Ngành can mean a family branch, a taxonomic phylum, an institutional branch, or a specialized field, industry, discipline, or major.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ngành` có nhiều nét cần dịch theo ngữ cảnh. Trong họ tộc, nó là một nhánh lớn của dòng họ. Trong phân loại sinh học, ngành là bậc dưới giới và trên lớp, thường dịch *phylum*; không dùng *industry*. Trong tổ chức, ngành có thể chỉ một hệ thống cơ quan hay lực lượng cùng chuyên môn. Phổ biến nhất, nó chỉ lĩnh vực hoạt động, kinh tế, khoa học, đào tạo hoặc chuyên môn: tùy câu có thể là *industry*, *sector*, *field*, *discipline* hay *major*. `Học ngành luật` không tự nói người ấy đã là luật sư; `làm trong ngành y` không tự xác nhận chức danh hay giấy phép. Mã ngành, phạm vi quản lý và tên ngành đào tạo phải theo danh mục đang áp dụng, không suy từ nghĩa từ điển. `Ngành nghề` rộng hơn một chức danh công việc cụ thể. Nguồn ghi quan hệ lịch sử với chữ `梗`; tab chữ chỉ phản ánh chứng tích, không ép mọi nét hiện đại vào một nghĩa Hán cổ.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
4 nét nghĩa🇻🇳 Một bộ phận lớn của dòng họ, thường phân theo một nhánh tổ tiên hoặc thứ bậc được cộng đồng họ tộc xác định.
🇬🇧 A major branch of a lineage or extended family.
Ví dụ dùng từ:
Gia phả chia dòng họ thành ba ngành, nhưng thứ tự cụ thể phải theo bản ghi của họ.
The genealogy divides the lineage into three branches, though their exact order must follow the family's record.
Source: VietLayers editorial exampleBác thuộc ngành trưởng theo gia phả, danh xưng ấy không tự trao quyền quyết định thay mọi người.
Uncle belongs to the senior lineage branch according to the genealogy, but that label does not give him authority to decide for everyone.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Bậc lớn trong hệ thống phân loại sinh học, ở dưới giới và trên lớp trong cách xếp hạng thông dụng.
🇬🇧 A taxonomic phylum, conventionally ranked below kingdom and above class.
Ví dụ dùng từ:
Trong bài sinh học, ngành được dịch là phylum chớ không phải industry.
In a biology lesson, ngành is translated as phylum rather than industry.
Source: VietLayers editorial exampleMẫu vật được xếp đến cấp ngành dựa trên tài liệu phân loại, không chỉ dựa hình dáng bên ngoài.
The specimen is classified to the phylum level using taxonomic references rather than appearance alone.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Toàn bộ hoặc một bộ phận hệ thống tổ chức cùng thực hiện một lĩnh vực chuyên môn hay quản lý.
🇬🇧 An institutional or administrative branch or service organized around a shared specialty.
Ví dụ dùng từ:
Cuộc họp liên ngành có nhiều cơ quan tham dự; từ liên ngành không cho biết ai có thẩm quyền cuối cùng.
The interagency meeting includes several bodies; liên ngành does not identify the final decision-maker.
Source: VietLayers editorial exampleNgành y tế ban hành hướng dẫn qua cơ quan có thẩm quyền, không phải mọi lời của người trong ngành đều là quy định.
The health sector issues guidance through authorized bodies; not every statement by a sector worker is a regulation.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Một phạm vi chuyên môn, hoạt động sản xuất–dịch vụ, nghiên cứu hoặc chương trình học được phân biệt với các lĩnh vực khác.
🇬🇧 A field, sector, industry, discipline, or academic major, depending on context.
Ví dụ dùng từ:
Em chọn ngành thiết kế vì hợp sở thích, rồi đọc kỹ chương trình từng trường trước khi nộp hồ sơ.
She chooses design as her major because it suits her interests, then reviews each school's curriculum before applying.
Source: VietLayers editorial exampleAnh làm trái ngành nhưng kinh nghiệm thực tế vẫn phải được đánh giá theo công việc cụ thể.
He works outside his original field, but his practical experience still needs evaluation against the specific job.
Source: VietLayers editorial exampleNgành du lịch Sài Gòn gồm nhiều loại dịch vụ; con số doanh thu phải lấy từ kỳ báo cáo rõ ràng.
Saigon's tourism sector includes many services, and revenue figures must come from a clearly identified reporting period.
Source: VietLayers editorial exampleCô học ngành luật, điều đó chưa có nghĩa cô đã có chức danh luật sư.
She studies law, which does not mean she already holds the title of lawyer.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ngành canh nông ở đây kém phát triển, thua Nhật Bổn, Miến Ðiện, Nam Dương.”