nhà việc

nounC1
Giải nghĩa nhanh:

Nhà việc is an old Vietnamese term for a village administrative office where local officials handled records, summonses, reports, and other communal business.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nhà việc(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Nhà việc là tên cũ của trụ sở làm việc của bộ máy hành chính làng, nơi hương chức hội họp, lập giấy tờ, nhận khai báo, giữ người chờ xét hoặc giải quyết việc công. Từ gặp đậm trong văn Nam Bộ nhưng không nên gán máy móc cho một cấp cơ quan hiện nay: chức năng, thẩm quyền và tổ chức của làng xưa khác ủy ban, trụ sở công an, đình làng hay nhà cộng đồng hiện đại. Cũng không hiểu nhà việc đơn giản là bất cứ căn nhà nào dùng để làm việc.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1trụ sở hành chính của làng thời trướcHành chính làng xã và lịch sử Nam Bộ[archaic]
C1

🇻🇳 Nơi hương chức và người làm việc làng xử lý giấy tờ, công vụ và các việc thuộc quản trị địa phương thời trước.

🇬🇧 A historical village office where local functionaries handled records and communal administration.

Grammar Patterns:
nhà việc + làngđến/về/lên/qua + nhà việcđưa/gởi/giữ + người/vật + ở nhà việc

Ví dụ dùng từ:

Sáng sớm, hương chức đã tụ họp ở nhà việc làng để xem sổ bộ.

Early in the morning, the village functionaries gather at the administrative office to examine the registers.

Source: VietLayers editorial example

“Có giấy gì thì chú đem lên nhà việc, người ta coi rồi chỉ cho.”

“Take your papers to the village office; they will examine them and advise you.”

Source: VietLayers editorial example

Người coi nhà việc cho hai khách lỡ đường ngồi nhờ ngoài bộ ván.

The caretaker of the village office lets two stranded travellers rest on the wooden platform.

Source: VietLayers editorial example

Tiếng trống nhà việc báo sang canh vọng qua mấy mái nhà lá.

The drum at the village office marks the watch across the thatched roofs.

Source: VietLayers editorial example

Lý trưởng gọi các bên đến nhà việc lấy lời khai về vụ tranh ranh đất.

The village head summons the parties to the office to take statements about the boundary dispute.

Source: VietLayers editorial example

Nhà việc cũ thấp và tối, về sau làng cất một tòa mới cao ráo hơn.

The old village office is low and dark; later the village builds a newer, airier one.

Source: VietLayers editorial example

Trong tiểu thuyết, người bị gọi về nhà việc chưa vì vậy mà đã có tội.

In the novel, being summoned to the village office does not by itself mean that a person is guilty.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng village administrative office cho nhà việc để tránh lầm với một nơi làm công việc nói chung.

The translation uses village administrative office for nhà việc to avoid confusing it with just any workplace.

Source: VietLayers editorial example

Nhà việc không đồng nhất với đình làng, dù hai nơi đều có thể liên quan sinh hoạt chung.

A nhà việc is not identical to a communal temple, even though both may be involved in village affairs.

Source: VietLayers editorial example

Nhà nghiên cứu giữ nguyên chữ nhà việc rồi giải thích cơ cấu làng theo đúng thời kỳ của tác phẩm.

The researcher retains nhà việc and explains the village structure appropriate to the period of the work.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Lối mười giờ sáng mai, khai báo vừa xong, thì quan Chủ quận tới nhà việc.
Hồ Biểu ChánhCha con nghĩa nặng, Chương 4
Cái nhà việc cũ sùm sụp của làng hồi trước đã dỡ bao giờ mà cất lại một toà nhà mới, nền cao khoảng khoát, nóc phơi đỏ lòm.
Hồ Biểu ChánhCon nhà nghèo, Chương 1