Nghĩa của “ngập ngừng” là gì?
Dừng lại vì còn do dự, chưa dám nói hay làm; nói, đọc đứt quãng không liền; bước đi, chạy tới mà khựng khựng, chần chừ.
Tiếng Anh: To hesitate, pausing before speaking or acting; to speak or read haltingly; to move forward in a halting, faltering way.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngập ngừng”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Dừng lại một chút vì còn do dự, e ngại, chưa dám nói ra hay chưa quyết làm.
🇬🇧 To pause for a moment out of hesitation or shyness, not yet daring to speak or not yet decided to act.
Thí dụ:
Đã bao lần Tường Minh muốn nói với mình một điều gì, nhưng rồi chàng ngập ngừng không nói.
So many times Tuong Minh had wanted to tell her something, but then he hesitated and said nothing.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTrà ngập ngừng và hết cách thoái thác.
Tra hesitated and ran out of ways to decline.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiHuy ngập ngừng đỏ mặt và cười.
Huy hesitated, blushed and laughed.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiNhưng Hai Ú như còn ngập ngừng.
But Hai U still seemed to hesitate.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn🇻🇳 Nói hay đọc từng đoạn, có chỗ dừng, không liền mạch, vì bối rối, xúc động hay chưa quen.
🇬🇧 To speak or read in fits and starts, with pauses, because of confusion, emotion or unfamiliarity.
Thí dụ:
Minh đọc tiếp, lúc đầu còn ngập ngừng, sau lần lần rõ ràng, lưu loát, dường như hấp dẫn bởi một xúc động chân thành.
Minh read on, halting at first, then gradually clear and fluent, as if carried along by a sincere emotion.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmMãi đến khi Vĩnh Thưởng ra về, Quỳnh mới nhận thấy giọng nói của Thưởng có âm thanh là lạ, ngập ngừng.
Only after Vinh Thuong had left did Quynh notice that Thuong's voice had sounded strange and halting.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiKỳ-Tâm nói tới đó rồi ngập ngừng, ai nấy tưởng là còn nói nữa, chẳng dè anh ta cúi đầu rồi ngồi xuống nên khách chưng-hửng hết một chút rồi mới vỗ tay.
Ky Tam spoke that far and faltered; everyone thought he would go on, but he bowed and sat down, so the guests were taken aback for a moment before they applauded.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng🇻🇳 Đi, bước hay chạy tới mà chậm lại, khựng khựng, như còn chần chừ chưa muốn tới.
🇬🇧 To walk, step or move forward slowly and falteringly, as if reluctant to arrive.
Thí dụ:
Hương đi tới chơn thang lầu thì do dự giây lát rồi ngập ngừng bước lên.
Huong came to the foot of the stairs, hesitated a moment, then went up with faltering steps.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácQuít xoay lưng trở gót, nhưng bước rất ngập ngừng.
Quit turned on her heel, but her steps were very hesitant.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápHương vừa xách rổ bước ra thì có một chiếc xe cam nhông lạ chở bàn ghế vun chủn, ở phía ngoài chợ chạy vô, đương chạy rồi lại ngập ngừng, dục dặc.
Huong had just stepped out with her basket when a strange lorry piled high with furniture came in from the market side, moving and then faltering and jerking.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bà ta nói ngập ngừng.”Câu hỏi thường gặp về “ngập ngừng”
“ngập ngừng” nghĩa là gì?
Dừng lại vì còn do dự, chưa dám nói hay làm; nói, đọc đứt quãng không liền; bước đi, chạy tới mà khựng khựng, chần chừ.
“ngập ngừng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Bà ta nói ngập ngừng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.