Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nói mí-mí” là gì?

Nói mí-mí là nói hé một chút, nói lấp lửng, không nói thẳng, nói rõ hết cho người nghe hiểu.

Tiếng Anh: To hint at something, saying only a little of it without spelling it out plainly.

Cách đọc
nói mí-mí(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nói mí-mí”:

1 nét nghĩa
1nói hé một chút, lấp lửng, không nói rõ hếtlời nói[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Nói hé một phần, nói lấp lửng, không nói thẳng, nói rõ hết, để người nghe phải tự đoán; người nghe muốn biết rõ thì thấy khó chịu. Mí-mí là một chút, hé hé.

🇬🇧 To say only a little, hinting or speaking vaguely without stating the matter plainly, leaving the listener to guess; someone who wants the whole story finds it frustrating. Mi-mi means just a little, barely.

Cụm thường gặp:
nói mí-mí hoàicứ nói mí-mí
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nói mí-mí + tân ngữnói mí-mí + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nói mí-mí

Thí dụ:

Thưa cha, cha không chịu nói rõ cho con hiểu, cha cứ nói mí-mí hoài, con càng buồn bực khó chịu hơn nữa.

Father, you won't explain it clearly to me, you keep only hinting at it, and that makes me all the more upset and uneasy.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Thưa cha, cha không chịu nói rõ cho con hiểu, cha cứ nói mí-mí hoài, con càng buồn bực khó chịu hơn nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 17
“Thẩy mà biết cái gì, nhưng thẩy mới nói mí mí là em đoán ra liền: người quen cùng xứ với anh mà lại có chồng khách-trú bên tiệm cây trên nầy, thì ai vô đó nữa!”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
“Cha nội Tâm kia nói mí mí là tui biết liền.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.3
“Thôi, tui nói mí mí vậy cô đủ hiều rồi, đừng bắt tui phải.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 1
“- Thí nói mí mí, nói chút xíu thôi.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 12
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nói mí-mí”

“nói mí-mí” nghĩa là gì?

Nói mí-mí là nói hé một chút, nói lấp lửng, không nói thẳng, nói rõ hết cho người nghe hiểu.

“nói mí-mí” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ngọn cỏ gió đùa của Hồ Biểu Chánh: “- Thưa cha, cha không chịu nói rõ cho con hiểu, cha cứ nói mí-mí hoài, con càng buồn bực khó chịu hơn nữa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.