Nghĩa của “ngạt ngào” là gì?
Ngạt ngào là dạng đảo của ngào ngạt, tả mùi thơm đậm, bay lan ra khắp chung quanh.
Tiếng Anh: Of a scent, strong and spreading all around; an inverted form of ngao ngat.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngạt ngào”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả mùi thơm đậm, bay lan ra khắp chung quanh, như mùi dầu thơm bay ngạt ngào. Là dạng đảo của ngào ngạt, ít gặp hơn và có giọng văn chương; ngạt ở đây không có nghĩa khó thở.
🇬🇧 Of a scent, strong and spreading all around, as perfume wafting through a room. It is an inverted form of ngao ngat, rarer and more literary; ngat here has nothing to do with being unable to breathe.
Thí dụ:
Cô Hai Phục cúi đầu chào Quan Đốc Phủ rồi ngồi cái ghế gần một bên ngài đó, mùi dầu thơm bay ngạt ngào.
Miss Hai Phuc bowed to the District Chief and sat down on the chair right beside him, the scent of her perfume wafting all around.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tất cả chỉ là giấc mộng qua rất chóng nhưng với biết bao tình tiết và mỗi tình tiết ướt đẫm hương yêu ngạt ngào”“Vừa chập tối hương dạ lý lan toả đến ngạt ngào.”“Chuyện yêu thương không biết nghĩa để giảng giải, như hoa thì thơm, hương thì phải ngạt ngào, trăng thì sáng và sao thì lấp lánh.”“Mơ màng trên suối tóc ngạt ngào hương thơm và thấy mình ngồi dưới bảng đen.”Câu hỏi thường gặp về “ngạt ngào”
“ngạt ngào” nghĩa là gì?
Ngạt ngào là dạng đảo của ngào ngạt, tả mùi thơm đậm, bay lan ra khắp chung quanh.
“ngạt ngào” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Dòng Sông Định Mệnh của Doãn Quốc Sỹ: “Tất cả chỉ là giấc mộng qua rất chóng nhưng với biết bao tình tiết và mỗi tình tiết ướt đẫm hương yêu ngạt ngào”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.