Trở lại từ điển

người coi

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Người được giao trông nom, giữ gìn một chỗ, một món đồ hay một công việc, như nhà, ruộng, máy hay nghĩa địa.

Tiếng Anh: A person put in charge of looking after a place, a thing or a job, such as a house, fields, an engine or a cemetery.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
người coi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Người được giao trông nom, giữ gìn một chỗ, một món đồ hay một công việc, như nhà, ruộng, máy hay nghĩa địa.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1người trông nom, người giữđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Coi trong tiếng Nam ngoài nghĩa nhìn còn có nghĩa trông nom, giữ gìn. Người coi là người lãnh phần trông nom đó, và chữ theo sau cho biết họ coi cái gì: người coi nhà, người coi trại, người coi ruộng đất, người coi điền, người coi máy, người coi nhà việc, người coi sóc nghĩa địa, người coi chừng đuổi chuột. Trong kho văn Nam Bộ đó thường là người làm công được mướn, được đặt hay được giao phần để chủ đi xa mà yên bụng. Cụm nầy cũng có khi chỉ người xem, như người coi phim, nhưng nghĩa trông nom là nghĩa hay gặp nhứt.

🇬🇧 In Southern speech the verb here means not only to look but also to look after. The phrase names the one charged with that care, and the word that follows says what is kept: a house, a farm, fields, an estate, an engine, the village hall, a cemetery, or even the rats to be chased off. In the Southern corpus it is usually a hired hand, appointed or given a share of the work so the owner can be away with peace of mind. It can also mean a viewer, as of a film, but the sense of caretaker is by far the more common.

Thí dụ:

Khoa bảo người coi trại mang đồ đạc lên nhà và hai vợ chồng lên trước trên ấy.

Khoa told the farm keeper to carry the luggage up to the house, and the couple went up ahead.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Cháu vẽ bảng đồ, mượn người coi cất nhà và sửa soạn cho thiệt đẹp.

I drew up the plans and hired someone to oversee building the house and fitting it out beautifully.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Người coi máy quay máy bành bạch rồi ca nô phát chạy trong rạch.

The engine man cranked the engine, it chugged into life and the launch set off along the canal.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Cuộc làm ăn của tôi đâu đó tôi đã cắt phần cho người coi sóc.

As for my business, I have already handed each part of it to someone to look after.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Từ rày về sau, tôi mướn thêm một người coi chừng đuổi chuột.

From now on I will hire one more person to keep watch and chase off the rats.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nhưng ông ấy đã nói làm sao mà rồi người coi sóc nghĩa địa bằng lòng ở lại vậy a ông Hội Trưởng?

But what did he say to get the cemetery caretaker to agree to stay on, Mr Chairman?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Bởi vậy mới tính đặt người coi ruộng đất đặng lên Sài-Gòn mua nhà ở chơi cho sung sướng tấm thân.

So the plan was to put someone in charge of the fields and go up to Saigon to buy a house and live in comfort.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Ông Thầy Kiện cho 20 đồng bạc làm tiền lộ phí và viết một phong thơ mà cầm xuống cho người coi điền của ông.

The lawyer gave twenty piasters for the journey and wrote a letter to carry down to the man who kept his estate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Ông sắp đặt người coi nhà rồi lên xe hơi lớn của ông mà đi Sài Gòn với bà Huyện, Xuân Hương, Hoàng Hải và con vú.

He arranged for someone to keep the house, then got into his big car and went to Saigon with Mrs Huyen, Xuan Huong, Hoang Hai and the nursemaid.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Người coi nhà việc thấy có hai cây đờn bèn hỏi coi hai đứa có biết đờn hay không mà xách đi đâu vậy.

The keeper of the village hall saw the two instruments and asked whether the two of them could play and where they were taking them.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Khoa bảo người coi trại mang đồ đạc lên nhà và hai vợ chồng lên trước trên ấy.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Cháu vẽ bảng đồ, mượn người coi cất nhà và sửa soạn cho thiệt đẹp.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 18
“Người coi máy quay máy bành bạch rồi ca nô phát chạy trong rạch.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 15
“Cuộc làm ăn của tôi đâu đó tôi đã cắt phần cho người coi sóc.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 17
“Từ rày về sau, tôi mướn thêm một người coi chừng đuổi chuột.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ông Bang Cà Ròn
“Nhưng ông ấy đã nói làm sao mà rồi người coi sóc nghĩa địa bằng lòng ở lại vậy a ông Hội Trưởng?”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Thèm Mùi Đất
“Bởi vậy mới tính đặt người coi ruộng đất đặng lên Sài-Gòn mua nhà ở chơi cho sung sướng tấm thân.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
“Ông Thầy Kiện cho 20 đồng bạc làm tiền lộ phí và viết một phong thơ mà cầm xuống cho người coi điền của ông.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 3