Trở lại từ điển

ngón tay cái

danh từA1
Nghĩa vắn tắt:

Ngón lớn nhất của bàn tay, nói đủ chữ. Sách vở Nam Bộ hay lấy nó làm thước đo, vì ai cũng mang sẵn một cái.

Tiếng Anh: The thumb, said in full. Southern writing uses it constantly as a measure, since a thumb is a size everybody carries with them.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
ngón tay cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Ngón lớn nhất của bàn tay, nói đủ chữ. Sách vở Nam Bộ hay lấy nó làm thước đo, vì ai cũng mang sẵn một cái.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1ngón lớn nhất của bàn tayThân thể[thường]
A1

🇻🇳 Ngón lớn nhất của bàn tay. Trong lời kể ở Nam Bộ, cỡ ngón tay cái là cách đo quen thuộc cho những vật nhỏ, từ con cá tới cái chén.

🇬🇧 The largest finger of the hand. In Southern storytelling the size of a thumb is a familiar measure for small things, from a fish to a teacup.

Mẫu ngữ pháp:
bằng + ngón tay cáicỡ + ngón tay cái

Thí dụ:

Của đáng tội, con cá chỉ bằng ngón tay cái thôi.

To be fair, the fish was only the size of a thumb.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trẻ con bắn giàn thun bằng sỏi nhỏ cỡ bằng ngón tay cái.

The children shot slingshots with pebbles about the size of a thumb.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nó tròn cỡ ngón tay cái, khuyết một bên.

It was round, about the size of a thumb, with one side notched.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông rót trà ra những cái chén nhỏ bằng ngón tay cái.

He poured the tea into little cups the size of a thumb.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ba Lành đưa ngón tay cái rà nhẹ lên mũi chĩa.

He ran his thumb lightly along the point of the fish spear.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chàng khéo léo đè ngón tay cái vào lòng bàn tay nàng.

He deftly pressed his thumb into her palm.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thầy có một cái cốt ông tướng nhỏ bằng ngón tay cái.

The master had a little general figurine the size of a thumb.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cái máy bắn là ngón tay cái của nàng.

The firing mechanism was her thumb.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lóng ngón tay cái của ba dày hơn của con nhiều.

Father's thumb joint is much thicker than the child's.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lấy ngón tay cái miết cho miếng dán dính chặt.

Press the patch down firmly with your thumb.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

con cá chỉ bằng ngón tay cái thôi
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 12
sỏi nhỏ cỡ bằng ngón tay cái
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Ma Ném Đá
Nó tròn cỡ ngón tay cái
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hai viên ngọc
những cái chén nhỏ bằng ngón tay cái
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Tiếng thời gian
đưa ngón tay cái rà nhẹ lên mũi chĩa
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 6
đè mạnh ngón tay cái vào lòng bàn tay nàng
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay
một cái cốt ông tướng nhỏ bằng ngón tay cái
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Chùa Thầy Thiếm ở Núi Sập