Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngay” là gì?

Liền, tức thì, không chậm trễ (về ngay, hiểu ngay); đúng ngay chỗ hay lúc được nói tới (ngay trước mặt, ngay mặt); thẳng, không cong vẹo (ngay ngắn, ngay bon); ngay thẳng, thiệt thà, không gian dối (người ngay, tình ngay lý gian).

Tiếng Anh: Immediately, right away; right at a given place or moment; straight and not crooked; and honest and upright, as in nguoi ngay, an honest person.

Cách đọc
ngay(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngay”:

4 nét nghĩa
1liền, tức thì, không chậm trễthời gian[thường]
A2

🇻🇳 Làm liền, xảy ra liền lúc đó, không để chậm: về ngay, đi ngay, hiểu ngay, biết ngay; trong lời Nam Bộ hay nói liền.

🇬🇧 Done or happening at once, without delay: ve ngay (go home right away), hieu ngay (understand at once), biet ngay (know immediately); Southern speech often says lien instead.

Cụm thường gặp:
về ngayđi ngayhiểu ngaybiết ngayngay lập tức
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngayngay + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngay

Thí dụ:

Con Tám ngơ ngác nhìn tôi mà không đáp, và tôi hiểu ngay rằng không phải thế.

Tam looked at me blankly without answering, and I understood at once that it was not so.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Ăn cơm xong là Bằng xin về ngay, ông bà Nam Thành cầm thế nào cũng không được.

As soon as the meal was over Bang asked to leave right away, and however hard Mr and Mrs Nam Thanh tried they could not keep him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Đoán như vậy, Quít yên lòng ngay.

Guessing as much, Quit felt at ease at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
2đúng ngay chỗ, ngay lúckhông gian[thường]
A2

🇻🇳 Đúng tại chỗ hay tại lúc được nói tới, không xê dịch: ngay trước mặt, ngay mặt, ngay cửa, ngay giữa, ngay lúc đó, ngay từ đầu.

🇬🇧 Exactly at the place or moment mentioned, not a bit off: ngay truoc mat (right in front), ngay cua (right at the door), ngay giua (right in the middle), ngay luc do (at that very moment), ngay tu dau (from the very start).

Cụm thường gặp:
ngay trước mặtngay mặtngay giữangay lúcngay từ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngayngay + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngay

Thí dụ:

Từ ngoài sân, một con chó săn chạy vào đứng ngay trước mặt ông, phía tay mặt.

From the yard a hunting dog ran in and stood right in front of him, on his right hand side.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Vợ ngồi ngay mặt chàng mà khóc.

His wife sat right in front of him and wept.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ
3thẳng, không cong vẹohình dáng[thường]
B1

🇻🇳 Thẳng, đúng hàng, không nghiêng lệch hay cong vẹo: ngồi ngay ngắn, sắp cho ngay ngắn; ngay bon là thẳng tắp; đường ngay là đường thẳng.

🇬🇧 Straight and even, not tilted or crooked: ngoi ngay ngan (sit up straight), sap cho ngay ngan (set things in order); ngay bon is dead straight, and duong ngay is a straight road.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngayngay + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngay

Thí dụ:

Thế vội ngồi ngay ngắn lại.

He hurriedly sat up straight again.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Con đường mòn hẹp té, nhưng ngay bon, đi thẳng giữa hai dãy nhà vừa kể trên rồi mất hút trong rặng dừa đằng xa.

The path was very narrow but dead straight, running between the two rows of houses just mentioned and vanishing into the coconut palms in the distance.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng
4ngay thẳng, thiệt thàđạo đức[thường]
B1

🇻🇳 Thiệt thà, ngay thẳng, không gian dối, nói thẳng điều mình nghĩ: người ngay, lòng ngay, nói ngay; tình ngay lý gian là lòng mình ngay thiệt mà sự việc bề ngoài lại làm người ta nghi.

🇬🇧 Honest and upright, without deceit, saying plainly what one thinks: nguoi ngay (an honest person), long ngay (an honest heart), noi ngay (to speak straight); tinh ngay ly gian is to be innocent at heart while appearances make one look guilty.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngayngay + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngay

Thí dụ:

Tôi tình ngay lý gian đó.

I was innocent, but it looked bad for me.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Chúng tôi chỉ giúp người ngay.

We only help honest people.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Bất luận việc gì hễ tôi nói thì tôi cứ nói ngay bon, không chịu trớ trêu quanh quẹo.

Whatever it is, when I speak I say it straight out; I will not twist and beat about the bush.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nàng đâm ngay bụng xã Tư rồi đâm vào ngực mình ngã gục.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hồn người trong ly rượu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngay”

“ngay” nghĩa là gì?

Liền, tức thì, không chậm trễ (về ngay, hiểu ngay); đúng ngay chỗ hay lúc được nói tới (ngay trước mặt, ngay mặt); thẳng, không cong vẹo (ngay ngắn, ngay bon); ngay thẳng, thiệt thà, không gian dối (người ngay, tình ngay lý gian).

“ngay” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Nàng đâm ngay bụng xã Tư rồi đâm vào ngực mình ngã gục.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.