ngập ngừng

verbadverbB1
Giải nghĩa nhanh:

Ngập ngừng means to hesitate before speaking or acting, or to speak and read in a halting, interrupted way.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngập ngừng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngập ngừng` trước hết là còn e dè, chưa dám hoặc chưa quyết nên dừng lại trước khi nói, làm hay thổ lộ: `ngập ngừng mãi mới nói`. Nó cũng tả lời nói/đọc không liền mạch vì do dự, chưa thuộc, xúc động hoặc khó diễn đạt. Không tự suy nguyên nhân là sợ, nói dối, thiếu năng lực, bệnh lý hay không đồng ý. Đặc biệt, sự ngập ngừng không phải sự đồng thuận và cũng chưa chắc là từ chối; trong tình huống cần đồng thuận, phải hỏi rõ và cho người kia thời gian, không ép. `Do dự` rộng hơn ở quyết định; `lưỡng lự` là phân vân giữa lựa chọn; `ấp úng` nhấn nói không trôi chảy; `rụt rè` thiên tính/điệu bộ e dè. Trong lời Nam Bộ có `chần chừ`, `khựng lại`, `ấp a ấp úng`, `ngần ngại` theo câu. Dạng `ngập ngứng`/`ngấp ngứng` hiếm và thiên lời đọc nói đứt quãng, không sửa máy móc thành ngập ngừng khi trích dẫn. Tab ghi `𣵵` chỉ theo âm thành tố ngập, không kéo nghĩa nước phủ vào toàn cụm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1do dự, e dè nên chưa nói hoặc làm ngayGiao tiếp; quyết định; cảm xúc[neutral]
B1

🇻🇳 Tạm dừng hoặc chậm lại vì còn phân vân, ngại ngần, chưa sẵn sàng hay chưa biết nên diễn đạt/hành động thế nào.

🇬🇧 To hesitate or hold back before speaking or acting because one is uncertain or not ready.

Grammar Patterns:
ngập ngừng + trước khi + động từngập ngừng + rồi/mới + động từvới vẻ + ngập ngừng

Ví dụ dùng từ:

Cô ngập ngừng trước khi góp ý vì muốn chọn lời cho rõ và tử tế.

She hesitates before giving feedback because she wants to choose clear, kind words.

Source: VietLayers editorial example

Anh ngập ngừng rồi xin thêm thời gian, điều đó chưa phải đồng ý hay từ chối.

He hesitates and asks for more time; that is neither agreement nor refusal yet.

Source: VietLayers editorial example

Thấy bạn ngập ngừng, cô hỏi lại nhẹ nhàng chớ không ép trả lời.

Seeing her friend hesitate, she asks gently rather than forcing an answer.

Source: VietLayers editorial example

Ngập ngừng không tự chứng minh người nói đang giấu sự thật.

Hesitation does not prove that a speaker is hiding the truth.

Source: VietLayers editorial example

Má ngập ngừng mãi mới kể chuyện cũ, có thể vì xúc động chớ không phải quên.

Mom hesitates for a long time before recounting the past, perhaps from emotion rather than forgetfulness.

Source: VietLayers editorial example

Chần chừ là cách nói gần ngập ngừng trong lời Nam Bộ khi trọng tâm là chưa làm ngay.

Chần chừ is close to ngập ngừng in Southern speech when the focus is delayed action.

Source: VietLayers editorial example
2nói hoặc đọc đứt quãng, không liền mạchLời nói; đọc; biểu đạt[neutral]
B1

🇻🇳 Phát lời từng đoạn với những chỗ dừng, lặp hoặc khựng, do chưa thuộc, khó diễn đạt, xúc động hay một nguyên nhân khác.

🇬🇧 To speak or read haltingly, with pauses and interruptions.

Grammar Patterns:
nói/đọc/trả lời + ngập ngừnggiọng + ngập ngừngngập ngừng + từng + từ

Ví dụ dùng từ:

Bé đọc ngập ngừng vì chưa quen chữ mới, không nên bị chê thiếu thông minh.

The child reads haltingly because the new words are unfamiliar and should not be called unintelligent.

Source: VietLayers editorial example

Câu trả lời ngập ngừng có thể do người nói đang nhớ lại chi tiết, không tự là dấu hiệu nói dối.

A halting answer may reflect an effort to recall details and is not automatically a sign of lying.

Source: VietLayers editorial example

Giọng ngập ngừng trong phim tạo cảm giác e dè, còn tâm trạng thật của diễn viên không thể suy từ vai diễn.

The hesitant voice in the film conveys reserve, while the actor's real feelings cannot be inferred from the role.

Source: VietLayers editorial example

Ấp a ấp úng gần với nói ngập ngừng nhưng thường nhấn việc lời không trôi chảy hơn.

Ấp a ấp úng is close to speaking hesitantly but more strongly emphasizes broken delivery.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bà ta nói ngập ngừng.
Sơn NamNgười Bạn Triệu Phú, Người Bạn Triệu Phú