Trở lại từ điển

ngang ngược

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngang ngược” là gì?

Nói, làm hay đòi hỏi điều trái lẽ, bất chấp phải quấy, không kiêng nể ai, thường làm hại hay làm khó người khác.

Tiếng Anh: Outrageously unreasonable and overbearing; saying, doing or demanding things against all reason, with no regard for others.

Cách đọc
ngang ngược(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngang ngược”:

1 nét nghĩa
1trái lẽ, bất chấp, không kiêng nể aitánh nết[thường]
B2

🇻🇳 Nói, làm hay đòi hỏi điều trái lẽ, bất chấp phải quấy, không coi ai ra gì, thường làm hại hay làm khó người khác: thói ngang ngược, ăn nói ngang ngược. Lời chê nặng hơn ngang bướng.

🇬🇧 Saying, doing or demanding things against all reason, with no regard for right or wrong or for other people, often to their harm: thoi ngang nguoc (overbearing ways), an noi ngang nguoc (to talk outrageously). A harsher criticism than ngang buong (stubborn).

Cụm thường gặp:
thói ngang ngượcăn nói ngang ngượcngang ngược quáhỗn hào ngang ngược
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngang ngượcngang ngược + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngang ngược

Thí dụ:

Bà nói ngang ngược quá!

What you say is outrageous, madam!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Tụi nó ngang ngược lắm.

That lot are extremely overbearing.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Làm gì mà ngang ngược quá vậy?

Why are you being so outrageous?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Tôi thẳng thắn và ngang ngược như vậy.

That is how blunt and headstrong I am.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Tư Cồ vẫn giữ thói ngang ngược ngày trước.

Tu Co still kept his old overbearing ways.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Mấy bà con nghĩ coi nó ngang ngược đến bực nào.

Just think, all of you, how outrageous he has become.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Mấy cậu là dân ở đâu mà ngang ngược quá cỡ vậy?

Where are you boys from, to be so outrageously high-handed?

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Anh phải biết rằng mấy cha nội đó ngang ngược lắm.

You have to understand that those guys are extremely overbearing.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Cậu Hai tuy ngang ngược nhưng là đối với người khác.

Master Hai was overbearing, but only toward other people.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Vợ chồng mi là quân ngang ngược, mi tưởng ta không biết hay sao, nên kiếm lời mà dối ta.

You and your wife are a pair of scoundrels; do you think I do not know, that you make up stories to deceive me?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thiệt là ăn nói ngang ngược quá chừng!”
Albert Camus, Sa Đọa, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngang ngược”

“ngang ngược” nghĩa là gì?

Nói, làm hay đòi hỏi điều trái lẽ, bất chấp phải quấy, không kiêng nể ai, thường làm hại hay làm khó người khác.

“ngang ngược” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Sa Đọa của Albert Camus: “Thiệt là ăn nói ngang ngược quá chừng!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.