ngó sửng

verb phraseB2
Giải nghĩa nhanh:

Ngó sửng, also written ngó sững, means to look fixedly or stop and stare, often because one is surprised, worried, confused, or absorbed in thought; the cause must be read from context.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngó sửng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Ngó sửng là dạng viết gặp dày trong văn Nam Bộ cũ của `ngó sững`: nhìn sững lại, mắt dừng lâu vào một người, vật hoặc khoảng không. Cử chỉ có thể đi cùng ngạc nhiên, chưng hửng, lo buồn, bối rối hoặc mải nghĩ, nhưng cụm không tự gọi tên một cảm xúc duy nhất. Khi có bổ ngữ người, nó có thể gần `nhìn sững`; khi đi với `ra sân, xuống nước, ngọn đèn`, nó thường tả cái nhìn đứng lại và tâm trí đang vướng chuyện. Không tự suy khiếm thị, mất ý thức, bất lịch sự hay bệnh lý.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nhìn sững lại hoặc nhìn cố định một lúcÁnh mắt, phản ứng và lời kể Nam Bộ[regional]
B2

🇻🇳 Dừng mắt nhìn lâu vào người, vật, hướng hoặc khoảng không, thường do bất ngờ hay đang bận nghĩ.

🇬🇧 To stare fixedly or gaze motionless for a while, often from surprise or absorption in thought.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
đứng/ngồi + ngó sửngngó sửng + người/vậtngó sửng + ra/xuống/vào + nơingó sửng + một hồi

Ví dụ dùng từ:

Nghe tin ghe đã về bến, cô ngó sửng má một hồi rồi mới bật cười.

Hearing that the boat has reached the landing, she stares at her mother for a moment before breaking into a smile.

Source: VietLayers editorial example

Ông ngồi ngó sửng ra sân, tay cầm chén trà mà quên uống.

He sits gazing fixedly into the yard, forgetting the tea in his hand.

Source: VietLayers editorial example

Đứa nhỏ đứng ngó sửng chiếc máy chạy rồ rồ vì từ trước tới giờ chưa thấy bao giờ.

The child stands staring at the rumbling machine, having never seen one before.

Source: VietLayers editorial example

Cô ngó sửng ngọn đèn, trong bụng còn tính tới chuyện tiền nong sáng mai.

She gazes at the lamp, still thinking about tomorrow's money matters.

Source: VietLayers editorial example

Anh ngó sửng người khách lạ vì thấy gương mặt ấy quen mà chưa nhớ tên.

He stares at the stranger because the face seems familiar, though the name escapes him.

Source: VietLayers editorial example

Ngó sửng có khi vì ngạc nhiên, có khi vì buồn lo; muốn hiểu phải đọc phần câu quanh nó.

Ngó sửng may reflect surprise or worry; the surrounding sentence determines which.

Source: VietLayers editorial example

Bà bưng chén nước mà ngó sửng, chưa hiểu sao mọi người kéo vô nhà đông vậy.

She holds her cup and stares, not yet understanding why so many people have rushed inside.

Source: VietLayers editorial example

Hai cách viết ngó sửng và ngó sững được nối về cùng một nghĩa, không dựng thành hai hành động khác nhau.

The spellings ngó sửng and ngó sững lead to the same sense rather than two separate actions.

Source: VietLayers editorial example

Một cái ngó sửng trong truyện không đủ để kết luận nhân vật bị choáng hay mất ý thức.

A fixed stare in a story is not enough to conclude that a character is dizzy or unconscious.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch ngó sửng dùng `stared in surprise` khi câu có tin bất ngờ, còn cảnh suy nghĩ dùng `gazed fixedly`.

The translation renders ngó sửng as 'stared in surprise' for unexpected news and 'gazed fixedly' for a reflective scene.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Một lúc Phúc ngồi ngó sửng trên mặt nước, tay cầm ổ bánh mì mà không ăn.
Hồ Biểu ChánhÁi tình miếu, Chương 5
Thu Cúc nghe nói như vậy thì nó đứng ngó sửng, không đi được nữa, mặt nó biến sắc.
Hồ Biểu ChánhChút phận linh đinh, Chương 11