Nghĩa của “ngày giờ” là gì?
Ngày và giờ định cho một việc (ngày giờ hẹn); thì giờ rảnh để làm việc gì (có ngày giờ, mất ngày giờ); ngày giờ coi theo tuổi, theo lịch để chọn cho việc hệ trọng; thời gian trôi qua.
Tiếng Anh: The date and hour set for something; free time for doing something (co ngay gio, to have time; mat ngay gio, to waste time); a date and hour chosen by horoscope or almanac for an important event; and time as it passes.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngày giờ”:
4 nét nghĩa🇻🇳 Ngày và giờ đã định hay cần biết cho một việc: ngày giờ hẹn, liệu định ngày giờ, biết được ngày giờ.
🇬🇧 The day and hour set or needed for something: ngay gio hen (the appointed time), lieu dinh ngay gio (to decide on a time), biet duoc ngay gio (to know when).
Thí dụ:
Đến ngày giờ hẹn, Tố Nga trang điểm rồi kêu xe tới nơi tương hội.
At the appointed day and hour, To Nga made herself up and called a carriage to the meeting place.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuNếu tôi phải viết thơ cho má tôi, thì tôi tư-do mà liệu định ngày giờ, ông khỏi nhọc công nhắc nhở.
If I have to write to my mother, I am free to decide when; you need not trouble yourself to remind me.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chíNhưng lần thứ nhì, thứ ba làm thế nào mà biết được ngày giờ hắn đến để đi trốn hoặc bế môn cho kịp lúc.
But the second or third time, how could she know when he would come, so as to hide or shut the door in time?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao🇻🇳 Thì giờ rảnh để làm việc gì: có ngày giờ, không có ngày giờ, mất ngày giờ là tốn thì giờ vô ích.
🇬🇧 Free time for doing something: co ngay gio (to have time), khong co ngay gio (to have no time), mat ngay gio (to waste time).
Thí dụ:
Tôi thi đậu mới ra trường vài tháng nay, tôi không có ngày giờ mà tính cưới vợ.
I only passed my exams and left school a few months ago; I have no time to think of marrying.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoNó cắn người đi đường, báo hại người ta phải đi tiêm thuốc mất ngày giờ không biết bao nhiêu.
It bit passers by, and they had to go for injections, wasting no end of time.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcThủng thẳng vậy mà, để em có ngày giờ may áo may quần chớ.
Take it slowly, so that I have time to sew some clothes.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn🇻🇳 Ngày giờ sanh hay ngày giờ khởi sự một việc hệ trọng, được coi theo tuổi, theo lịch để đoán vận hay chọn giờ tốt theo tập tục.
🇬🇧 The date and hour of one's birth, or of starting an important undertaking, looked into by horoscope or almanac to read fortune or choose a lucky time, as custom has it.
Thí dụ:
Phải chú em nhớ rõ ngày giờ sanh, qua còn coi luôn tử vi cho chú em nữa!
If you remembered the exact date and hour of your birth, I would read your horoscope for you too!
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuAi sửa soạn xây nò, muốn kết quả được mỹ mãn thì đem mâm trầu rượu tới chầu chực, chờ thầy xem tuổi, xem ngày giờ khởi công.
Anyone preparing to build a fish trap who wanted a good result would bring a tray of betel and wine and wait on the master for him to read their age and pick the day and hour to begin.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây🇻🇳 Thời gian nói chung, lúc trôi qua mau hay chậm: ngày giờ thắm thoát, ngày giờ trôi.
🇬🇧 Time in general as it passes, quickly or slowly: ngay gio tham thoat (time flies), ngay gio troi (time goes by).
Thí dụ:
Ngày giờ thắm thoát qua mau tợ như thoi đưa.
Time flew by as swiftly as a weaver's shuttle.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngNgày giờ trôi sao mà chậm chạp đến phát giận lên.
Time dragged by so slowly that it was maddening.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nghiệp nói mình định ở chơi lâu, vậy chẳng thiếu chi ngày giờ cho mình ngoạn cảnh.”“Trạng sư cũng khoái nên dùng dây thép nói kêu văn phòng Thống đốc mà xin định ngày giờ cho ông dắt thân chủ của ông đến ra mắt đặng bày tỏ nỗi khổ của nông dân về luật lệ mới qui định cuộc trồng mía làm đường.”“Trước khi đánh cướp, Ðơn Hùng Tín báo trước ngày giờ để cho gia chủ đề phòng.”“Ai sửa soạn xây nò, muốn kết quả được mỹ mãn thì đem mâm trầu rượu tới chầu chực, chờ thầy xem tuổi, xem ngày giờ khởi công.”Câu hỏi thường gặp về “ngày giờ”
“ngày giờ” nghĩa là gì?
Ngày và giờ định cho một việc (ngày giờ hẹn); thì giờ rảnh để làm việc gì (có ngày giờ, mất ngày giờ); ngày giờ coi theo tuổi, theo lịch để chọn cho việc hệ trọng; thời gian trôi qua.
“ngày giờ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Nghiệp nói mình định ở chơi lâu, vậy chẳng thiếu chi ngày giờ cho mình ngoạn cảnh.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.