Giải nghĩa nhanh:

Ngấm means to be absorbed or permeate into something, and figuratively for an effect, feeling, or idea to become gradually apparent or internalized.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngấm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngấm` có hai nhóm nghĩa liên hệ qua quá trình thấm và tác động dần. Nghĩa vật lý: chất lỏng, hơi ẩm hay thành phần đi vào vật hoặc lan trong đó, như `vải ngấm nước`, `gia vị ngấm vào cá`; mức ngấm không tự cho biết sạch, khô, chín, vô trùng, bền hay an toàn. Nghĩa chuyển: tác dụng, cảm giác, mệt, lạnh, lời nói hoặc ý tưởng dần trở nên rõ, được cảm nhận hay hiểu sâu: `giờ mới ngấm mệt`, `lời dặn ngấm dần`; không đồng nghĩa chắc chắn với chữa khỏi, đồng ý, bị thuyết phục hay kết luận đúng. Khi nói `ngấm thuốc`, phải nêu đây là cảm nhận hoặc thời điểm tác dụng được quan sát, không tự đưa liều, thời gian hay cam kết hiệu quả y khoa. `Ngấm đòn` là khẩu ngữ nói tác động sau va chạm/đánh, không giảm nhẹ bạo lực hoặc thay đánh giá chấn thương. Phân biệt `ngấm` là thấm/tác động dần với `ngâm` là đặt vật lâu trong chất lỏng, `thấm` có phạm vi rộng và `ngẫm` là suy nghĩ sâu. Chữ Nôm `𣵴` ghi nhận đầu mục.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1thấm vào hoặc được hấp thu trong vậtVật liệu; chế biến; hiện tượng vật lý[neutral]
A2

🇻🇳 Chất lỏng, hơi ẩm hay thành phần đi dần vào bên trong vật hoặc lan qua cấu trúc của vật.

🇬🇧 To soak into, permeate, or be absorbed by a material or substance.

Grammar Patterns:
chất + ngấm + vào + vậtvật + ngấm + chấtđã/chưa + ngấm + đều

Ví dụ dùng từ:

Mưa tạt làm nước ngấm vào vách, thợ phải tìm đúng chỗ rò trước khi sơn lại.

Driving rain lets water seep into the wall, so the worker must locate the leak before repainting.

Source: VietLayers editorial example

Miếng vải đã ngấm nước nhưng chưa vì vậy mà được xem là sạch.

The cloth has absorbed water, but that does not by itself make it clean.

Source: VietLayers editorial example

Má trở cá nhẹ tay để gia vị ngấm đều theo công thức của món.

Mom gently turns the fish so the seasoning permeates evenly according to the recipe.

Source: VietLayers editorial example

Dầu ngấm vào giấy để lại vệt trong, còn nguồn dầu phải được xác định riêng.

Oil soaks into the paper and leaves a translucent mark, while the oil source must be identified separately.

Source: VietLayers editorial example

Tre ngấm ẩm có thể đổi khối lượng, nhưng mức hư hại phải kiểm tra bằng phương pháp phù hợp.

Bamboo that absorbs moisture may change in weight, but any damage must be assessed appropriately.

Source: VietLayers editorial example
2dần chịu hoặc cảm nhận rõ một tác động, cảm giác hay ý nghĩaCảm giác; tác động; nhận thức[neutral]
B1

🇻🇳 Một tác động, trạng thái, lời nói hoặc ý tưởng dần trở nên rõ trong cơ thể, cảm nhận hay nhận thức.

🇬🇧 For an effect, feeling, statement, or idea to gradually take hold, become apparent, or be internalized.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
người + ngấm + trạng thái/tác độnglời/ý + ngấm + vào + ngườigiờ/lúc + mới + ngấm

Ví dụ dùng từ:

Dọn hàng xong chú mới ngấm mệt, nên chú nghỉ và không chạy xe khi thấy không tỉnh táo.

Only after packing up does he feel the fatigue set in, so he rests and does not drive while unalert.

Source: VietLayers editorial example

Đứng ngoài mưa lâu làm cái lạnh ngấm dần, nhưng mức nguy hiểm phải dựa vào triệu chứng và đánh giá thực tế.

Standing in the rain lets the cold gradually set in, though risk depends on symptoms and an actual assessment.

Source: VietLayers editorial example

Cô nói thuốc bắt đầu ngấm theo cảm nhận của mình, không tự đổi liều hay cam kết thuốc sẽ chữa khỏi.

She says she can feel the medication starting to take effect, without changing the dose herself or claiming it will cure her.

Source: VietLayers editorial example

Lời dặn của ngoại ngấm vào tụi nhỏ qua nhiều lần cùng làm, không phải vì một câu nói đã chứng minh mọi điều đúng.

Grandma's advice sinks in through repeated shared practice, not because one statement proves everything true.

Source: VietLayers editorial example

Sau cú va chạm anh nói giờ mới ngấm đau và đi kiểm tra, không xem ngấm đau là chẩn đoán chấn thương.

After the collision he says the pain is only now setting in and seeks an examination rather than treating that phrase as a diagnosis.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chất thuốc mê hồn ngấm dần …
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Mãng xà vương ở Tân Bằng