Nhà thơ normally means a poet today, but in older Southern Vietnamese writing the same spelling can mean a post office, with thơ carrying the old regional sense 'letter'.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Nhà thơ hiện nay thường là người sáng tác thơ. Trong văn Nam Bộ cũ, cùng mặt chữ nhà thơ còn có thể chỉ nơi nhận và gửi thư, tức nhà bưu điện; ở nét này thơ là dạng cũ/Nam Bộ của thư ở nghĩa lá thư. Hai nghĩa được phân biệt bằng ngữ pháp và hành động: nhà thơ sáng tác, làm thơ, có tác phẩm; còn người ta ra hoặc ghé nhà thơ để mua cò, gởi thơ, nhận thơ. Không dùng nghĩa bưu điện cho lời hiện nay nếu không có dấu hiệu lịch sử, và cũng không tự đồng nhất nhà thơ cũ với mọi bưu cục hay sở điện báo hiện đại.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Người sáng tác tác phẩm bằng thơ; cách gọi thông dụng trong tiếng Việt hiện nay.
🇬🇧 A person who writes poetry; the ordinary modern Vietnamese sense.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Nhà thơ đọc bài mới trong buổi sinh hoạt văn học.
The poet reads a new poem at the literary gathering.
Source: VietLayers editorial exampleTập sách giới thiệu một nhà thơ Nam Bộ đầu thế kỷ hai mươi.
The volume introduces a Southern Vietnamese poet from the early twentieth century.
Source: VietLayers editorial exampleNhà thơ chọn lời mộc mạc mà gợi được cả một vùng sông nước.
The poet uses plain language yet evokes an entire river region.
Source: VietLayers editorial exampleMuốn biết nhà thơ thuộc trường phái nào, phải đọc tác phẩm và tư liệu văn học.
To determine a poet's school, one must read the works and literary scholarship.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu nhà thơ sáng tác, nhà thơ chỉ người làm thơ chứ không phải một cơ sở bưu điện.
In a sentence where the nhà thơ writes, the term means a poet, not a post office.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nơi nhận, gửi thư và làm một số việc bưu chính trong văn Nam Bộ cũ; thơ ở đây có nghĩa lá thư.
🇬🇧 A post office in older Southern Vietnamese usage, with thơ meaning a letter in this compound.
Ví dụ dùng từ:
Cậu chạy lên nhà thơ mua cò rồi gởi lá thơ về quê.
He runs to the post office to buy a stamp and mail a letter home.
Source: VietLayers editorial exampleBà ghé nhà thơ hỏi coi có thơ của người con ở tỉnh gởi về không.
She stops at the post office to ask whether a letter has arrived from her child in the provincial town.
Source: VietLayers editorial exampleNhà thơ trong câu ra mua cò là nhà bưu điện theo lời Nam Bộ cũ.
In a sentence about going out to buy a stamp, nhà thơ is the old Southern term for a post office.
Source: VietLayers editorial exampleNgười chú giải giữ nhà thơ trong nguyên văn và thêm nghĩa bưu điện cho độc giả nay.
The annotator keeps nhà thơ in the original and adds the meaning post office for modern readers.
Source: VietLayers editorial exampleKhông nên đổi mọi nhà thơ trong truyện cũ thành người làm thơ mà phải xét động từ đi kèm.
One should not turn every instance of nhà thơ in old fiction into a poet; the accompanying verb must be examined.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Băng Tâm chịu rồi Trường Khanh liền kêu xe kéo chạy riết lên nhà thơ mua cò mà gởi.”
“Làm sao mà nhà thơ cao đẹp nầy lại yêu đến dại một người đờn bà tự thú là tầm thường, không mơ một mộng đẹp nào cả, không rung động vì một tình cảm nào cả.”