ngáp ngắn ngáp dài

verbfixed expressionB1
Giải nghĩa nhanh:

Ngáp ngắn ngáp dài means to yawn repeatedly or conspicuously, usually suggesting sleepiness, fatigue, boredom, or a long wait.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngáp ngắn ngáp dài(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngáp ngắn ngáp dài` là cụm điệp nhịp tả việc ngáp liên tiếp, nhiều lần hoặc kéo dài, thường gợi buồn ngủ, mệt, chán hay phải chờ lâu. Hai tiếng `ngắn` và `dài` không đo độ dài từng cái ngáp mà tạo thế đối xứng để nhấn sự lặp lại. Cụm có thể dùng vui hoặc hơi chê, nhưng không tự chứng minh người ấy lười, bất lịch sự, thiếu oxy hay mắc rối loạn giấc ngủ. Cần xét ca làm, giờ nghỉ, sức khỏe và hoàn cảnh trước khi đánh giá. `Ngáp lên ngáp xuống` là cách nhấn khẩu ngữ quen thuộc, tự nhiên trong lời Sài Gòn–Nam Bộ; `ngáp dài`, `ngáp liên tục` trung tính hơn; `ngồi ngáp ruồi` thiên cảnh rảnh/ế, không đồng nghĩa. Không dùng cụm này cho cá đang sắp chết—trường hợp đó là `ngáp ngoải`/`ngắc ngoải`. Tab chỉ ghi `哈` cho thành tố ngáp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1ngáp nhiều lần hoặc kéo dài vì buồn ngủ, mệt hay chánCơ thể; sinh hoạt; khẩu ngữ[neutral]
B1

🇻🇳 Há miệng ngáp liên tiếp, trông rõ vẻ buồn ngủ, mệt mỏi, chán hoặc sốt ruột vì phải chờ.

🇬🇧 To yawn repeatedly or at length, often appearing sleepy, tired, bored, or weary of waiting.

Grammar Patterns:
ngáp ngắn ngáp dài + vì + nguyên nhânngồi/chờ + đến + ngáp ngắn ngáp dàivừa + ngáp ngắn ngáp dài + vừa + động từ

Ví dụ dùng từ:

Bé ngáp ngắn ngáp dài sau giờ học, má xem lại giờ ngủ tối qua.

The child yawns repeatedly after class, so Mom checks last night's bedtime.

Source: VietLayers editorial example

Anh ngồi chờ tới ngáp ngắn ngáp dài, nhưng cụm này không đo chính xác thời gian chờ.

He waits until he is yawning repeatedly, but the phrase does not measure the waiting time.

Source: VietLayers editorial example

Cả nhóm ngáp ngắn ngáp dài sau chuyến xe khuya, không phải vì họ thiếu tôn trọng người nói.

The group yawns repeatedly after an overnight ride, not necessarily out of disrespect for the speaker.

Source: VietLayers editorial example

Cô ngáp ngắn ngáp dài trong buổi tập và xin nghỉ ít phút thay vì cố quá sức.

She keeps yawning during practice and asks for a short break rather than overexerting herself.

Source: VietLayers editorial example

Má nói con ngáp ngắn ngáp dài rồi đó, đi nghỉ chút nghen, bằng giọng Nam Bộ thân mật.

Mom says, 'You're yawning over and over, go rest a little,' in familiar Southern speech.

Source: VietLayers editorial example

Ngáp ngắn ngáp dài có thể gợi chán, nhưng không tự chứng minh nội dung dở.

Repeated yawning may suggest boredom, but it does not prove the material is poor.

Source: VietLayers editorial example

Một người ngáp ngắn ngáp dài chưa đủ để kết luận họ thiếu oxy hay có bệnh.

Someone yawning repeatedly is not enough to conclude oxygen deprivation or illness.

Source: VietLayers editorial example

Ngáp lên ngáp xuống gần nghĩa ngáp ngắn ngáp dài trong khẩu ngữ, còn mức độ vẫn do văn cảnh.

Ngáp lên ngáp xuống is close to ngáp ngắn ngáp dài in speech, while intensity still comes from context.

Source: VietLayers editorial example

Bài văn dùng ngáp ngắn ngáp dài để tạo nhịp vui chớ không tả từng hơi ngáp.

The prose uses ngáp ngắn ngáp dài for a playful rhythm rather than describing each yawn.

Source: VietLayers editorial example

Đừng gọi nhân viên lười chỉ vì thấy họ ngáp ngắn ngáp dài sau ca trực đêm.

Do not call a worker lazy merely because they yawn repeatedly after a night shift.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thằng Tuân ngáp ngắn ngáp dài, đầu lắc lư lên đồng, đoán bừa không tính toán nữa.
Nguyễn Thị HoàngVòng Tay Học Trò, Chương 5