Trở lại từ điển

ngang ngạnh

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngang ngạnh” là gì?

Ngang ngạnh là bướng bỉnh, chống đối, khó dạy bảo, không chịu nghe lời khuyên hay lệnh trên.

Tiếng Anh: Obstinate and defiant, hard to guide and unwilling to heed advice or orders.

Cách đọc
ngang ngạnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngang ngạnh”:

1 nét nghĩa
1bướng bỉnh, chống đối, khó dạy bảotính nết[thường]
B2

🇻🇳 Bướng bỉnh, chống đối, khó dạy bảo, không chịu nghe lời khuyên hay lệnh trên; mạnh hơn ngang bướng ở vẻ đối kháng. Hay nói về con trẻ khó dạy hay thái độ của một người trước kẻ có quyền.

🇬🇧 Obstinate and defiant, hard to guide, unwilling to heed advice or orders; stronger than ngang buong in its hint of resistance. It is often said of an unruly child or of someone's attitude towards those in authority.

Cụm thường gặp:
trẻ ngang ngạnhđứa ngang ngạnhthái độ ngang ngạnh
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngang ngạnhngang ngạnh + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngang ngạnh

Thí dụ:

BÁC ÁI tuy bị cha mẹ ngăn cản đi Tây không được, phải ép chí ở nhà, nhưng mà ở nhà cũng làm vui vẻ như thường, cũng giữ tánh tình như cũ, chớ không phải như trẻ ngang ngạnh, hễ bó buộc thì để lòng phiền cha mẹ, hay là như đứa cùng trí, hễ thất vọng thì sanh chứng hoang đàng xài phá.

Although Bac Ai's parents had stopped him going to France and he had to resign himself to staying home, at home he kept cheerful as usual and his temper unchanged, not like an unruly child who resents his parents whenever he is held back, or a desperate one who turns to wild spending whenever he is disappointed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Nếu mình nuôi mình dạy nó mà rủi gặp đứa ngang ngạnh, thì đã uổng công, mà còn phiền lòng mình nữa.

If we raise and teach him and by bad luck he turns out unruly, not only is our effort wasted, we will be heartsick too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt

Cả hai người đều dùng tiếng Pháp nên xếp đồn bực tức trước thái độ ngang ngạnh của Thọ.

Both of them spoke French, so the post chief grew irritated at Tho's defiant attitude.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Feherov rất bướng, rất ngang ngạnh nhưng cũng rất cương trực.”
Doãn Quốc Sỹ, Gánh Xiếc, Tiếng Đàn Của Người Sinh Viên Budapest
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngang ngạnh”

“ngang ngạnh” nghĩa là gì?

Ngang ngạnh là bướng bỉnh, chống đối, khó dạy bảo, không chịu nghe lời khuyên hay lệnh trên.

“ngang ngạnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Gánh Xiếc của Doãn Quốc Sỹ: “Feherov rất bướng, rất ngang ngạnh nhưng cũng rất cương trực.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.