Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nghi” là gì?

Chữ 疑 là ngờ, cho rằng có lẽ như vậy mà chưa chắc (nghi lầm, sanh nghi, hồ nghi, bán tín bán nghi); chữ 儀 là phép tắc, dáng vẻ trang trọng (lễ nghi, nghi lễ, nghi thức, uy nghi); chữ 宜 là thích hợp, tiện (tiện nghi, thích nghi).

Tiếng Anh: Three Sino-Vietnamese morphemes: to suspect or doubt; rites and dignified bearing, as in le nghi and uy nghi; and fitting or convenient, as in tien nghi.

Cách đọc
nghi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nghi”:

3 nét nghĩa
1ngờ, cho là có lẽ (chữ 疑)tâm trạng[thường]
A2

🇻🇳 Chữ nghi nầy viết 疑: ngờ, cho rằng có lẽ như vậy mà chưa chắc, hay chưa tin hẳn. Nghi lầm là ngờ oan; phát nghi, sanh nghi là bắt đầu ngờ; hồ nghi là ngờ vực; bán tín bán nghi là nửa tin nửa ngờ.

🇬🇧 In the sense of the character for doubt: to suspect, to think something may be so without being sure, or not to trust fully. Nghi lam is to suspect wrongly; phat nghi and sanh nghi are to grow suspicious; ho nghi is to doubt; ban tin ban nghi is half believing, half doubting.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nghicó / dùng / giữ + nghinghi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Còn nếu mình nghi lầm, thì vợ mình phiền muộn rồi hạnh phước ấy cũng giảm bớt.

And if I suspect her wrongly, my wife will be hurt and our happiness will be the less for it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Cậu nghi cô Hai đã xuống rồi, nên lúc bước vô cửa trong bụng cậu hồi hộp lắm.

He suspected that Miss Hai had already come down, so as he stepped through the door his heart was pounding.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Cô Cúc bán tính bán nghi nên dụ dự, không biết có nên nói thiệt hay không.

Cuc, half believing and half doubting, hesitated, not knowing whether she should tell the truth.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Lúc đó em không dám nói ra, nhưng em nghi ảnh đi qua Pháp mà học thêm nữa.

At the time I did not dare say it, but I suspected he had gone to France to study further.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Chừng cả nhà hồ nghi trở ra gốc xộp mà xem kỹ, rõ ràng là dấu móng cọp.

When the whole family, full of doubt, went back to the xop tree to look closely, they were plainly the claw marks of a tiger.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
2phép tắc, dáng vẻ trang trọng (chữ 儀)từ Hán Việt[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ nghi nầy viết 儀: phép tắc, nghi thức, dáng vẻ trang nghiêm. Lễ nghi, nghi lễ, nghi thức là các phép tắc cúng tế, cưới hỏi, giao tiếp; uy nghi là oai nghiêm, trang trọng.

🇬🇧 In the sense of the character for ceremony: rites, ceremony, dignified bearing. Le nghi, nghi le and nghi thuc are the rules of worship, weddings and etiquette; uy nghi means majestic and solemn.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nghicó / dùng / giữ + nghinghi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tại sao ông nói lễ nghi là báo hại thiên hạ?

Why do you say that etiquette is a curse on everyone?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Trong những nghi thức tôn giáo, những nghi lễ của dân ta, không bao giờ được thiếu hai món trầu cau.

In the religious ceremonies and rites of our people, betel leaf and areca nut must never be missing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Ông vua đang ngồi trước long án, mặt sáng rỡ, râu ba chòm tha thước uy nghi.

The king sat before the royal desk, his face radiant, his three-tufted beard flowing majestically.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau
3thích hợp, tiện (chữ 宜)từ Hán Việt[trang trọng]
B1

🇻🇳 Chữ nghi nầy viết 宜: thích hợp, nên, tiện. Tiện nghi là những thứ làm cho đời sống thuận tiện, dễ chịu; thích nghi là làm cho hợp với hoàn cảnh.

🇬🇧 In the sense of the character for fitting: fitting, proper, convenient. Tien nghi means comforts and conveniences of living; thich nghi means to adapt.

Cụm thường gặp:
tiện nghiđủ tiện nghithích nghi
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nghicó / dùng / giữ + nghinghi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mua một căn nhà đủ tiện nghi hơn.

To buy a house with more comforts.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Hiện giờ em không thể sống thiếu tiện nghi, thiếu sung sướng vật chất.

Right now I cannot live without comforts and material pleasures.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nghi”

“nghi” nghĩa là gì?

Chữ 疑 là ngờ, cho rằng có lẽ như vậy mà chưa chắc (nghi lầm, sanh nghi, hồ nghi, bán tín bán nghi); chữ 儀 là phép tắc, dáng vẻ trang trọng (lễ nghi, nghi lễ, nghi thức, uy nghi); chữ 宜 là thích hợp, tiện (tiện nghi, thích nghi).

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.