Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nhìn thẳng một chỗ, không chớp mắt, không dời đi, thường vì sững sờ, ngạc nhiên hay mải nghĩ.

Tiếng Anh: To stare fixedly at one spot without blinking or looking away, usually from shock, surprise or deep thought.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
nhìn trân trân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Nhìn thẳng một chỗ, không chớp mắt, không dời đi, thường vì sững sờ, ngạc nhiên hay mải nghĩ.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nhìn sững, không chớp mắtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Trân trân là cái vẻ trơ ra, không động đậy; đi sau nhìn, nó cho thấy cặp mắt dán vô một chỗ mà không dời. Trong kho văn Nam Bộ người nhìn trân trân thường đứng khựng lại, lặng thinh, không ai nói tiếng nào; có khi vì sững sờ thấy người mới tới, có khi vì mải nghĩ mà nhìn một vật hay một phía. Hay đi với đứng, lặng, đưa mắt, và theo sau là cái được nhìn: người mới bước vô, phía căn chòi, một hiệu buôn.

🇬🇧 The doubled word describes something rigid and motionless; after the verb for looking it shows eyes fixed on one spot and not moving. In the Southern corpus a person staring like this usually stops short and stays silent, and no one speaks; sometimes they are stunned by someone arriving, sometimes lost in thought over a thing or a direction. It goes with standing, silence and casting one's eyes, and is followed by what is looked at: people who have just come in, the direction of a hut, a shop.

Thí dụ:

Những người có mặt tại đó đều đứng nhìn trân trân, không ai nói tiếng chi hết.

Everyone present just stood staring fixedly, and no one said a word.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Tư Cầu ngó lại thấy có Phấn nên đứng khựng lại, hồi hộp đưa mắt nhìn trân trân.

Tu Cau looked back, saw Phan there and stopped short, staring fixedly with a pounding heart.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Không ai đáp và bốn người bên trong nhìn trân trân bốn người mới bước vào.

No one answered, and the four people inside stared fixedly at the four who had just come in.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Hai Tam gượng gạo đứng dậy, nhìn trân trân về phía căn chòi.

Hai Tam got to his feet awkwardly and stared fixedly toward the hut.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Bất kể mưa, ướt cả đầu cổ và y phục, anh lặng nhìn trân trân một hiệu buôn khá to kia, nó choán đến ba căn phố.

Heedless of the rain soaking his head and clothes, he stood silently staring at a fairly large shop over there that took up three shopfronts.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Những người có mặt tại đó đều đứng nhìn trân trân, không ai nói tiếng chi hết.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 4
“Tư Cầu ngó lại thấy có Phấn nên đứng khựng lại, hồi hộp đưa mắt nhìn trân trân.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
“Không ai đáp và bốn người bên trong nhìn trân trân bốn người mới bước vào.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Thám Hiểm Lòng Người
“Hai Tam gượng gạo đứng dậy, nhìn trân trân về phía căn chòi.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 4
“Bất kể mưa, ướt cả đầu cổ và y phục, anh lặng nhìn trân trân một hiệu buôn khá to kia, nó choán đến ba căn phố.”
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 1