Trở lại từ điển

ngay tức thì

phó từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngay tức thì” là gì?

Ngay tức thì là liền lúc đó hay liền sau việc vừa nói, không chậm trễ, thường có nhịp văn kể.

Tiếng Anh: Right then, at once, immediately after what has just been mentioned.

Cách đọc
ngay tức thì(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngay tức thì”:

1 nét nghĩa
1liền khi đó hay liền sau đóthời gian[văn chương]
B2

🇻🇳 Liền lúc đó hay liền sau việc vừa nói, không chậm trễ. Tức thì là chữ Hán 即時, thì là dạng cũ của thời; thêm ngay cho mạnh hơn. Thường gặp trong văn kể, văn nghị luận.

🇬🇧 Right then, or immediately after what has just been mentioned, without delay. Tuc thi is Sino-Vietnamese, thi being an old form of thoi, time; ngay adds emphasis. Found mostly in narrative and essay prose.

Cụm thường gặp:
biết ngay tức thìkhỏi ngay tức thìthấy ngay tức thì
Mẫu ngữ pháp:
ngay tức thì + động từ / vị ngữchủ thể + ngay tức thì + hành độngbiết ngay tức thì

Thí dụ:

Đó là những quốc gia nào, ta chưa cần biết ngay tức thì và ta cần xét lại việc khác nữa, cấp bách hơn.

Which countries those are we need not know right away; there is another, more urgent matter to look at first.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Giúp cho tín chủ khỏi ngay tức thì.

It lets the worshipper get well at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngay tức thì”

“ngay tức thì” nghĩa là gì?

Ngay tức thì là liền lúc đó hay liền sau việc vừa nói, không chậm trễ, thường có nhịp văn kể.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.