Giải nghĩa nhanh:

Ngang dọc means horizontal and vertical directions collectively, or movement and activity across many directions or places.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngang dọc(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngang dọc` gộp hai phương vuông góc để nói các chiều/hướng khác nhau: `kẻ ngang dọc`, `đường ngang dọc`. Từ còn mở rộng thành đi lại, hoạt động hoặc tung hoành qua nhiều nơi: `đi ngang dọc miền Tây`; trong văn chương có thể gợi chí khí hay một đời hoạt động rộng, nhưng không tự chứng minh quyền lực, thành công, anh hùng hay quyền đi vào nơi bị hạn chế. Dạng đảo `dọc ngang` cùng lõi nghĩa và thường giàu nhịp văn hơn. Khi mô tả đường sá, ngang dọc không có nghĩa mạng lưới vuông góc tuyệt đối, dễ đi, an toàn hay được phép lưu thông. Trong lời Nam Bộ, `đi ngang đi dọc` còn có thể là đi qua đi lại; đó là cụm lặp nhấn hoạt động, không nhất thiết đi xa. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích toàn cụm được định vị chắc.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1theo chiều ngang và chiều dọc, bao quát nhiều hướngKhông gian; bố cục; mạng lưới[neutral]
A2

🇻🇳 Chỉ hai phương ngang–dọc hoặc sự phân bố, kẻ, xếp và nối theo nhiều hướng.

🇬🇧 Horizontally and vertically, or in multiple crossing directions.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + ngang dọckẻ/xếp/chạy + ngang dọcngang dọc + khắp + nơi

Ví dụ dùng từ:

Những con hẻm ngang dọc chia khu phố thành nhiều lối nhỏ, nhưng không phải lối nào xe cũng vào được.

Crisscrossing alleys divide the neighborhood into small routes, but vehicles cannot enter every one.

Source: VietLayers editorial example

Cô kẻ ngang dọc tờ giấy để làm bảng, rồi ghi rõ đơn vị cho từng cột.

She draws horizontal and vertical lines on the paper to make a table, then labels each column's unit.

Source: VietLayers editorial example

Kênh rạch ngang dọc đồng bằng không có nghĩa mọi đoạn đều thông thuyền quanh năm.

The delta's crisscrossing waterways do not mean every stretch is navigable all year.

Source: VietLayers editorial example

Dây điện chạy ngang dọc trên bản vẽ, còn thi công phải theo thiết kế và quy chuẩn đã duyệt.

Electrical lines run in several directions on the drawing, while installation must follow the approved design and standards.

Source: VietLayers editorial example

Tấm vải có sọc ngang dọc đan nhau thành những ô nhỏ màu vàng nhạt.

The fabric has crossing horizontal and vertical stripes that form small pale-yellow squares.

Source: VietLayers editorial example
2đi lại hoặc hoạt động qua nhiều hướng, nhiều nơiDi chuyển; hoạt động; văn chương[neutral]
B1

🇻🇳 Mở rộng để nói việc đi, sống, làm việc hoặc tung hoành trên phạm vi nhiều nơi và nhiều hướng.

🇬🇧 To travel, range, or operate widely across many places and directions.

Grammar Patterns:
đi/hoạt động + ngang dọc + nơi chốnngang dọc + một đờitung hoành + ngang dọc

Ví dụ dùng từ:

Chú Ba đi ngang dọc miền Tây bán hàng, mỗi chuyến vẫn theo lịch bến và luồng chạy.

Uncle Ba travels throughout the Mekong Delta selling goods, while following each route's landing and channel schedule.

Source: VietLayers editorial example

Bà từng ngang dọc nhiều tỉnh làm công tác xã hội, nhưng câu ấy không tự xác nhận thành tích cụ thể.

She once worked across many provinces in social services, though that statement alone does not verify particular achievements.

Source: VietLayers editorial example

Nhân vật mơ sống ngang dọc giang hồ, còn ngoài đời việc đi lại vẫn chịu luật và ranh giới của người khác.

The character dreams of roaming the world, while real travel still follows laws and other people's boundaries.

Source: VietLayers editorial example

Tụi nhỏ đi ngang dọc trong sân tìm trái banh chớ không được chạy ra đường.

The children walk back and forth around the yard looking for the ball and are not allowed to run into the street.

Source: VietLayers editorial example

Dạng dọc ngang có thể thay ngang dọc trong câu thơ để đổi nhịp mà giữ ý nhiều phương nhiều nẻo.

The reversed form dọc ngang can replace ngang dọc in a poem to change the rhythm while retaining the sense of many directions.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mười lăm năm ngang dọc, bât chấp luân lý và pháp luật, đôi khi có thể giết người nữa trong những trận đánh tự vệ, thế mà khi trở về già, chỉ còn hai tay không, muốn dưỡng lão phải nhờ đến một kỳ công của một đứa con gái thơ dại.
Bình Nguyên LộcNửa Đêm Trãng Sụp, Chương 7
Miệt mài đã bảy năm, tôi vẫn còn lang thang trên những con đường ngang dọc của đời sống mình.
Đinh Tiến LuyệnAnh Chi Yêu Dấu, Chương 13
Rồi tuần tự, ba người được đưa tới thăm một nông trường kiểu mẫu, tới thăm xưởng máy Staline sản xuất nông cụ; tới thăm trường đại học Lénine đương xây cất dở chiếm trọn một khu đồi; các đường ngang dọc trong khu đại học này tính tới hàng trăm cây số; vào thư viện chỉ cần viết giấy bấm nút là sách tự động đến tay.
Doãn Quốc SỹBa Sinh Hương Lửa - Khu Rừng Lau 1, 2. Ý THỨC VỀ NỐT NHẠC
Tôi vẫn thích được sống một cuộc đời ngang dọc như đại ca.
Lê XuyênKinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 2.1