Trở lại từ điển

ngành nghề

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngành nghề” là gì?

Ngành nghề là tiếng gọi chung các nghề, các lĩnh vực làm ăn, chuyên môn hay buôn bán.

Tiếng Anh: A general term for trades and occupations, the fields of work, skill or business.

Cách đọc
ngành nghề(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngành nghề”:

1 nét nghĩa
1các nghề, lĩnh vực làm ăn nói chungnghề nghiệp[thường]
B1

🇻🇳 Tiếng gọi chung các nghề, các lĩnh vực làm ăn, chuyên môn hay buôn bán; rộng hơn một nghề riêng. Học ngành nghề máy móc là học nghề về máy.

🇬🇧 A general term for trades and occupations, the fields of work, skill or business; broader than one particular trade. To study the nganh nghe of machinery is to learn a mechanical trade.

Cụm thường gặp:
học ngành nghềcùng ngành nghềngành nghề mua bán
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngành nghềcó / dùng / giữ + ngành nghềngành nghề + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thưa, nó muốn học ngành nghề máy móc, nên anh ba nó cho nó qua bển cho mau, vì bên Tây có trường chuyên môn dạy máy móc.

Well, he wants to learn a mechanical trade, so his father is sending him over there quickly, because in France there are specialist schools that teach machinery.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Chưa kể đến dịp tiệc tùng, sinh nhật, đi chơi Vũng Tàu gặp tình cờ hoặc có hẹn trước, lại còn những tụ điểm như khu phố, gặp nhau khi giao thiệp cùng ngành nghề mua bán, trong lớp học nghề.

Not to mention parties, birthdays and outings to Vung Tau, whether meeting by chance or by arrangement, there are also gathering places such as the neighbourhood, meetings through dealings in the same line of trade, and vocational classes.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tân nhớ lại cái buổi đầu tiên hai người mới quen nhau, rủ nhau ra đầu ngõ ăn cháo gà ở quán hàng mụ Quảng mà khách khứa chỉ toàn là dân lao động với đủ loại ngành nghề lúc nào cũng đông nghìn nghịt.”
Nhật Tiến, Vách Đá Cheo Leo, Chương 10
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngành nghề”

“ngành nghề” nghĩa là gì?

Ngành nghề là tiếng gọi chung các nghề, các lĩnh vực làm ăn, chuyên môn hay buôn bán.

“ngành nghề” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vách Đá Cheo Leo của Nhật Tiến: “Tân nhớ lại cái buổi đầu tiên hai người mới quen nhau, rủ nhau ra đầu ngõ ăn cháo gà ở quán hàng mụ Quảng mà khách khứa chỉ toàn là dân lao động với đủ loại ngành nghề lúc nào cũng đông nghìn nghịt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.