa nồng nã là rất nồng/đậm, cũng không tự chứng minh người ấy cưỡng ép, thiếu suy nghĩ hoặc chắc chắn đạt kết quả.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1hăm hở, sốt sắng và rán sức làm cho được một việcThái độ và cách tiến hành công việc; từ cũ/vùng[regional]
B2

🇻🇳 Tả người có lòng mạnh, tích cực thúc hoặc cố sức tiến hành việc mình muốn làm; lời khen hay chê tùy hoàn cảnh.

🇬🇧 Eagerly and energetically pressing ahead or exerting oneself to accomplish something, with evaluation depending on context.

Grammar Patterns:
chủ thể + nong nả + động từnong nả + muốn/lo/cho + mệnh đềlàm việc + nong nả

Ví dụ dùng từ:

Má nong nả lo đám giỗ từ sớm, chia việc rõ ràng để ai cũng đỡ mệt.

Mom eagerly prepares for the death-anniversary gathering from early morning and assigns tasks clearly so no one is overworked.

Source: VietLayers editorial example

“Con nong nả làm cho xong thì tốt, nhưng nhớ coi kỹ từng con số nghen.”

“It is good that you are eager to finish, but remember to check every figure carefully.”

Source: VietLayers editorial example

Ông chủ đất nong nả cho người khai mương để kịp đón con nước mới.

The landowner energetically has the channels dug in time for the new tide.

Source: VietLayers editorial example

Bà nong nả muốn nói chuyện cưới hỏi, còn hai người trẻ xin thêm thời gian suy nghĩ.

She presses eagerly to discuss the marriage, while the young couple asks for more time to think.

Source: VietLayers editorial example

Chị nong nả giúp xóm gom bàn ghế, nhưng vẫn hỏi từng nhà có thuận tiện hay không.

She eagerly helps the neighborhood gather tables and chairs while still asking whether each household finds it convenient.

Source: VietLayers editorial example

Nong nả trong câu này khen sự sốt sắng, không có nghĩa làm hấp tấp.

Here nong nả praises eagerness and does not mean acting rashly.

Source: VietLayers editorial example

Ở đoạn khác, lời chê nong nả nhấn người ấy nóng lòng thúc việc quá mau.

Elsewhere, the criticism nong nả stresses that the person is impatiently pushing matters too quickly.

Source: VietLayers editorial example

Người làm nong nả chưa chắc hoàn thành tốt nếu thiếu dụng cụ và thời gian.

Someone working eagerly may still fail to do well without the necessary tools and time.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch chọn eager cho nong nả khi nhân vật vui lòng thúc đẩy công việc.

The translation uses eager for nong nả when the character gladly moves the work forward.

Source: VietLayers editorial example

Nong nả khác nồng nã: một từ nói cách làm, từ kia nói mùi hoặc vị rất đậm.

Nong nả differs from nồng nã: one concerns manner of action, while the other describes an intense smell or taste.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bà giáo Viễn hay con đã đổi trí nên chịu cưới vợ, thì bà mừng rỡ, lại thấy cô Lý vừa xinh đẹp, vừa lanh lợi, thì bà thương yêu, nên bà nong nả muốn nói mà cưới dâu cho mau.
Hồ Biểu ChánhÁi tình miếu, Chương 9
Cháu phải nong nả , chớ đừng có bỏ phế như anh Hội đồng thì uổng lắm.
Hồ Biểu ChánhÝ và tình, Chương 2