Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngang ngang” là gì?

Ngang ngang là hơi chướng, hơi trái khoáy, có vẻ hơi khó chịu trong cách cư xử hay lời nói.

Tiếng Anh: A bit contrary or off-putting, somewhat awkward in manner or speech.

Cách đọc
ngang ngang(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngang ngang”:

1 nét nghĩa
1hơi chướng, hơi trái khoáy trong cách cư xửtính nết[thân mật]
B2

🇻🇳 Hơi chướng, hơi trái khoáy, có vẻ hơi khó chịu hay khó gần trong cách cư xử, nói năng; nhẹ hơn ngang. Hay đi sau có vẻ: có vẻ ngang ngang.

🇬🇧 A bit contrary or off-putting, somewhat awkward or hard to approach in manner or speech; milder than ngang. It often follows co ve (to seem): co ve ngang ngang.

Cụm thường gặp:
có vẻ ngang ngangtánh ngang ngang
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngang ngangngang ngang + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngang ngang

Thí dụ:

Anh ấy có vẻ ngang ngang.

He seems a bit contrary.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Anh ấy có vẻ ngang ngang.”
Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngang ngang”

“ngang ngang” nghĩa là gì?

Ngang ngang là hơi chướng, hơi trái khoáy, có vẻ hơi khó chịu trong cách cư xử hay lời nói.

“ngang ngang” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tóc Xõa Ngang Lưng của Dung Sàigòn: “- Anh ấy có vẻ ngang ngang.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.