Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngang” là gì?

Theo chiều từ bên nầy qua bên kia, băng qua (đi ngang qua, bề ngang); ở cùng một mức, đối diện (ngang tầm, ngang hàng, ngồi ngang mặt); bỏ dở nửa chừng, đột ngột (bỏ ngang, ngang xương); nói, làm trái lẽ theo ý mình (nói ngang, làm ngang).

Tiếng Anh: Across, from one side to the other, or passing by; at the same level as, or facing; broken off halfway or abruptly; and, of speech or behavior, unreasonable and contrary.

Cách đọc
ngang(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

đi ngang qua

Đi qua trước một chỗ hay một người rồi đi luôn, không dừng lại, có khi phải băng qua chỗ đó mới tới nơi mình muốn.

ngang qua

Qua theo bề ngang, từ bên nầy qua bên kia một chỗ, hay lướt qua trước một chỗ mà không dừng lại.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngang”:

4 nét nghĩa
1băng qua, theo bề ngangkhông gian[thường]
A2

🇻🇳 Theo chiều từ bên nầy qua bên kia, băng qua trước mặt một chỗ: đi ngang qua, chạy ngang, gie ngang đường; bề ngang là chiều rộng.

🇬🇧 Across, from one side to the other, or passing in front of a place: di ngang qua (to pass by), gie ngang duong (to stick out across the path); be ngang is the width.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngangcó / dùng / giữ + ngangngang + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hương chủ Khanh dắt quan Kinh lý đi ngang qua chợ đặng có quẹo xuống đầu cầu.

Village elder Khanh led the inspector across the market so they could turn down to the end of the bridge.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Hai bên phố ai thấy Xuân đi ngang cũng liếc mắt ngó, miệng Xuân chúm chím cười.

On both sides of the street, everyone who saw Xuan pass by stole a glance, and Xuan smiled softly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Hai trẻ nắm tay nhau, vẹt mấy nhánh cây gie ngang đường mà đi trước.

The two children held hands and went ahead, pushing aside the branches sticking out across the path.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình
2cùng một mức; đối diệnkhông gian[thường]
B1

🇻🇳 Ở cùng một mức cao, một bậc với cái gì: ngang tầm, ngang hàng, ngang vai; ngồi ngang mặt ai là ngồi đối diện người đó.

🇬🇧 At the same height or rank as something: ngang tam, ngang hang, ngang vai; to sit ngang mat someone is to sit facing them.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngangcó / dùng / giữ + ngangngang + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lẹ như chớp, con chó Vực một nhảy dựng đứng lên không trung ngang tầm đọt sậy.

Quick as lightning, the dog Vuc leapt straight up into the air, level with the tops of the reeds.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Triệu Cố đi vô trong cất nón rồi trở ra kéo ghế mà ngồi ngang mặt Thanh Kiều.

Trieu Co went inside to put away his hat, then came back out, pulled up a chair and sat facing Thanh Kieu.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền
3bỏ dở nửa chừng, đột ngộthành động[thân mật]
B1

🇻🇳 Bỏ dở một việc đang làm khi chưa xong, hay làm việc gì một cách đột ngột, không có đầu đuôi: bỏ ngang, nghỉ ngang; ngang xương là đột ngột, bất ngờ, trái với lẽ thường.

🇬🇧 To break off something before it is finished, or to do something abruptly and without warning: bo ngang (to drop halfway), nghi ngang (to quit halfway); ngang xuong means suddenly and against all expectation.

Cụm thường gặp:
bỏ ngangngang xươngnghỉ ngangcắt ngang
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngangcó / dùng / giữ + ngangngang + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng không hiểu sao Thanh Trà lại nghỉ học ngang xương.

But for some reason Thanh Tra suddenly dropped out of school.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Đang học Luật chị Vân bỗng bỏ ngang.

Van was in the middle of studying law when she suddenly dropped it.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Lão ta nguyên là Giám-đốc Sở Canh-Nông Nam-Kỳ, xin nghỉ việc ngang xương để doanh-nghiệp trong ngành hoạt động mà lão rất sành.

He had been director of the Cochinchina Agriculture Service, and he abruptly quit to go into business in the field he knew so well.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
4trái lẽ, bướng theo ý mìnhtánh nết[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói hay làm trái lẽ, không chịu nghe ai, cứ theo ý mình: nói ngang, làm ngang, nói ngang nói ngược.

🇬🇧 To say or do something unreasonable, refusing to listen and insisting on one's own way: noi ngang, lam ngang, noi ngang noi nguoc.

Cụm thường gặp:
nói nganglàm ngangcãi ngangnói ngang nói ngược
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngangcó / dùng / giữ + ngangngang + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cậu tưởng đâu ở trong rừng, trong núi không có làng xóm hay sao, nên cậu làm ngang dữ vậy.

Do you think there are no villages out in the forest and the hills, that you behave so outrageously?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Nói ngang như bà vậy sao được.

How can anyone talk as unreasonably as you do?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Ðố các cha vậy chớ rừng này hồi đời xưa có vua Gia Long đi ngang qua không?”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Nhứt phá sơn lâm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngang”

“ngang” nghĩa là gì?

Theo chiều từ bên nầy qua bên kia, băng qua (đi ngang qua, bề ngang); ở cùng một mức, đối diện (ngang tầm, ngang hàng, ngồi ngang mặt); bỏ dở nửa chừng, đột ngột (bỏ ngang, ngang xương); nói, làm trái lẽ theo ý mình (nói ngang, làm ngang).

Cụm từ “đi ngang qua” nghĩa là gì?

Đi qua trước một chỗ hay một người rồi đi luôn, không dừng lại, có khi phải băng qua chỗ đó mới tới nơi mình muốn.

Cụm từ “ngang qua” nghĩa là gì?

Qua theo bề ngang, từ bên nầy qua bên kia một chỗ, hay lướt qua trước một chỗ mà không dừng lại.

“ngang” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “- Ðố các cha vậy chớ rừng này hồi đời xưa có vua Gia Long đi ngang qua không?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.