Giải nghĩa nhanh:

Ngang can mean horizontal or across, level with something, interrupting midway, stubbornly contrary, oddly unpleasant in taste or sound, or the unmarked Vietnamese tone.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngang(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngang` có nhiều nét và phải dịch theo khung câu. Một là phương theo bề rộng, song song gần với mặt đất/mặt nước hoặc đi từ bên này sang bên kia: `chiều ngang`, `băng ngang`; từ cũng so cùng mức: `ngang vai`, `ngang sức`. Hai là tên thanh không mang dấu trong hệ thanh điệu tiếng Việt: `thanh ngang`. Ba là chen/cắt vào giữa làm gián đoạn: `nói ngang`, `cắt ngang`. Bốn là không thuận lẽ hoặc cứ theo ý mình trong cách nói/hành xử: `cãi ngang`; đây là đánh giá hành vi, không nên dùng để dập bất đồng có căn cứ. Năm là khẩu ngữ tả mùi, vị, âm điệu hơi lạ, khó chịu hoặc chưa thuận: `vị ngang`, `đọc nghe ngang`; cảm giác này không tự chứng minh đồ hư, độc hay tác phẩm sai. `Ngang` khác `ngáng` là chắn cản và `ngành` là lĩnh vực/nhánh phân loại. Không dựng Hán–Nôm vì các nguồn đang dùng chưa định vị chắc một mặt chữ cho toàn bộ đa nghĩa hiện đại.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1theo chiều rộng, từ bên này qua bên kia hoặc ở cùng một mứcKhông gian; đo lường; so sánh[neutral]
A2

🇻🇳 Chỉ phương theo bề rộng/gần song song mặt đất, sự đi cắt qua, hoặc vị trí và mức độ bằng với một mốc so sánh.

🇬🇧 Horizontal, across, crosswise, or level with a reference point.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + ngangđộng từ + ngang + quangang + mốc so sánh

Ví dụ dùng từ:

Chiếc xuồng quay ngang dòng nên chú lái giảm ga và chỉnh hướng theo điều kiện thực tế.

The boat turns crosswise to the current, so the operator slows down and corrects course for the actual conditions.

Source: VietLayers editorial example

Kệ sách cao ngang vai cô, còn tải trọng phải xem đúng thông số của nhà sản xuất.

The shelf reaches her shoulder, while its load capacity must be checked against the manufacturer's specification.

Source: VietLayers editorial example
2thanh điệu không mang dấu trong chữ quốc ngữNgôn ngữ học; phát âm[neutral]
A2

🇻🇳 Tên thanh điệu được viết không có dấu thanh trong chính tả tiếng Việt, phân biệt với sắc, huyền, hỏi, ngã và nặng.

🇬🇧 The Vietnamese level tone, written without a tone mark in Quốc Ngữ.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
thanh + ngangtiếng/âm tiết + mang + thanh ngang

Ví dụ dùng từ:

Tiếng ba trong câu này mang thanh ngang, khác bà, bá, bả, bã và bạ.

The syllable ba here has the level tone, unlike bà, bá, bả, bã, and bạ.

Source: VietLayers editorial example

Giáo viên cho cả lớp nghe thanh ngang theo từng giọng vùng mà không gọi một giọng là chuẩn duy nhất.

The teacher lets the class hear the level tone in several regional accents without declaring one the only standard.

Source: VietLayers editorial example
3xen hoặc cắt vào giữa làm gián đoạnGiao tiếp; tiến trình; thao tác[neutral]
B1

🇻🇳 Chen vào giữa lời nói, tiến trình hoặc vật thể khiến nó bị ngắt, bị chia hoặc chưa đi trọn.

🇬🇧 To interrupt, cut across, or break something midway.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + ngang + danh từngang + giữa chừngbị + cắt ngang

Ví dụ dùng từ:

Anh xin lỗi vì đã chen ngang lời chị rồi chờ chị nói hết ý.

He apologizes for interrupting her and waits for her to finish her point.

Source: VietLayers editorial example

Cơn mưa cắt ngang buổi diễn ngoài trời, nên ban tổ chức thông báo lịch mới.

Rain interrupts the outdoor performance, so the organizers announce a new schedule.

Source: VietLayers editorial example
4cứ nói hoặc làm trái lẽ, trái chứng cứ theo ý mìnhHành vi; tranh luận[informal]
B1

🇻🇳 Trong lời đánh giá, chỉ cách cãi, nói hoặc hành xử một mực theo ý riêng dù lý lẽ hay dữ kiện không ủng hộ.

🇬🇧 Contrary, unreasonable, or stubbornly against reason in speech or conduct.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cãi/nói + ngangngang + như + hình ảnh so sánhcho là + ngang

Ví dụ dùng từ:

Cậu cứ cãi ngang rằng hóa đơn sai nhưng không chịu xem lại từng khoản.

He keeps arguing unreasonably that the bill is wrong while refusing to review each item.

Source: VietLayers editorial example

Không nên gọi người phản biện là ngang chỉ vì họ đưa ra chứng cứ trái với ý số đông.

A critic should not be called contrary merely for presenting evidence against the majority view.

Source: VietLayers editorial example
5có vị, mùi hoặc âm điệu hơi lạ và khó chịuCảm giác; khẩu ngữ[informal]
B2

🇻🇳 Trong khẩu ngữ, tả cảm giác mùi vị hoặc âm điệu chưa thuận, hơi chướng, lạ hay khó tiếp nhận.

🇬🇧 Colloquially, oddly harsh, off, or unpleasant in taste, smell, or sound.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mùi/vị + ngangđọc/nghe + ngangngang + phè

Ví dụ dùng từ:

Nồi canh có vị ngang nhẹ nên má nếm lại từng nguyên liệu, chưa vội kết luận món bị hư.

The soup tastes slightly off, so Mom checks each ingredient before concluding that it has spoiled.

Source: VietLayers editorial example

Câu hát nghe ngang ở chỗ chuyển giọng, nhưng nhận xét ấy là cảm thụ chớ không phải phép đo tuyệt đối.

The sung line sounds awkward at the modulation, but that judgment is a perception rather than an absolute measurement.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Ðố các cha vậy chớ rừng này hồi đời xưa có vua Gia Long đi ngang qua không?
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Nhứt phá sơn lâm