Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngán” là gì?

Chán tới mức không muốn chịu nữa (chán ngán, ngao ngán); ngại tới mức sợ, gờm (không ngán ai); ăn một món hoài hay ăn nhiều quá thì thấy ngấy, không muốn ăn nữa.

Tiếng Anh: Fed up or weary to the point of not wanting to go on; wary to the point of fear, as in not being afraid of anyone; and sick of a food from eating it too much or too often.

Cách đọc
ngán(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngán”:

3 nét nghĩa
1chán, mệt mỏi, không muốn chịu nữatâm lý[thường]
B1

🇻🇳 Chán tới mức không muốn chịu nữa, thấy đời, thấy việc, thấy người mà mệt mỏi, mất hứng: ngán quá, chán ngán, ngao ngán.

🇬🇧 Fed up to the point of not wanting to bear it any longer; weary and dispirited with life, a task or people: ngan qua, chan ngan and ngao ngan.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngán + tân ngữngán + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngán

Thí dụ:

Tôi nói thiệt, vì em Cúc mà tôi đây hổm nay tôi cũng chán ngán não nề hết sức.

I tell you honestly, because of Cuc I have been utterly weary and miserable these past few days.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Tôi thấy đời như vậy thiệt tôi ngán quá, nên hết muốn tính việc gì nữa.

Seeing life like this, I am truly fed up, and I no longer want to plan anything.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Triều chán ngán, anh tìm cách lảng chuyện và rồi lánh ra ngoài sân.

Trieu was fed up; he looked for a way to change the subject and then slipped out into the yard.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Lần đầu tiên trong đời dạy học, Hoàng cảm thấy ngao ngán vô cùng.

For the first time in his teaching life, Hoang felt utterly disheartened.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
2ngại tới mức sợ, gờmtâm lý[thân mật]
B1

🇻🇳 Ngại tới mức sợ, gờm, không dám đụng tới: ngán ai, ngán chuyện gì; không ngán là không sợ, dám làm. Bắt ngán là làm cho người ta thấy mà ngại, mà sợ.

🇬🇧 Wary to the point of fear, not daring to take someone or something on; khong ngan means not afraid, ready to take it on. Bat ngan describes something that makes one uneasy just to see it.

Cụm thường gặp:
không ngánngán aibắt ngánchẳng ngán
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngán + tân ngữngán + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngán

Thí dụ:

Nhưng nếu thế thì có lợi cho cháu, vì ổng ngán cháu, không dám ăn hiếp cháu.

But if so, that works in your favor, because he is wary of you and will not dare bully you.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Nghĩ như vậy, Tư Cầu cũng ơn ớn trong mình, tuy vốn không ngán ma cỏ gì hết.

Thinking that, Tu Cau felt a little chill, though he had never been afraid of any ghosts at all.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Họ ngán chuyện ra biển khơi, vượt qua sông lớn, nhứt là đốn cây, phá rừng.

They shied away from going out to the open sea or crossing big rivers, and above all from felling trees and clearing forest.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Có chiếc gậy tiên này, dầu có lên đến tận đỉnh, em cũng không ngán.

With this magic staff, even if I had to climb all the way to the summit, I would not be afraid.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
3ngấy, không muốn ăn nữaăn uống[thân mật]
A2

🇻🇳 Ăn một món hoài hay ăn nhiều quá thì thấy ngấy, không muốn ăn nữa: ăn ngán, sanh ngán, ngán tới cổ.

🇬🇧 Sick of a food from eating it too often or too much, no longer wanting to eat it: an ngan, sanh ngan, ngan toi co (fed up to the neck).

Cụm thường gặp:
ăn ngánsanh ngánngán tới cổngán thấy mồ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngán + tân ngữngán + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngán

Thí dụ:

Anh lấy nhiều quá chiều ăn ngán thấy mồ!

You took way too much; by the afternoon you will be sick of eating it!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Ăn cá nhiều quá sanh ngán, phải không anh em?

Eat too much fish and you get sick of it, right, brothers?

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mình chưa ngán nó.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngán”

“ngán” nghĩa là gì?

Chán tới mức không muốn chịu nữa (chán ngán, ngao ngán); ngại tới mức sợ, gờm (không ngán ai); ăn một món hoài hay ăn nhiều quá thì thấy ngấy, không muốn ăn nữa.

“ngán” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Mình chưa ngán nó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.