Trở lại từ điển

ngặt nghèo

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngặt nghèo” là gì?

Ngặt nghèo là khắt khe, gắt gao tới mức gây khó cho người phải chịu, như điều kiện ngặt nghèo; cũng nói tình thế, bệnh tình khó khăn, hiểm nguy.

Tiếng Anh: Harsh and exacting, as of terms or questions; also of a situation or illness, dire and hard to get through.

Cách đọc
ngặt nghèo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngặt nghèo”:

2 nét nghĩa
1khắt khe, gắt gao, gây khóđiều kiện, đòi hỏi[thường]
B2

🇻🇳 Khắt khe, gắt gao tới mức gây khó cho người phải chịu, như điều kiện ngặt nghèo khi vay nợ, hay câu hỏi ngặt nghèo khó trả lời.

🇬🇧 Harsh and exacting to the point of being a burden on whoever must meet them, as with harsh loan terms, or tricky questions that are hard to answer.

Cụm thường gặp:
điều kiện ngặt nghèocâu hỏi ngặt nghèongặt nghèo hơn
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngặt nghèongặt nghèo + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngặt nghèo

Thí dụ:

Tiểu điền chủ đã vay nợ của đại điền chủ với điều kiện ngặt nghèo hơn.

The small landowners had borrowed from the big landowners on even harsher terms.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Phải chi ông tới nhà tôi để trả lời khi ông Chúa Hòn hỏi những câu ngặt nghèo, thí dụ như tại sao bông nở mười nụ một lần.

If only you had come to my house to answer when the Lord of the Island asked his tricky questions, such as why a flower opens ten buds at once.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
2khó khăn, hiểm nguy, khó vượt quahoàn cảnh[thường]
B2

🇻🇳 Nói tình thế, lúc hay bệnh tình khó khăn, hiểm nguy, khó vượt qua, như lúc ngặt nghèo, cơn bệnh ngặt nghèo.

🇬🇧 Of a situation, a time or an illness, dire, perilous and hard to get through, as in hard times or a grave illness.

Cụm thường gặp:
lúc ngặt nghèocơn bệnh ngặt nghèocơn ngặt nghèo
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngặt nghèongặt nghèo + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngặt nghèo

Thí dụ:

Lẩm đẩm vậy mà cũng nhờ cậy mấy bả nhiều trong những lúc ngặt nghèo nầy hén chú!

Pottering about like that, yet we have leaned on those ladies a lot in hard times like these, haven't we!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Huê lợi ông ngoại để lại không bao nhiêu vì một phần lớn đã bán đi trang trải nợ nần thuốc thang cho cơn bệnh ngặt nghèo của ông tôi lúc còn trên giường bệnh.

My grandfather left little income, since a large part had been sold off to pay the debts and the medicine for his grave illness while he was still bedridden.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tiểu điền chủ đã vay nợ của đại điền chủ với điều kiện ngặt nghèo hơn.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Những triệu chứng bất ổn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngặt nghèo”

“ngặt nghèo” nghĩa là gì?

Ngặt nghèo là khắt khe, gắt gao tới mức gây khó cho người phải chịu, như điều kiện ngặt nghèo; cũng nói tình thế, bệnh tình khó khăn, hiểm nguy.

“ngặt nghèo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Tiểu điền chủ đã vay nợ của đại điền chủ với điều kiện ngặt nghèo hơn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.