Giải nghĩa nhanh:

Nhận hột xoàn is an old Southern jewelry expression meaning to set or mount diamonds in a piece of jewelry. In phrases such as vòng nhận hột xoàn or bông tai nhận hột xoàn, it functions like ‘diamond-set.’ Here nhận is a jewelry verb, not ‘receive’ or ‘accept,’ and it must not be confused with nhẫn hột xoàn, which means a diamond ring. The phrase alone does not establish whether the stones are genuine, their number or size, the metal, price, setting technique, or quality of workmanship.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nhận hột xoàn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nhận hột xoàn` là cách nói cũ trong nghề kim hoàn và văn Nam Bộ, nghĩa là gắn, cẩn hoặc đặt hột xoàn vào ổ/chấu của món nữ trang. Trong `bông tai nhận hột xoàn`, `vòng nhận hột xoàn`, `cà rá nhận hột xoàn`, `dây chuyền nhận hột xoàn`, cụm thường đứng sau danh từ để tả món đồ có gắn kim cương, gần nghĩa *diamond-set*. `Nhận` ở đây là động từ nghề nghiệp, không phải `nhận` trong `nhận quà/nhận tiền`; đặc biệt phải phân biệt `nhận hột xoàn` (hành động hoặc thuộc tính gắn đá) với `nhẫn hột xoàn` (chiếc nhẫn có gắn kim cương). Vương Hồng Sển ghi cấu trúc `nơi mặt có nhận hột trân châu`, xác nhận phạm vi của động từ rộng hơn riêng kim cương. Tuy nhiên, toàn cụm không tự cho biết đá thật hay giả, thiên nhiên hay nuôi cấy, có bao nhiêu hột, kích thước bao nhiêu ly, kim loại gì, giá trị bao nhiêu, dùng loại chấu nào hoặc tay nghề có tốt hay không. Nguồn gốc sâu của nét nghĩa `nhận` này chưa được nguồn đã kiểm chứng giải quyết, nên VietLayers không dựng Hán–Nôm hay đường vay.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1gắn hoặc cẩn hột xoàn vào món nữ trang; sau danh từ: có gắn hột xoànNghề kim hoàn; nữ trang; văn Nam Bộ cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Chỉ thao tác đặt và giữ kim cương trong ổ/chấu của món nữ trang, hoặc dùng sau tên món đồ để nói món ấy có gắn kim cương.

🇬🇧 To set or mount diamonds in jewelry; postpositively, set with diamonds or diamond-set.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
thợ kim hoàn + nhận hột xoàn + vào + ổ/chấubông/vòng/cà rá/dây chuyền + nhận hột xoànmón nào/thứ nào + nhận hột xoàn

Ví dụ dùng từ:

Ông thợ nhận hột xoàn vào bốn chấu rồi coi lại từng mối giữ đá.

The jeweler sets the diamond in four prongs and then checks every point holding the stone.

Source: VietLayers editorial example

Bà đem chiếc vòng nhận hột xoàn ra tiệm nhờ sửa lại cái khóa.

She takes the diamond-set bracelet to the shop to have its clasp repaired.

Source: VietLayers editorial example

Đôi bông tai nhận hột xoàn nằm riêng trong hộp, còn giấy kiểm định để trong ngăn tủ.

The diamond-set earrings lie separately in their box, while the grading report is kept in a drawer.

Source: VietLayers editorial example

Cà rá nhận hột xoàn là chiếc cà rá có gắn đá, chớ chữ nhận ở đây không có nghĩa lãnh quà.

A cà rá nhận hột xoàn is a ring set with a diamond; nhận here does not mean receiving a gift.

Source: VietLayers editorial example

Sợi dây chuyền nhận hột xoàn lấp lánh dưới đèn, nhưng nhìn bằng mắt chưa đủ biết đá thật hay giả.

The diamond-set necklace sparkles under the light, but sight alone cannot establish whether the stones are genuine.

Source: VietLayers editorial example

Tên món đồ nhận hột xoàn không tự cho biết có một hột hay nhiều hột.

Calling an item nhận hột xoàn does not by itself show whether it carries one stone or several.

Source: VietLayers editorial example

Hai tiếng nhận hột xoàn nói thao tác gắn đá, còn nhẫn hột xoàn là tên một loại nhẫn.

Nhận hột xoàn describes setting a stone, whereas nhẫn hột xoàn names a type of ring.

Source: VietLayers editorial example

Bản biên tập giữ cụm bông nhận hột xoàn trong câu xưa và chú là bông tai có cẩn kim cương.

The edited text retains bông nhận hột xoàn in the old sentence and glosses it as earrings set with diamonds.

Source: VietLayers editorial example

Thợ phải xem tận món đồ nhận hột xoàn mới biết kiểu chấu và tình trạng gia công.

A jeweler must inspect the actual diamond-set item to determine the setting style and workmanship condition.

Source: VietLayers editorial example

Dù người bán nói chiếc vòng nhận hột xoàn đáng giá cao, người mua vẫn cần chứng từ và giám định riêng.

Even if the seller says the diamond-set bracelet is valuable, the buyer still needs documentation and an independent appraisal.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cườm tay thì đeo vòng nhận hột xoàn đáng năm, bảy ngàn, ngón tay thì đeo cà rá cũng hột xoàn.
Hồ Biểu ChánhBỏ chồng, Chương 3
Chàng ăn cắp một chiếc vòng nhận hột xoàn trị giá gần một trăm nghìn đồng.
Bà Tùng LongDuyên Tình Lạc Bến, Chương 2
Một hôm nàng đang mân mê đôi hoa tai nhận hột xoàn của Nguyệt thì Nguyệt nói.
Bình-Nguyên LộcNhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 2
Trên ngực nàng, lóe sáng sợi dây nhận hột xoàn.
Người Thứ TámZ.28 Bản Án Tử Hình - Quyển Thượng, IV. Vũng bùn sa đọa