Trở lại từ điển

ngón cái

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Ngón lớn nhất của bàn tay, và cũng gọi vậy cho ngón lớn nhất của bàn chân. Tên gọi nói thẳng ra cái lớn nhất.

Tiếng Anh: The thumb, and by the same name the big toe. It is the largest digit of the hand or the foot, which is exactly what the word says.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
ngón cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Ngón lớn nhất của bàn tay, và cũng gọi vậy cho ngón lớn nhất của bàn chân. Tên gọi nói thẳng ra cái lớn nhất.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1ngón lớn nhất của bàn tay hoặc bàn chânThân thể[thường]
A2

🇻🇳 Ngón lớn nhất và ngắn nhất, nằm tách ra một bên, nhờ vậy mà bóp và cầm được. Nói ngón cái mà không nói rõ tay hay chân thì thường hiểu là ngón tay.

🇬🇧 The largest and shortest digit, set apart from the rest, which is what allows gripping. Said on its own it is usually taken to mean the thumb.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
ngón cái + của + tay hoặc chânlấy + ngón cái + động từ

Thí dụ:

Cái ngón dư đó mọc từ bên hông ngón cái, cong quắp vô.

That extra digit grew from the side of the thumb, curling inward.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Họ đưa ngón cái của tay mặt lên ngang mặt làm dấu nhận nhau.

They raise the thumb of the right hand to face level as a sign of recognition.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh lấy ngón cái kéo chốt an toàn xuống.

He used his thumb to push the safety catch down.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Viên đạn trúng ngay kẽ giữa ngón cái và ngón trỏ.

The bullet hit right in the web between the thumb and the index finger.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngón cái sưng lên, cầm đũa cũng không nổi.

The thumb swelled up and he could not even hold chopsticks.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bé mút ngón cái hoài, má rầy miết mà không bỏ.

The baby keeps sucking her thumb, and scolding does not stop her.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đo bề dày cỡ một lóng ngón cái là vừa.

Measure a thickness of about one thumb joint and that is right.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dập ngón cái rồi thì cả bàn tay yếu hẳn.

Once the thumb is crushed the whole hand goes weak.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Giơ ngón cái lên là dấu khen ở đâu cũng hiểu.

A raised thumb is a sign of praise understood everywhere.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngón cái chân bị giày chật làm sưng đỏ.

The big toe turned red and swollen from the tight shoe.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

mọc từ bên hông ngón cái
Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió, Bàn tay năm ngón
họ cứ đưa ngón cái của tay mặt lên ngang mặt
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Sự Thành Hình Của Hệ Phá Tứ Ân Hiếu Nghĩa, Thuộc Bửu Sơn Kỳ Hương
lấy ngón cái kéo chốt an toàn xuống
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 9
ở kẽ giữa ngón cái và ngón trỏ
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 27