Ngang trái means contrary to fairness or accepted right, or tragically adverse and painful in the course of life.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ngang trái` có hai nét. Một là trái lẽ phải, đạo lý hoặc điều hợp tình hợp lý: `việc làm ngang trái`, `lời ngang trái`. Đây là phán đoán chuẩn tắc, không tự xác định vi phạm pháp luật, tội danh hay ý định xấu; cần nêu chuẩn mực và sự việc. Hai là éo le, trắc trở, oái oăm và gây đau khổ: `cảnh đời ngang trái`, `mối tình ngang trái`; nét này không nhất thiết có người cố tình gây ra và không có nghĩa người trong cuộc đáng chịu. `Trái ngang` là dạng đảo rất phổ biến, thường giàu nhịp văn; `ngang ngược` thiên hành vi/yêu sách áp chế, `éo le` thiên tình thế khó xử. Khi nói quan hệ tình cảm, từ không cho phép lãng mạn hóa ép buộc, phản bội, chênh lệch quyền lực hoặc xóa đồng thuận. Không dựng Hán–Nôm cho toàn cụm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tả lời nói, việc làm hay lập luận bị xem là đi ngược công bằng, lẽ phải hoặc chuẩn mực hợp lý.
🇬🇧 Contrary to fairness, accepted right, morality, or reasonable order.
Ví dụ dùng từ:
Lời đổ lỗi cho người bị hại là ngang trái vì đảo trách nhiệm khỏi người gây ra hành vi.
Blaming the harmed person is perverse because it shifts responsibility away from the actor.
Source: VietLayers editorial exampleBài phản biện gọi quy định ngang trái và nêu rõ điểm nào xâm phạm quyền đã được bảo vệ.
The critique calls the rule unjust and specifies which protected right it infringes.
Source: VietLayers editorial exampleKhông nên kết luận một ý kiến ngang trái chỉ vì nó khác phong tục của gia đình mình.
An opinion should not be deemed morally wrong merely because it differs from one's family custom.
Source: VietLayers editorial exampleNhân vật chống lại mệnh lệnh ngang trái nhưng vẫn tìm cách bảo vệ người vô can.
The character resists an unjust order while trying to protect innocent people.
Source: VietLayers editorial exampleTừ ngang trái không tự tạo ra kết luận pháp lý; hồ sơ và luật áp dụng mới quyết định.
The word ngang trái does not itself establish a legal conclusion; the record and applicable law do.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả hoàn cảnh, số phận hoặc quan hệ diễn biến trái mong muốn, khó xử và đem lại nỗi đau.
🇬🇧 Tragically adverse, painfully ironic, or beset by difficult twists of fate.
Ví dụ dùng từ:
Cảnh đời ngang trái khiến hai chị em xa nhau, nhưng truyện không nói ai đáng chịu mất mát ấy.
A cruel twist of fate separates the sisters, but the story does not say either deserved the loss.
Source: VietLayers editorial exampleMối tình ngang trái trong bài hát buồn vì hoàn cảnh, không phải lý do để bỏ qua đồng thuận.
The song's ill-fated love is tragic because of circumstance, not a reason to disregard consent.
Source: VietLayers editorial exampleBà kể chuyện ngang trái của xóm cũ bằng giọng ngậm ngùi chớ không giật gân nỗi đau người khác.
She recounts the old neighborhood's painful reversals with quiet sorrow rather than sensationalizing others' pain.
Source: VietLayers editorial exampleDạng trái ngang thường thay ngang trái trong câu thơ để thuận nhịp mà giữ ý éo le.
The reversed form trái ngang often replaces ngang trái in verse for rhythm while preserving the sense of adversity.
Source: VietLayers editorial exampleMột trở ngại nhỏ chưa chắc gọi là ngang trái; từ thường gợi sự oái oăm hoặc đau khổ đáng kể.
A minor setback is not necessarily ngang trái, which usually suggests a notably painful or ironic adversity.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Mối tình ngang trái nầy thật không đưa đến đâu cả.”