Ngập tràn means filled, pervaded, or overflowing with something such as light, life, emotion, or abundance.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ngập tràn` tả một thứ hiện diện rất nhiều, lan khắp hoặc dâng đầy một không gian, cảnh vật hay lòng người: `căn phòng ngập tràn ánh sáng`, `ngập tràn niềm vui`, `vùng biển ngập tràn sự sống`. Hình ảnh gốc gợi nước dâng và tràn, nhưng cách dùng hiện nay thường là nghĩa chuyển; vì vậy bản dịch phải theo bổ ngữ: *filled with*, *awash with*, *bathed in*, *teeming with*, *overflowing with*. Từ không mặc định sắc thái tích cực: nơi chốn có thể `ngập tràn rác`, mạng xã hội có thể `ngập tràn tin đồn`. `Tràn ngập` rất gần nghĩa nhưng thứ tự và nhịp câu không phải lúc nào cũng đổi máy móc; `tràn đầy` thường gợi một chủ thể có nhiều phẩm chất/cảm xúc; `đầy ắp` nhấn gần kín sức chứa. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ có thể nói tự nhiên `đầy tràn`, `đầy ắp`, `đầy nhóc`, `quá trời` theo đối tượng, nhưng `đầy nhóc`/`quá trời` khẩu ngữ hơn và không thay được trong văn trang trọng. Không suy số lượng, cường độ cảm xúc, tính chân thật hay nguyên nhân chỉ từ cụm này. Tab ghi `𣵵` cho thành tố ngập.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Đầy và lan rộng trong một không gian, môi trường hay tập hợp, thường nhiều đến mức gây ấn tượng mạnh.
🇬🇧 Filled, covered, or pervaded by something in great abundance.
Ví dụ dùng từ:
Sáng sớm, căn nhà ngập tràn nắng dịu từ khoảng sân trước.
In the early morning, the house is bathed in gentle sunlight from the front courtyard.
Source: VietLayers editorial exampleKhu rừng ngập tràn tiếng chim, nhưng câu văn không cho biết có bao nhiêu loài.
The forest is alive with birdsong, though the sentence gives no species count.
Source: VietLayers editorial exampleBức tranh ngập tràn sắc vàng mà vẫn chừa những khoảng tối sâu.
The painting is awash with yellow while retaining deep areas of shadow.
Source: VietLayers editorial exampleTrang mạng ngập tràn lời đồn, nên người đọc cần kiểm tra nguồn trước khi chia sẻ.
The website is flooded with rumors, so readers should verify sources before sharing.
Source: VietLayers editorial exampleCánh đồng ngập tràn màu xanh là lối tả giàu hình ảnh, không phải số liệu diện tích.
Calling the field a sea of green is vivid description, not an area measurement.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Có một cảm xúc, tinh thần hay phẩm chất hiện lên rất rõ và dồi dào trong người, sự kiện hoặc lời nói.
🇬🇧 Overflowing with a feeling, spirit, or quality that is strongly present.
Ví dụ dùng từ:
Căn bếp ngập tràn niềm vui khi cả nhà cùng gói bánh tét.
The kitchen overflows with joy as the whole family wraps bánh tét.
Source: VietLayers editorial exampleBà ngập tràn xúc động lúc gặp lại bạn cũ, nhưng mức cảm xúc vẫn là lời kể chủ quan.
She is overcome with emotion on meeting an old friend, though the intensity remains a subjective account.
Source: VietLayers editorial exampleGiọng ca ngập tràn sức sống làm sân khấu sáng hẳn lên.
The singing brims with vitality and brightens the whole stage.
Source: VietLayers editorial exampleLời chúc ngập tràn hy vọng không phải lời bảo đảm rằng mọi việc sẽ thành.
A hopeful message is not a guarantee that everything will succeed.
Source: VietLayers editorial exampleMá nói nhà mình ngập tràn tiếng cười, một cách nói ấm áp chớ không đếm từng tiếng cười.
Mom says the home is full of laughter, a warm expression rather than a count of laughs.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Rừng tràm phát triển ở nơi đất thấp, vào mùa mưa thì nước ngập tràn.”
“Chớ còn bây giờ sống cho chồng con, tôi thấy lòng tôi lúc nào cũng ngập tràn một niềm vui.”
“Mới chiều hôm qua đây, nàng ngỡ vui mừng vài phút rồi thôi, nhưng mấy bài báo lại làm cho lòng nàng ngập tràn phấn khởi về tương lai.”
“Nguồn thơ ngập tràn dâng lên nhẹ nhẹ, len lõi thấm nhuần mọi ngôn ngữ ly biệt Nguyễn Du và toàn thể Đông Phương Lữ Thứ, Tây Phương Lang Thang.”