ngày giờ

noun phraseA2
Giải nghĩa nhanh:

Ngày giờ usually means the date and time of an event; it can also mean available time or a traditionally selected auspicious time.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngày giờ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngày giờ` có ba lớp theo ngữ cảnh. Một là thông tin kết hợp ngày trên lịch và giờ trên đồng hồ: *date and time*. Hai là thời gian nói chung hoặc quỹ thời gian, thường trong `không có ngày giờ`: *time*. Ba là thời điểm được xem/chọn theo tập tục trong `xem ngày giờ`, `coi ngày giờ`: *an auspicious date and time* theo niềm tin văn hóa. Lớp thứ ba mô tả thực hành, không chứng minh thời điểm đem lại may rủi hay bảo đảm kết quả; quyết định vẫn cần xét lịch trình, an toàn, pháp luật và điều kiện thật. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, hỏi `bữa nào, mấy giờ?` rất tự nhiên khi cần ngày giờ cuộc hẹn; `coi ngày coi giờ` là dạng khẩu ngữ của việc chọn thời điểm. Không nhầm `bữa giờ` nghĩa là dạo gần đây/suốt thời gian vừa qua, cũng không nhập `giờ giấc` thiên nề nếp hoặc lịch sinh hoạt. Tab ghi `𣈗` cho ngày và `𣉹` cho giờ. Ghi chú cách dùng (không dùng làm bí danh): Sài Gòn–Nam Bộ; cuộc hẹn: bữa nào, mấy giờ; bữa nào lúc mấy giờ. Cách hỏi khẩu ngữ tự nhiên về ngày và giờ của cuộc hẹn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1ngày trên lịch và giờ cụ thể của một sự việcLịch; hồ sơ; cuộc hẹn[neutral]
A2

🇻🇳 Thông tin xác định một thời điểm bằng cả mốc ngày và mốc giờ, thường dùng cho lịch hẹn, hồ sơ, giao dịch hoặc sự kiện.

🇬🇧 The date and time of an event or record.

Grammar Patterns:
ngày giờ + của + sự việcghi/xác nhận + ngày giờđúng + ngày giờngày giờ + là + mốc

Ví dụ dùng từ:

Thư mời ghi ngày giờ cuộc họp là 14 giờ ngày 20 tháng 8 năm 2026 theo giờ Việt Nam.

The invitation sets the meeting for 2 p.m. on 20 August 2026, Vietnam time.

Source: VietLayers editorial example

Anh xác nhận lại ngày giờ giao hàng để kho sắp người nhận.

He reconfirms the delivery date and time so the warehouse can assign someone to receive it.

Source: VietLayers editorial example

Ngày giờ trên biên nhận cho biết lúc giao dịch được ghi nhận, không tự chứng minh toàn bộ nội dung đúng.

The date and time on a receipt show when the transaction was recorded, not that every detail is correct.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Sài Gòn, hỏi bữa nào, mấy giờ nghe tự nhiên hơn hỏi ngày giờ nào trong một cuộc hẹn thân mật.

In casual Saigon speech, bữa nào, mấy giờ sounds more natural than ngày giờ nào when arranging a friendly meeting.

Source: VietLayers editorial example
2thời gian hoặc quỹ thời gian dành cho một việcThời gian; sinh hoạt[neutral]
B1

🇻🇳 Thời gian nói chung, nhất là khi nói có hay không có thời gian để nghỉ, làm hoặc chờ một việc.

🇬🇧 Time or available time for an activity.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
không/có + ngày giờ + để + động từngày giờ + nghỉ ngơicòn + ngày giờ + đâu

Ví dụ dùng từ:

Mùa bán Tết bận tới mức chị không có ngày giờ nghỉ ngơi, một cách nói nhấn chứ không phải không nghỉ phút nào.

The Tết sales season leaves her virtually no time to rest, an emphatic expression rather than a literal claim of zero breaks.

Source: VietLayers editorial example

Câu còn ngày giờ đâu mà chần chừ dùng ngày giờ theo nghĩa thời gian còn lại, không hỏi một mốc lịch cụ thể.

In còn ngày giờ đâu mà chần chừ, ngày giờ means remaining time rather than a specific calendar point.

Source: VietLayers editorial example

Bữa giờ trong lời Nam Bộ nghĩa là dạo gần đây hoặc suốt quãng vừa qua, không phải biến thể của ngày giờ.

In Southern speech, bữa giờ means recently or all this while, not a variant of ngày giờ.

Source: VietLayers editorial example
3thời điểm được xem hoặc chọn theo tập tụcPhong tục; tín ngưỡng; lịch[regional]
B2

🇻🇳 Ngày và giờ được cân nhắc là thuận theo lịch, tín ngưỡng hoặc phong tục cho một việc quan trọng.

🇬🇧 A date and time selected as auspicious according to custom or belief.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
xem/coi + ngày giờ + để + động từchọn + ngày giờ + cho + sự việcngày giờ + tốt/thuận

Ví dụ dùng từ:

Gia đình coi ngày giờ để làm lễ nhập trạch, đồng thời vẫn chọn lúc xe cộ và người lớn tuổi đi lại an toàn.

The family consults an auspicious time for the house-entry rite while still choosing a safe travel time for traffic and older relatives.

Source: VietLayers editorial example

Xem ngày giờ là một thực hành văn hóa, không phải bằng chứng khoa học rằng công việc chắc chắn thành công.

Consulting an auspicious date and time is a cultural practice, not scientific proof that an undertaking will succeed.

Source: VietLayers editorial example

Dù đã chọn ngày giờ, chủ nhà vẫn phải kiểm tra giấy phép, thời tiết và điều kiện thi công trước khi khởi công.

Even after selecting an auspicious date and time, the owner still needs to check permits, weather, and site conditions before construction.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nghiệp nói mình định ở chơi lâu, vậy chẳng thiếu chi ngày giờ cho mình ngoạn cảnh.
Hồ Biểu ChánhBức thơ hối hận, Chương 4
Trạng sư cũng khoái nên dùng dây thép nói kêu văn phòng Thống đốc mà xin định ngày giờ cho ông dắt thân chủ của ông đến ra mắt đặng bày tỏ nỗi khổ của nông dân về luật lệ mới qui định cuộc trồng mía làm đường.
Hồ Biểu ChánhChị Đào, Chị Lý, Chương 11
Trước khi đánh cướp, Ðơn Hùng Tín báo trước ngày giờ để cho gia chủ đề phòng.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đơn Hùng Tín chào đời
Ai sửa soạn xây nò, muốn kết quả được mỹ mãn thì đem mâm trầu rượu tới chầu chực, chờ thầy xem tuổi, xem ngày giờ khởi công.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám