Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Chưa đủ ngày. Trong thang độ chín của trái ở Nam Bộ, non là bậc đầu: trái đã đậu nhưng chưa đủ ngày trên cây, thịt còn cứng, còn nhạt và còn chua.

Tiếng Anh: Not yet mature. On the Southern ripeness scale for fruit, non is the first step: the fruit has set but has not had enough days on the tree, so the flesh is still hard, pale and sour.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
non(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Chưa đủ ngày. Trong thang độ chín của trái ở Nam Bộ, non là bậc đầu: trái đã đậu nhưng chưa đủ ngày trên cây, thịt còn cứng, còn nhạt và còn chua.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

2 nét nghĩa
1trái chưa đủ ngày trên câyCây trái và nhà vườn[thường]
A2

🇻🇳 Nói về trái cây đã đậu mà chưa đủ ngày, hột chưa cứng, thịt còn nhạt. Hái lúc này thì trái chua hoặc chát, có giú cũng không ngọt bằng trái để đủ ngày.

🇬🇧 Said of fruit that has set but has not had enough days on the tree, with a soft seed and pale flesh. Picked at this stage it stays sour or astringent, and ripening it off the tree never makes it as sweet.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
trái + noncòn + nonhái + non

Thí dụ:

Mấy trái xoài này còn non lắm, để thêm chừng nửa tháng hãy hái.

These mangoes are still too unripe, leave them another half month before picking.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dừa non thì uống nước ngọt, còn cạy cái mà ăn thì chưa được.

A young coconut gives sweet water, but there is not yet enough meat to scoop out.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đừng hái non, trái non giú cách nào cũng không ngọt.

Do not pick them early, unripe fruit never sweetens no matter how you ripen it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chuối còn non mà đem giú ép thì ăn vô chát ngầm.

Bananas picked unripe and forced to ripen taste harshly astringent.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ba coi buồng cau, thấy trái còn non nên chưa cho đốn.

Father looked at the areca cluster, saw the nuts were still unripe, and would not let anyone cut it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2lá, đọt mới ra, còn mềmCây trái và nhà vườn[thường]
A2

🇻🇳 Nói về lá và đọt mới nhú, còn mềm và màu nhạt hơn lá cũ. Nhiều thứ rau ăn đọt non, để già thì dai.

🇬🇧 Said of leaves and shoots that have just come out, still soft and paler than the older leaves. Many greens are eaten as young shoots, since older ones turn tough.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
lá + nonđọt + non

Thí dụ:

Bẻ mấy đọt non này luộc ăn với cá kho thì vừa miệng.

Pick these young shoots, boil them, and eat with braised fish for a good meal.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lá ổi non vò ra có mùi thơm, con nhỏ hay bứt cắn chơi.

Young guava leaves smell fragrant when crushed, and the child likes to pick and chew them.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mấy vồng khoai lên xanh mướt, đọt non khoe tươi sau mưa.

The sweet potato beds came up lush green, the young shoots bright after the rain.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rau non thì trộn gỏi, còn lá già để nấu canh.

The young greens go into the salad, the older leaves into the soup.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cây vú sữa ra trái non đong đưa đầy cành.

The star apple tree put out young fruit swaying all over the branches.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Chuối non giú ép chát ngầm
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 1
Qua những cây ăn trái đã nhô những quả non.
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 6
Còn dừa thì mấy quày dừa xiêm còn non
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương 05
những trái non đong đưa đón mời
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 3
đọt non khoe tươi dưới bầu trời sáng sủa
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh
Khánh bức 1 chiếc lá ổi non cắn nhẹ giữa 2 hàm răng
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 3