Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngang trái” là gì?

Ngang trái là éo le, trắc trở, trái với lẽ thường và gây đau khổ, nhứt là nói về mối tình hay cảnh ngộ.

Tiếng Anh: Ill-fated and thwarted, running against the natural order and bringing sorrow, especially of a love affair or one's lot.

Cách đọc
ngang trái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngang trái”:

1 nét nghĩa
1éo le, trắc trở, gây đau khổtình cảm[văn chương]
B2

🇻🇳 Éo le, trắc trở, trái với lẽ thường hay lòng mong và gây đau khổ; hay nói về mối tình không được chấp nhận hay cảnh ngộ khổ sở: mối tình ngang trái, cảnh ngang trái.

🇬🇧 Ill-fated and thwarted, running against the natural order or one's hopes and bringing sorrow; often said of a forbidden love or a wretched lot: moi tinh ngang trai, an ill-starred love; canh ngang trai, a cruel situation.

Cụm thường gặp:
mối tình ngang tráicảnh ngang tráinhơn tình ngang trái
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngang tráingang trái + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngang trái

Thí dụ:

Mối tình ngang trái trong phim như ám ảnh Phượng mãi.

The ill-fated love affair in the film seemed to haunt Phuong endlessly.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Mối tình ngang trái nầy thật không đưa đến đâu cả.

This ill-starred love really leads nowhere at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Nhưng lão vương lại biết được mối tình ngang trái giữa hai người nên quyết trừng phạt họ một cách ghê gớm.

But the old king found out about the forbidden love between the two of them and resolved to punish them terribly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Chẳng lẽ trong cảnh ngang trái của Hà Anh, nàng còn trách cứ, đổ lỗi cho cô ta sao?

Surely, in Ha Anh's cruel situation, she would not go on reproaching and blaming her?

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Ngoài một hạng người sống trong đài các, còn biết bao nhiêu người sống trên ngang trái lầm than.

Besides a class of people living in splendour, there were countless others living amid misfortune and misery.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mối tình ngang trái nầy thật không đưa đến đâu cả.”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngang trái”

“ngang trái” nghĩa là gì?

Ngang trái là éo le, trắc trở, trái với lẽ thường và gây đau khổ, nhứt là nói về mối tình hay cảnh ngộ.

“ngang trái” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Gieo Gió Gặt Bão của Bình Nguyên Lộc: “Mối tình ngang trái nầy thật không đưa đến đâu cả.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.