ngạnh

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Ngạnh is a backward-facing sharp barb or, in some fish, a hard fin spine.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngạnh(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngạnh` chỉ một mũi nhọn sắc chĩa xiên ngược với mũi chính, khiến vật đã mắc khó tuột ra: `ngạnh lưỡi câu`, `chông có ngạnh`; trong tiếng Anh thường là *barb*. Từ cũng chỉ gai xương cứng ở vây của một số loài cá: `ngạnh cá trê`, thường dịch *fin spine*. Không gọi mọi răng cưa, móc, gai cây hay xương cá là ngạnh; phải nhìn cấu tạo và chức năng. Từ này không tự cho biết vật sắc tới mức nào, có độc, có gỉ, chịu lực ra sao hay đạt chuẩn an toàn. Khi xử lý lưỡi câu, chông hoặc cá có ngạnh, cần dùng hướng dẫn chuyên môn thay vì dựa một câu từ điển. Phân biệt `ngạnh` với `ngành`; `ngang ngạnh` là tính từ về thái độ và không chứa danh từ ngạnh theo nghĩa vật thể. Nguồn liệt kê nhiều mặt chữ Hán–Nôm; hồ sơ chọn `梗` như một chứng tích đọc ngạnh, không khẳng định nó bao trùm mọi vật thể hiện đại.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1mũi nhọn chĩa ngược làm vật mắc khó tuộtDụng cụ; cơ khí; an toàn[neutral]
B1

🇻🇳 Mũi nhọn hoặc răng sắc hướng ngược so với đầu chính, có tác dụng giữ vật đã móc hay đâm vào.

🇬🇧 A sharp backward-facing barb that makes a hooked or pierced object difficult to remove.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngạnh + danh từdanh từ + có + ngạnhmũi/ngạnh + chĩa + hướng

Ví dụ dùng từ:

Ngạnh lưỡi câu chĩa ngược nên cá đã mắc thường khó tuột ra.

A fishhook's barb points backward, making a hooked fish less likely to slip free.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ nhận diện phần ngạnh trên bản vẽ, còn kích thước phải đọc từ thông số.

The technician identifies the barb on the drawing, while its dimensions must come from the specifications.

Source: VietLayers editorial example

Cái móc này trơn, không có ngạnh, nên đừng gọi mọi đầu cong là ngạnh.

This hook is smooth and has no barb, so not every curved tip should be called a barb.

Source: VietLayers editorial example

Chông có nhiều ngạnh là vật nguy hiểm; việc trưng bày phải có rào chắn và cảnh báo.

A multi-barbed spike is hazardous and should be displayed with a barrier and warning.

Source: VietLayers editorial example

Tên ngạnh không cho biết kim loại có gỉ hay chịu được bao nhiêu lực.

The word ngạnh does not reveal whether the metal is rusty or how much force it can bear.

Source: VietLayers editorial example

Nếu ngạnh mắc vào da, người bị thương cần hỗ trợ phù hợp chớ không kéo theo mẹo truyền miệng.

If a barb catches in the skin, the injured person needs appropriate help rather than removal based on folk tips.

Source: VietLayers editorial example
2gai xương cứng ở vây của một số loài cáĐộng vật học; thủy sản; ẩm thực[neutral]
B1

🇻🇳 Phần tia vây hóa cứng và nhọn ở một số loài cá, có thể đâm gây đau khi cầm bắt hoặc sơ chế.

🇬🇧 A hard, pointed fin spine found in some fish.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngạnh + cá/tên cácá + có + ngạnhbị + ngạnh + đâm

Ví dụ dùng từ:

Người bán nhắc con cá có ngạnh cứng ở vây, rồi thao tác bằng dụng cụ thích hợp.

The seller notes that the fish has a hard fin spine and handles it with suitable tools.

Source: VietLayers editorial example

Ngạnh cá trê là gai cứng ở vây, không phải mọi chiếc xương nhỏ trong thịt cá.

A catfish spine is a hard fin spine, not every small bone in the flesh.

Source: VietLayers editorial example

Bị ngạnh cá đâm có đau hay sưng mức nào phải quan sát vết thương, không đoán từ tên con cá.

Pain or swelling after a fish-spine puncture must be assessed from the wound rather than guessed from the fish's name.

Source: VietLayers editorial example

Bài mô tả ghi fin spine cho ngạnh cá để khỏi lẫn với barb của lưỡi câu.

The description uses fin spine for a fish's ngạnh to distinguish it from a hook barb.

Source: VietLayers editorial example