ngay tức thì

adverbial expressionB2
Giải nghĩa nhanh:

Ngay tức thì means immediately or right then, often with a slightly literary, older, or narrative rhythm.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngay tức thì(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngay tức thì` chỉ một việc xảy ra liền lúc ấy hoặc liền sau sự việc vừa nêu: *immediately*, *right then*, *at once*. `Tức thì` tương ứng `即時`, trong đó `thì` là dạng lịch sử của `thời`; thêm `ngay` tạo thế nhấn đôi. Cụm đúng nhưng hiện thường có nhịp văn kể, văn chương hoặc hơi cũ hơn `ngay lập tức`; trong hội thoại Sài Gòn–Nam Bộ, `liền`, `ngay liền`, `tức thì` thường gọn tự nhiên hơn. Cũng như các phó từ tức thời khác, cụm không tự ấn định số giây, hạn pháp lý hay quyền bỏ bước an toàn/xác minh. Không nhầm `thì` ở đây với liên từ `thì` trong `nếu… thì…`. Tab ghi `𣦍` cho ngay và `即時` cho tức thì, có chú rõ `thì` là dạng của `thời`, không gọi cả ba tiếng là một từ Hán–Việt nguyên khối.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1liền lúc ấy hoặc liền sau đó, thường theo nhịp kểThời gian; văn kể; nhấn mạnh[literary]
B2

🇻🇳 Đánh dấu hành động, phản ứng hoặc thay đổi nối ngay sau một sự việc, với sắc thái nhấn mạnh và đôi khi hơi văn chương hay cũ.

🇬🇧 Immediately or right then, often in emphatic, literary, or narrative phrasing.

Grammar Patterns:
chủ thể + động từ + ngay tức thìngay tức thì + chủ thể + động từsau + sự việc + kết quả + ngay tức thìlàm + sự việc + thay đổi + ngay tức thì

Ví dụ dùng từ:

Nghe tiếng ngoại gọi, con bé chạy ra hiên ngay tức thì.

Hearing Grandma call, the little girl runs to the veranda at once.

Source: VietLayers editorial example

Ánh đèn bật lên, căn phòng sáng rõ ngay tức thì trong nhịp kể của truyện.

The light comes on, and the room brightens immediately in the story's narrative rhythm.

Source: VietLayers editorial example

Ngay tức thì có nghĩa liền lúc ấy, chứ không cho biết chính xác bao nhiêu giây đã trôi qua.

Ngay tức thì means right then but does not state exactly how many seconds have passed.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Sài Gòn, làm liền thường tự nhiên hơn làm ngay tức thì trong một câu dặn việc nhà.

In Saigon speech, làm liền is usually more natural than làm ngay tức thì in an everyday household instruction.

Source: VietLayers editorial example

Tác giả dùng ngay tức thì để tạo nhịp chuyển cảnh nhanh và hơi cổ cho đoạn văn.

The author uses ngay tức thì to create a swift, slightly old-fashioned scene transition.

Source: VietLayers editorial example

Một thay đổi không xảy ra ngay tức thì chưa chắc là hệ thống hỏng; cần xem thời gian xử lý đã công bố.

A change that does not happen instantly does not necessarily mean the system is broken; the stated processing time should be checked.

Source: VietLayers editorial example

Lời quảng cáo hứa hiệu quả ngay tức thì không tự chứng minh sản phẩm có tác dụng hay an toàn.

An advertisement promising immediate results does not itself prove that a product works or is safe.

Source: VietLayers editorial example

Quy trình yêu cầu phản hồi ngay tức thì vẫn cần nêu người chịu trách nhiệm và mốc thời gian đo được.

A procedure requiring an immediate response should still name the responsible person and a measurable deadline.

Source: VietLayers editorial example

Không nhầm ngay tức thì với cấu trúc nếu trời mưa thì nghỉ, nơi thì là từ nối điều kiện–kết quả.

Do not confuse ngay tức thì with nếu trời mưa thì nghỉ, where thì links a condition to its result.

Source: VietLayers editorial example

Dịch ngay tức thì bằng right then hợp văn kể, còn immediately phù hợp nhiều ngữ cảnh trung tính hơn.

Right then suits ngay tức thì in narration, while immediately fits more neutral contexts.

Source: VietLayers editorial example