Giải nghĩa nhanh:

Nhựt is an older and Southern reading or spelling of nhật 日, meaning day or sun and surviving in historical compounds, regional speech, and personal names.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nhựt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nhựt` là âm/dạng viết cũ và Nam Bộ của `nhật` (`日`), nghĩa gốc là ngày hoặc mặt trời. Dạng này còn gặp trong `sanh nhựt`, `Chúa nhựt`, `nhựt báo`, `nhựt trình`, tên cũ `Nhựt Bổn`, cùng nhiều tên người như `Minh Nhựt`. Trong văn phổ thông hiện nay thường viết `sinh nhật`, `Chủ nhật`, `nhật báo`, `Nhật Bản`; riêng tên người và tên riêng có `Nhựt` phải giữ nguyên. Không thay mọi chuỗi `nhật` bằng `nhựt`, cũng không tự sửa `nhựt` trong tư liệu cũ. Khi tra cứu, hệ thống phải dẫn hai dạng qua lại và ghi rõ tên nước hiện hành là `Nhật Bản`, còn `Nhựt Bổn` là tên lịch sử. `Nhựt ký` là dạng cũ/vùng có chứng tích dày của `nhật ký` (`日記`), chỉ sổ hoặc thể văn ghi chép theo ngày; không nhập với `nhựt trình` là tờ báo trong lớp nghĩa đã tách.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1ngày hoặc mặt trời, trong dạng đọc/viết cũ của 日Thời gian; thiên văn; văn cũ[regional]
C1

🇻🇳 Gặp độc lập trong từ điển cũ và trong các từ ghép chỉ ngày, báo chí hay mặt trời.

🇬🇧 An old and Southern reading of 日 meaning day or the sun.

Grammar Patterns:
thành tố + nhựtnhựt + thành tố

Ví dụ dùng từ:

Thiệp cũ ghi mừng sanh nhựt, còn thiệp hiện nay thường ghi mừng sinh nhật.

An old card says mừng sanh nhựt, while current cards normally say mừng sinh nhật.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại quen nói Chúa nhựt, còn sách giáo khoa viết Chủ nhật.

Grandma habitually says Chúa nhựt, while the textbook writes Chủ nhật.

Source: VietLayers editorial example

Nhựt báo là dạng cũ của nhật báo, chỉ báo phát hành hằng ngày.

Nhựt báo is an older form of nhật báo, meaning a daily newspaper.

Source: VietLayers editorial example

Bảng đối chiếu ghi nhựt trình bên cạnh nhật báo nhưng không xem hai cách gọi là hiện hành như nhau ở mọi nơi.

The comparison table places nhựt trình beside nhật báo without treating both as equally current everywhere.

Source: VietLayers editorial example

Trong nhựt nguyệt, nhựt là mặt trời và nguyệt là mặt trăng.

In nhựt nguyệt, nhựt is the sun and nguyệt is the moon.

Source: VietLayers editorial example

Tự vị xưa ghi 日 đọc nhựt và chú thêm dạng nhật.

The historical dictionary records 日 as nhựt and notes the nhật form.

Source: VietLayers editorial example
2thành tố được giữ trong tên người, tên riêng và tên gọi lịch sửTên riêng; lịch sử[regional]
C1

🇻🇳 Tên người có Nhựt là dạng chính thức của chính người đó; Nhựt Bổn là tên cũ, không thay cho Nhật Bản trong văn hiện hành.

🇬🇧 A form retained in personal names, proper names, and historical naming.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tên riêng + NhựtNhựt + thành tố tên

Ví dụ dùng từ:

Tên anh là Minh Nhựt nên hồ sơ phải giữ đúng chữ Nhựt như giấy tờ của anh.

His name is Minh Nhựt, so records must preserve Nhựt exactly as it appears on his documents.

Source: VietLayers editorial example

Nhựt Bổn là tên gọi cũ; bài viết hiện nay dùng Nhật Bản trừ khi trích tư liệu lịch sử.

Nhựt Bổn is a historical name; current prose uses Nhật Bản unless quoting a historical source.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập không được tự đổi Nhựt thành Nhật trong tên tác giả.

An editor must not silently change Nhựt to Nhật in an author's name.

Source: VietLayers editorial example

Công cụ tìm kiếm cần trả đúng mục khi người dùng gõ nhựt hoặc nhật.

The search tool should return the relevant entry whether the user types nhựt or nhật.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ðó là mớ gà rô tiểu nhân, vịt luộc gói khéo léo trong tờ giấy nhựt trình.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo