Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngắm” là gì?

Nhìn lâu, nhìn kỹ với sự chú ý, thường vì thích thú mà thưởng thức một cảnh, một vật hay một người (ngắm cảnh, ngắm trăng, ngắm mình trong gương).

Tiếng Anh: To gaze at something or someone attentively and at length, usually for the pleasure of it, as in ngam canh (to take in the view) and ngam trang (to admire the moon).

Cách đọc
ngắm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

ngắm cảnh

Đứng hay ngồi nhìn phong cảnh chung quanh cho thích mắt, cho thong thả, có khi để lòng mình nghĩ ngợi.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngắm”:

1 nét nghĩa
1nhìn lâu, nhìn kỹ để thưởng thứccử chỉ[thường]
A2

🇻🇳 Đưa mắt nhìn lâu, nhìn kỹ một cảnh, một vật hay một người với sự chú ý, thường vì thích thú mà thưởng thức: ngắm cảnh, ngắm trăng, ngắm hoa, ngắm mình trong gương; ngắm nhìn là nhìn say sưa.

🇬🇧 To look long and carefully at a scene, an object or a person, usually for the pleasure of it: ngam canh (to take in the view), ngam trang (to admire the moon), ngam minh trong guong (to look at oneself in the mirror); ngam nhin is to gaze raptly.

Cụm thường gặp:
ngắm cảnhngắm trăngngắm hoangắm mìnhngắm nhìn
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngắm + tân ngữngắm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngắm

Thí dụ:

Hội đồng Quyền ăn cơm trưa rồi thầy ra đứng trước thềm xỉa răng và ngắm cảnh vật.

After lunch, Councillor Quyen went out to stand on the porch, picking his teeth and looking out over the scenery.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Bà giáo ngồi ngắm cô Lý, bà phỉ lòng đắc ý, nên sắc mặt hân hoan khác thường.

The teacher's wife sat gazing at Ly, thoroughly pleased, so that her face was unusually radiant.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Khách ngồi uống nước, nhìn hoa ngắm nguyệt, rồi ai cũng cảm hứng động tình.

The guests sat drinking tea, looking at the flowers and admiring the moon, until every one of them was moved.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Từ Thức say sưa ngắm cảnh, thoạt nghe tiếng cười trong trẻo vẳng lên, ngẩng nhìn.

Tu Thuc was lost in the view when he suddenly heard clear laughter ring out, and looked up.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Gần nửa đêm khi cả bọn đang ngồi ngắm trăng trước cổng vườn thì Huy chập choạng mò về.

Near midnight, while the whole group sat admiring the moon at the garden gate, Huy came stumbling home.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Người ta có thể ung dung đi dạo, có thể ngắm những đám mây sắp trôi vào đêm tối.

One could stroll at leisure and watch the clouds that were about to drift into the night.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Tôi nắm cát trên tay, ngắm vẻ đẹp của nó rồi cứ tiếc, không nỡ hủy diệt nó.

I held the sand in my hand, admiring its beauty, and kept regretting it, not having the heart to destroy it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Tú đã thay xong chiếc áo đầm màu vàng nhạt vào người, nàng đứng ngắm nàng trong gương.

Tu had changed into the pale yellow dress and stood looking at herself in the mirror.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Hai người bạn trai nắm tay nhau đi lùi ra mấy bước để ngắm xa bức chơn dung gần xong ấy.

The two young men took each other by the hand and stepped back a few paces to look from a distance at the nearly finished portrait.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Lục cụ bước ra khỏi liêu, đi vòng qua trại lá để ngắm chiếc ghe ngo.

Old Luc stepped out of his hut and walked round the thatched shed to look at the racing boat.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Torng khi hai người đàm đạo với nhau, ông cò Lơ Hia ra sau lái canô ngắm cảnh rồi đem máy ảnh ra mà bấm.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn Ri Voi
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngắm”

“ngắm” nghĩa là gì?

Nhìn lâu, nhìn kỹ với sự chú ý, thường vì thích thú mà thưởng thức một cảnh, một vật hay một người (ngắm cảnh, ngắm trăng, ngắm mình trong gương).

Cụm từ “ngắm cảnh” nghĩa là gì?

Đứng hay ngồi nhìn phong cảnh chung quanh cho thích mắt, cho thong thả, có khi để lòng mình nghĩ ngợi.

“ngắm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Torng khi hai người đàm đạo với nhau, ông cò Lơ Hia ra sau lái canô ngắm cảnh rồi đem máy ảnh ra mà bấm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.