ngay lập tức

adverbial expressionA2
Giải nghĩa nhanh:

Ngay lập tức means immediately or at once, with no intended delay between the trigger and the action.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngay lập tức(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngay lập tức` là phó từ nhấn hành động xảy ra hoặc cần làm không để chậm thêm: *immediately*, *at once*, *right away*. Cụm mạnh và tường minh hơn `ngay` trong nhiều câu; `lập tức`, `ngay tức khắc`, `tức thì` gần nghĩa. Tuy vậy, nó không tự cho biết số giây/phút, không tạo hạn pháp lý chính xác và không cho phép bỏ quy trình an toàn, thẩm quyền hay bước xác minh cần thiết. Trong hướng dẫn khẩn cấp, phải nêu hành động cụ thể và nguồn có thẩm quyền; trong lịch hẹn/hợp đồng nên ghi mốc đo được. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `liền`, `làm liền`, `ngay liền`, `ngay và luôn` có thể truyền sắc thái; `ngay và luôn` khẩu ngữ vui và không hợp mọi văn bản trang trọng. Tab ghi `𣦍` cho ngay và `立即` cho lập tức, không coi toàn cụm là Hán–Việt nguyên khối.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1liền sau đó, không để chậm thêmThời gian; mệnh lệnh; tiến trình[neutral]
A2

🇻🇳 Cho biết hành động diễn ra hoặc được yêu cầu bắt đầu tức thời, không chủ ý trì hoãn.

🇬🇧 Immediately, at once, or right away, without intended delay.

Grammar Patterns:
động từ + ngay lập tứcngay lập tức + động từyêu cầu + chủ thể + động từ + ngay lập tứcsau + sự việc + chủ thể + ngay lập tức + động từ

Ví dụ dùng từ:

Nghe chuông báo cháy, mọi người làm theo hướng dẫn sơ tán ngay lập tức.

When the fire alarm sounds, everyone follows the evacuation instructions immediately.

Source: VietLayers editorial example

Má kêu đem đồ vô liền, gần với đem đồ vào ngay lập tức nhưng tự nhiên hơn trong lời Nam Bộ.

Mom says đem đồ vô liền, close to bringing things inside immediately but more natural in Southern speech.

Source: VietLayers editorial example

Kỹ thuật viên dừng máy ngay lập tức theo quy trình, chứ không tự bỏ các bước cô lập an toàn.

The technician stops the machine immediately under procedure without skipping required safety isolation.

Source: VietLayers editorial example

Ngay lập tức nhấn không trì hoãn nhưng không cho biết chính xác trong bao nhiêu giây.

Ngay lập tức emphasizes no delay but does not specify an exact number of seconds.

Source: VietLayers editorial example

Hợp đồng ghi báo ngay lập tức vẫn nên nêu kênh liên lạc và thời hạn đo được để tránh tranh chấp.

A contract saying report immediately should still specify a contact channel and measurable deadline.

Source: VietLayers editorial example

Cô trả lời ngay lập tức vì đã có số liệu, không có nghĩa mọi câu hỏi đều cần phản hồi vội.

She answers immediately because the data are ready, which does not mean every question requires a rushed response.

Source: VietLayers editorial example

Bác sĩ yêu cầu đến cơ sở cấp cứu ngay lập tức; người nghe cần theo đúng chỉ dẫn cụ thể ấy.

The clinician says to seek emergency care immediately, so the listener should follow that specific instruction.

Source: VietLayers editorial example

Nghe tin đồn rồi chia sẻ ngay lập tức có thể làm sai lan rộng, nên vẫn cần kiểm tra nguồn.

Sharing a rumor immediately can spread falsehoods, so its source still needs checking.

Source: VietLayers editorial example

Ngay và luôn là cách nói vui gần ngay lập tức, nhưng không hợp văn bản pháp lý hoặc hướng dẫn y khoa.

Ngay và luôn is a playful equivalent of immediately but does not suit legal or medical instructions.

Source: VietLayers editorial example

Dịch ngay lập tức bằng eventually là ngược nghĩa; immediately hoặc at once mới đúng.

Translating ngay lập tức as eventually reverses the meaning; immediately or at once is correct.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tôi mời thầy đi ra lộ ngay lập tức, nếu thầy còn cượng thì tôi sẽ kêu lính cảnh sát dắt thầy xuống bót liền bây giờ đây.
Hồ Biểu ChánhLời thề trước miễu, Chương 7