Nghĩa của “ngang tàng” là gì?
Có tánh cứng cỏi, không chịu phục ai, không kiêng nể khuôn phép; tùy câu là chê người bướng bỉnh, hỗn hào, bất cần, hay khen người có khí phách tự do, bất khuất.
Tiếng Anh: Unruly and unbending, heedless of rules or anyone's authority; depending on context, a criticism of someone headstrong and insolent, or praise for a free, indomitable spirit.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngang tàng”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tánh cứng đầu, bướng bỉnh, không kiêng nể cha mẹ, người trên hay khuôn phép, cứ làm, cứ nói theo ý mình; thói ngang tàng, nói ngang tàng là lời chê.
🇬🇧 Headstrong and defiant, showing no respect for parents, elders or rules and saying or doing whatever one likes; thoi ngang tang and noi ngang tang are terms of criticism.
Thí dụ:
Má chị ghét thẩy lắm, nên thẩy lên thẩy ngỏn nghẻn chớ không dám ngang tàng.
Her mother disliked him a lot, so when he came up he was sheepish and did not dare act brashly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuĐối với cha mẹ, cậu vẫn ngang tàng như thường.
Toward his parents he remained as defiant as ever.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyThằng Nhơn bây giờ vợ chồng bây cưng nó quá, nó quen thói ngang tàng rồi, dễ gì bây uốn nắn nó cho được.
You two spoil Nhon so much now that he has grown used to doing as he pleases; it will not be easy for you to straighten him out.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiBên mình bán bánh mì ngang tàng quá, bán không có cân lượng gì hết, lại nó muốn bán giá nào nó bán.
Over here they sell bread high-handedly, with no weighing at all, and they charge whatever price they like.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmGiang Văn ngang tàng bướng bỉnh.
Giang Van was unruly and stubborn.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhNgười rể nho sĩ lắc đầu, nhìn nhận rằng lời nói ngang tàng của chàng dốt cũng có lý.
The scholarly son-in-law shook his head, admitting that the brash words of the dull one also made sense.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ🇻🇳 Có phong thái mạnh mẽ, phóng khoáng, không chịu khuất phục hay bó mình trong khuôn khổ; lời khen người trẻ có khí phách, tâm hồn tự do.
🇬🇧 Bold and free-spirited, refusing to submit or be confined by convention; praise for a spirited young person with a free soul.
Thí dụ:
Biết đâu chàng trai ngang tàng ấy rồi cũng đến phải đắm say vì một dáng kiều!
Who knows, that free-spirited young man may yet fall head over heels for a lovely figure!
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmLan thấy tâm hồn chàng tuổi trẻ ngang tàng quá, cao quí quá, một tâm hồn trong sáng và đẹp hơn ánh trăng xanh.
Lan found the young man's soul so bold, so noble, a soul clearer and lovelier than the pale moonlight.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuÔng ngỡ rằng nó thừa hưởng khí bẩm ngang tàng của ông nên mới oanh liệt như vậy, điều đó thì cũng đúng phần nào thật.
He believed the boy had inherited his own bold spirit and was therefore so gallant, and that was indeed partly true.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpCử chỉ ngang tàng của chàng làm cho nàng bâng khuâng liên cảm.
His bold manner left her wistful and moved.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đối với cha mẹ, cậu vẫn ngang tàng như thường.”Câu hỏi thường gặp về “ngang tàng”
“ngang tàng” nghĩa là gì?
Có tánh cứng cỏi, không chịu phục ai, không kiêng nể khuôn phép; tùy câu là chê người bướng bỉnh, hỗn hào, bất cần, hay khen người có khí phách tự do, bất khuất.
“ngang tàng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Đối với cha mẹ, cậu vẫn ngang tàng như thường.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.