Ngắm means to look at something attentively, often with enjoyment, or to sight and align toward a target.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ngắm` có hai nét chính. Một là nhìn kỹ, nhìn lâu hoặc chăm chú, thường có sự thích thú, thưởng thức hay xem xét: `ngắm cảnh`, `ngắm hoa`, `ngắm mình trong gương`; việc ngắm người thật phải tôn trọng riêng tư và không mặc định tình cảm, dục tính hay quyền chụp ảnh. Hai là nhìn theo một hướng để căn, lấy đường chuẩn hoặc xác định mục tiêu: `ngắm bắn`, `ngắm máy ảnh`; từ chỉ thao tác định hướng, không xác nhận người nói được phép sử dụng vũ khí, thiết bị hoặc hành động với mục tiêu. Khẩu ngữ `ngắm ai cho vị trí` có thể nghĩa cân nhắc chọn một người, nhưng cần nói rõ tiêu chí và chưa phải quyết định chính thức; hồ sơ này giữ nó như mở rộng theo văn cảnh chứ không dựng thêm nghĩa độc lập. `Ngắm nghía` nhấn nhìn kỹ nhiều phía. Phải phân biệt `ngắm` với `ngẫm` là suy nghĩ, `ngâm` là đọc thơ/dìm trong chất lỏng và `ngầm` là ở dưới hoặc kín. Chữ Nôm `𥌹` được nguồn ghi riêng cho ngắm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Hướng mắt và chú ý vào cảnh, vật hoặc người trong một khoảng thời gian để xem kỹ, thưởng thức hay quan sát.
🇬🇧 To look at or admire something attentively, often for enjoyment or close observation.
Ví dụ dùng từ:
Chiều xuống, bà con ra bờ kè ngắm dòng sông đổi màu dưới nắng.
At dusk, people go to the embankment to watch the river change color in the sunlight.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại ngắm giàn bông giấy rồi chọn cành khô để tỉa.
Grandma studies the bougainvillea and selects dry branches to prune.
Source: VietLayers editorial exampleHai đứa ngồi ngắm mưa ngoài hiên, nghe tiếng nước rơi xuống mái tôn.
The two sit watching the rain from the veranda and listen to it strike the metal roof.
Source: VietLayers editorial exampleCô ngắm bức ảnh cũ thật lâu nhưng không cho phép đăng nó lên mạng.
She looks at the old photograph for a long time but does not permit it to be posted online.
Source: VietLayers editorial exampleAnh khách ngắm nghía chiếc bình từ nhiều phía trước khi hỏi về niên đại.
The visitor examines the vase from several angles before asking about its date.
Source: VietLayers editorial exampleNgắm một người nơi công cộng không tự tạo quyền chụp hoặc chia sẻ hình ảnh của họ.
Looking at someone in public does not automatically grant the right to photograph or share their image.
Source: VietLayers editorial exampleBan tuyển dụng đang ngắm ba ứng viên cho vị trí mới, nhưng chưa có quyết định chính thức.
The hiring team is considering three candidates for the new role, but no formal decision has been made.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nhìn dọc theo một hướng, đường chuẩn hoặc bộ phận ngắm để đặt thiết bị hay thao tác vào mục tiêu dự định.
🇬🇧 To sight, aim, or align a device or line of view toward a target.
Ví dụ dùng từ:
Nhiếp ảnh gia ngắm qua ống kính rồi xin phép trước khi chụp chân dung.
The photographer looks through the viewfinder and asks permission before taking the portrait.
Source: VietLayers editorial exampleHọc viên chỉ ngắm bắn tại thao trường dưới sự giám sát và theo quy tắc an toàn.
The trainee practices aiming only at the range under supervision and safety rules.
Source: VietLayers editorial exampleNgười thợ ngắm cho thanh gỗ thẳng theo vạch chuẩn trước khi cố định.
The craftsperson sights along the guide mark to align the wooden beam before securing it.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Torng khi hai người đàm đạo với nhau, ông cò Lơ Hia ra sau lái canô ngắm cảnh rồi đem máy ảnh ra mà bấm.”