Nghĩa của “ngập tràn” là gì?
Ngập tràn là đầy ắp, lan khắp một nơi, như nước ngập tràn, con đường ngập tràn màu áo; cũng nói lòng người đầy dâng một cảm xúc.
Tiếng Anh: Filled to overflowing, spreading everywhere in a place; also of the heart, brimming with a feeling.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngập tràn”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Có rất nhiều, đầy ắp và lan khắp một nơi, như nước ngập tràn đất thấp mùa mưa, con đường ngập tràn màu đồng phục, khu vườn ngập tràn thanh sắc.
🇬🇧 Present in great quantity, filling a place and spreading all over it, as water covering low ground in the rainy season, a road awash with school uniforms, or a garden full of sound and colour.
Thí dụ:
Khu vườn ngập tràn thanh sắc.
The garden was filled with sound and colour.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaVào giờ tan học buổi chiều, con đường ngập tràn màu đồng phục của học trò tỉnh.
When school let out in the afternoon, the road was awash with the colour of the provincial pupils' uniforms.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaRừng tràm phát triển ở nơi đất thấp, vào mùa mưa thì nước ngập tràn.
Melaleuca forest grows on low ground, which in the rainy season is flooded all over.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamDì rớt, tỉnh lỵ sẽ ngập tràn nước mắt.
If you fail, Auntie, the provincial town will be awash with tears.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay🇻🇳 Lòng người đầy dâng một cảm xúc mạnh, như lòng ngập tràn sung sướng, ngập tràn luyến thương, ngập tràn phấn khởi.
🇬🇧 Of the heart, brimming over with a strong feeling, such as happiness, fond longing or excitement.
Thí dụ:
Thế rồi chị em chia tay nhau mà lòng ngập tràn luyến thương, tiếc nhớ.
And so the sisters parted, their hearts brimming with fond affection and longing.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhMới chiều hôm qua đây, nàng ngỡ vui mừng vài phút rồi thôi, nhưng mấy bài báo lại làm cho lòng nàng ngập tràn phấn khởi về tương lai.
Only yesterday afternoon she had thought her joy would last a few minutes and be gone, but those newspaper articles filled her heart with excitement about the future.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTường Minh tiếp lấy quyển tập, lòng thấy ngập tràn một niềm cảm xúc.
Tuong Minh took the notebook and felt a wave of emotion well up inside.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữChị Lý một tay ôm con, một tay ôm dâu, lòng ngập tràn sung sướng.
Mrs Ly, one arm around her child and the other around her daughter-in-law, was overflowing with happiness.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Rừng tràm phát triển ở nơi đất thấp, vào mùa mưa thì nước ngập tràn.”“Chớ còn bây giờ sống cho chồng con, tôi thấy lòng tôi lúc nào cũng ngập tràn một niềm vui.”“Mới chiều hôm qua đây, nàng ngỡ vui mừng vài phút rồi thôi, nhưng mấy bài báo lại làm cho lòng nàng ngập tràn phấn khởi về tương lai.”“Nguồn thơ ngập tràn dâng lên nhẹ nhẹ, len lõi thấm nhuần mọi ngôn ngữ ly biệt Nguyễn Du và toàn thể Đông Phương Lữ Thứ, Tây Phương Lang Thang.”Câu hỏi thường gặp về “ngập tràn”
“ngập tràn” nghĩa là gì?
Ngập tràn là đầy ắp, lan khắp một nơi, như nước ngập tràn, con đường ngập tràn màu áo; cũng nói lòng người đầy dâng một cảm xúc.
“ngập tràn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Rừng tràm phát triển ở nơi đất thấp, vào mùa mưa thì nước ngập tràn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.