Giải nghĩa nhanh:

Ngay can mean immediately, exactly at a stated place or time, even for emphasis, straight or upright, or honest and morally upright.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngay(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngay` có năm lớp cần dịch theo câu. Một là làm liền, không trì hoãn: *immediately*, *right away*. Hai là đúng tại một thời điểm, địa điểm hoặc điểm quy chiếu: `ngay đây`, `ngay lúc đó`, *right*, *exactly*. Ba là hạt từ nhấn mạnh trường hợp đáng chú ý, thường trong `ngay cả`: *even*. Bốn là thẳng, đúng trục hoặc cứng đờ: `đứng ngay`, `ngay như tượng`, *straight*, *upright*, *rigid*. Năm là thật thà, chính trực trong lối nói có phần văn chương: `lòng ngay`, `người ngay`, *honest*, *upright*. Không dịch mọi nét bằng *right*; `ngay` chỉ thời gian không tự xác lập hạn pháp lý nếu thiếu mốc, `ngay cả` không đồng nghĩa *all*, dáng đứng ngay không chứng minh vật đạt chuẩn, còn gọi người ngay là nhận định đạo đức cần căn cứ hành vi. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `liền`, `tức thì`, `ngay chóc`, `thẳng băng`, `ngay thiệt` có thể gần từng nét; `liền` đặc biệt tự nhiên trong `làm liền`, `đi liền`. Tab ghi `𣦍` theo âm Nôm ngay.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1liền lúc đó, không trì hoãnThời gian; mệnh lệnh; tiến trình[neutral]
A2

🇻🇳 Cho biết hành động xảy ra hoặc cần được thực hiện tức thời, không để chậm thêm.

🇬🇧 Immediately, at once, or without further delay.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + ngayngay + bây giờ/lập tứcchủ thể + sẽ + động từ + ngay

Ví dụ dùng từ:

Thấy nước tràn vào ổ điện, chú ngắt nguồn ngay rồi gọi người có chuyên môn.

Seeing water reach the outlet, he cuts the power immediately and calls a qualified person.

Source: VietLayers editorial example

Má nói làm liền nghe tự nhiên như làm ngay trong lời Nam Bộ, nhưng mức khẩn vẫn do hoàn cảnh quyết định.

Mom's làm liền sounds as natural as làm ngay in Southern speech, though urgency still depends on context.

Source: VietLayers editorial example
2đúng tại thời điểm, địa điểm hoặc điểm được nêuVị trí; thời điểm; chỉ xuất[neutral]
A2

🇻🇳 Nhấn vị trí hoặc thời điểm trùng chính xác với mốc đang chỉ ra, không ở xa hay lệch sang chỗ khác.

🇬🇧 Right or exactly at a stated place, time, or reference point.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngay + từ chỉ nơi chốnngay + từ chỉ thời giandanh từ + ngay + vị trí

Ví dụ dùng từ:

Tiệm nằm ngay đầu hẻm, kế sạp trái cây chớ không ở cuối đường.

The shop is right at the alley entrance, beside the fruit stall rather than at the far end.

Source: VietLayers editorial example

Ngay chiều nay vẫn là một mốc theo ngữ cảnh; giấy hẹn quan trọng nên ghi thêm ngày và giờ cụ thể.

Ngay chiều nay is still context-dependent, so an important appointment should include a specific date and time.

Source: VietLayers editorial example
3nhấn một trường hợp đáng chú ý, thường trong ngay cảNgữ pháp; nhấn mạnh; lập luận[neutral]
B1

🇻🇳 Đặt tiêu điểm vào một người, vật hoặc trường hợp được xem là bất ngờ, cực đoan hay đáng kể trong lập luận.

🇬🇧 Even, marking a noteworthy or unexpected focused case.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngay cả + danh từ/mệnh đềngay + danh từ + cũngngay đến + danh từ + cũng

Ví dụ dùng từ:

Ngay cả ngoại cũng chưa nghe tin ấy, nhưng điều đó không chứng minh câu chuyện sai.

Even Grandma has not heard the news, though that does not prove the story false.

Source: VietLayers editorial example

Ngay việc nhỏ anh cũng ghi lại để khỏi quên; từ ngay chỉ nhấn trường hợp chứ không có nghĩa mọi việc đều nhỏ.

He records even minor tasks to avoid forgetting them; ngay marks focus and does not mean every task is minor.

Source: VietLayers editorial example
4thẳng, đúng trục hoặc cứng không cử độngHình dáng; tư thế; vật thể[neutral]
B1

🇻🇳 Có dáng thẳng và không nghiêng lệch; trong so sánh, có thể gợi trạng thái cứng đờ, ít cử động.

🇬🇧 Straight or upright; in comparisons, rigid or motionless.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đứng/ngồi + ngaydanh từ + ngay + hàngngay + như + vật so sánh

Ví dụ dùng từ:

Mấy hàng ghế được kê ngay, nhưng mắt nhìn thẳng chưa thay được phép đo căn chỉnh.

The chair rows look straight, but visual alignment is not a substitute for measurement.

Source: VietLayers editorial example

Cậu đứng ngay như tượng để chụp hình, một tư thế tạo dáng chứ không phải dấu hiệu bệnh.

He stands rigid as a statue for the photograph, a pose rather than a sign of illness.

Source: VietLayers editorial example
5thật thà, chính trực, không gian dốiĐạo đức; phẩm hạnh; văn chương[literary]
B2

🇻🇳 Có lòng dạ hoặc cách xử sự được xem là thẳng thắn, thật thà và không dùng điều gian dối.

🇬🇧 Honest, morally upright, or free from deceit.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + ngayngười/kẻ + ngayngay + trong + cách xử sự

Ví dụ dùng từ:

Truyện gọi ông là người ngay vì ông trả lại của rơi và nói đúng điều mình thấy.

The story calls him an upright man because he returns lost property and reports only what he saw.

Source: VietLayers editorial example

Một lời tự nhận lòng ngay không đủ chứng minh mọi hành động của người nói đều chính trực.

Claiming an honest heart does not prove that every action by the speaker is upright.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nàng đâm ngay bụng xã Tư rồi đâm vào ngực mình ngã gục.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hồn người trong ly rượu