Trở lại từ điển

ngay lập tức

phó từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngay lập tức” là gì?

Ngay lập tức là liền sau đó, không để chậm một chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay phải làm tức thì.

Tiếng Anh: Immediately, at once, without the slightest delay.

Cách đọc
ngay lập tức(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngay lập tức”:

1 nét nghĩa
1liền sau đó, không chậm một chút nàothời gian[thường]
A2

🇻🇳 Liền sau đó, không để chậm một chút nào; nhấn mạnh việc xảy ra hay phải làm tức thì, thường trong lời dặn, lời biểu hay điều kiện. Lập tức là chữ Hán 立即; thêm ngay cho mạnh hơn. Trong lời Nam Bộ cũng nói liền, ngay liền.

🇬🇧 Immediately, at once, without the slightest delay; stresses that something happens or must be done straight away, often in orders or conditions. Lap tuc is Sino-Vietnamese, and ngay adds emphasis. Southern speech also says lien or ngay lien.

Cụm thường gặp:
về ngay lập tứctrả tiền ngay lập tứcra khỏi ngay lập tứcngay lập tức
Mẫu ngữ pháp:
ngay lập tức + động từ / vị ngữchủ thể + ngay lập tức + hành độngvề ngay lập tức

Thí dụ:

Chẳng dè sự nhẫn nhịn ấy không có ích gì bởi vì cách ba bữa có giấy quan trên cho đuổi, ông chủ kêu Chí Đại vô mà cho hay, rồi dạy phải ra khỏi sở ngay lập tức.

Little did he know that such forbearance would be of no use, for three days later an order came from the higher-ups to dismiss him; the boss called Chi Dai in to tell him and ordered him out of the office immediately.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Ngặt vì việc nhà của ông Cai Tổng Bình nguy lắm, ông không thể nuôi con ở bên Tây nữa được, nên đánh dây thép biểu phải về ngay lập tức.

But Canton Chief Binh's family affairs were in a very bad way and he could no longer keep his son in France, so he sent a telegram telling him to come home at once.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Tôi mời thầy đi ra lộ ngay lập tức, nếu thầy còn cượng thì tôi sẽ kêu lính cảnh sát dắt thầy xuống bót liền bây giờ đây.

I ask you to get out onto the road immediately; if you still resist, I will call the police to take you down to the station this very minute.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Nhưng chán nản quá, chàng cứ nhận bừa với điều kiện là phải trả tiền ngay lập tức.

But he was so fed up that he simply accepted, on condition that he be paid immediately.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Cơn kinh khủng nào cũng dịu dần khi nguồn kinh khủng không được tăng cường và nhứt là khi nguồn kinh khủng không tác hại ngay lập tức.

Any fit of terror slowly subsides when its source grows no stronger, and above all when that source does no harm right away.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Tan trường dắt tụi tao đi ăn khao ngay lập tức.

After school, take us out for a celebration treat right away.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Và cũng ngay lập tức, Triều lại ăn mấy cái véo liên tục của Trà.

And just as instantly, Trieu got another string of pinches from Tra.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi mời thầy đi ra lộ ngay lập tức, nếu thầy còn cượng thì tôi sẽ kêu lính cảnh sát dắt thầy xuống bót liền bây giờ đây.”
Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngay lập tức”

“ngay lập tức” nghĩa là gì?

Ngay lập tức là liền sau đó, không để chậm một chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay phải làm tức thì.

“ngay lập tức” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lời thề trước miễu của Hồ Biểu Chánh: “Tôi mời thầy đi ra lộ ngay lập tức, nếu thầy còn cượng thì tôi sẽ kêu lính cảnh sát dắt thầy xuống bót liền bây giờ đây.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.