Lối học trò ăn ở, ngủ nghỉ luôn trong trường chớ không về nhà mỗi ngày; cũng chỉ chỗ ở hay người học trò ở như vậy.
Tiếng Anh: The arrangement in which pupils live, eat and sleep at school instead of going home each day; also the boarding quarters or a pupil who boards.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Lối học trò ăn ở, ngủ nghỉ luôn trong trường chớ không về nhà mỗi ngày; cũng chỉ chỗ ở hay người học trò ở như vậy.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nội là ở trong, trú là ở lại. Nội trú là ăn ở luôn trong trường, xa nhà. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy hay đi với ở, vô, thi đỗ vô, học sinh, nữ sinh, và gợi cảnh phòng ngủ chung, giờ giấc học hành, và đứa học trò không bà con thà ở nội trú còn hơn ở nhà người lạ. Được vô nội trú có khi phải thi, và khó như vượt Vũ Môn. Kho văn còn dùng nội trú theo một nghĩa khác: người y sĩ làm việc và ở luôn tại nhà thương.
🇬🇧 The first part means inside, the second means to stay. Together it means living at school, away from home. In the Southern corpus it goes with staying, entering, passing the exam to enter, pupils and schoolgirls, and calls up the shared dormitory, the school routine, and the child with no relatives nearby who would rather board than live with strangers. Getting a boarding place could take an exam as hard as leaping the Vu Mon gate. The corpus also uses the word in another sense, a hospital intern who works and lives at the hospital.
Thí dụ:
Những nữ sinh nội trú học sáng nghỉ chiều, đã thay đồ ngắn và đổ xuống sân trường.
The boarding schoolgirls, who had classes in the morning and the afternoon off, had changed into shorts and poured down into the schoolyard.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròNhưng con không có ai, không có bà con trên ấy, ở nhà người lạ thì thà ở nội trú còn hơn.
But I have no one, no relatives up there; rather than live in a stranger's house, I would sooner board at school.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácHọc sinh nội trú kéo lên phòng ngủ, bàn tán xôn xao về buổi dạ hội.
The boarders trooped up to the dormitory, chattering excitedly about the evening party.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữChị làm như đây là chỗ nội trú của nữ sinh vậy.
You act as if this were a boarding house for schoolgirls.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtNội cái việc thi đỗ vào nội trú cũng bằng là vượt Vũ Môn cấp nhì vậy.
Just passing the exam to become a boarder was like leaping the second level of the Vu Mon gate.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Những nữ sinh nội trú học sáng nghỉ chiều, đã thay đồ ngắn và đổ xuống sân trường.”“Nhưng con không có ai, không có bà con trên ấy, ở nhà người lạ thì thà ở nội trú còn hơn.”“Học sinh nội trú kéo lên phòng ngủ, bàn tán xôn xao về buổi dạ hội.”“Chị làm như đây là chỗ nội trú của nữ sinh vậy.”“Nội cái việc thi đỗ vào nội trú cũng bằng là vượt Vũ Môn cấp nhì vậy.”