Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngấm ngầm” là gì?

Làm một cách kín đáo, âm thầm, không để lộ ra ngoài (ngấm ngầm tẩy chay); nói về tình cảm, cơn giận, nỗi buồn là âm ỉ ở trong lòng mà không bộc lộ (ngấm ngầm giận, ghen ngấm ngầm).

Tiếng Anh: Done quietly and covertly, without showing it openly; of feelings such as anger, jealousy or sorrow, smouldering inside without being expressed.

Cách đọc
ngấm ngầm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngấm ngầm”:

2 nét nghĩa
1làm kín đáo, âm thầmhành động[thường]
B2

🇻🇳 Làm một việc một cách kín đáo, âm thầm, không cho người ta thấy hay biết: ngấm ngầm tẩy chay, ngấm ngầm quan sát, tranh đấu ngấm ngầm.

🇬🇧 To do something quietly and covertly, without letting others see or know: ngam ngam tay chay (to shun someone quietly), ngam ngam quan sat (to observe on the sly).

Cụm thường gặp:
ngấm ngầm tẩy chaytranh đấu ngấm ngầmngấm ngầm diễn ra
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngấm ngầmngấm ngầm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngấm ngầm

Thí dụ:

Họ đã ngấm ngầm tẩy chay nó từ lâu mà nó không dè, thì thử hỏi nó có nên tiếp tục sống ở đây nữa hay không ?

They had been quietly shunning her for a long time without her suspecting it; so should she go on living here or not?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Ở đây tất cả đều ngấm ngầm diễn ra.

Here everything happens under the surface.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Sở dĩ hắn muốn vào có lẽ vì tự ái bị thương, bởi hắn là khách tử tế lại không được mời vào nên quyết tranh đấu ngấm ngầm cho khỏi bị chạm thể thống.

He wanted to go in perhaps because his pride was hurt; a respectable guest who had not been invited in, he resolved to fight a quiet battle so as not to lose face.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Tôi quan sát Thường ngấm ngầm một lúc để so sánh Thường bây giờ và Thường ngày xưa.

I quietly watched Thuong for a while to compare the Thuong of today with the Thuong of old.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
2âm ỉ trong lòng, không bộc lộtâm lý[thường]
B2

🇻🇳 Nói về tình cảm, cơn giận, nỗi buồn: có ở trong lòng, âm ỉ, dai dẳng mà không bộc lộ ra ngoài: giận ngấm ngầm, ghen ngấm ngầm, buồn ngấm ngầm.

🇬🇧 Of feelings such as anger, jealousy or sorrow: present deep inside, smouldering and lingering without being shown: gian ngam ngam (quiet anger), ghen ngam ngam (secret jealousy).

Cụm thường gặp:
giận ngấm ngầmghen ngấm ngầmbuồn ngấm ngầm
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngấm ngầmngấm ngầm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngấm ngầm

Thí dụ:

Hạ ngấm ngầm giận Phượng, nhưng không thèm nói.

Ha was quietly angry with Phuong but would not say so.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Thế mà vợ tôi nó không hiểu bụng tôi, nó cứ ngấm ngầm ghen tuông hoài, nhiều khi nó làm cho tôi chán ngán hết muốn làm ăn, hết vui với sự sống nữa.

Yet my wife does not understand me; she keeps up a secret jealousy that often leaves me so weary I no longer want to work or take any joy in life.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Tôi sung sướng ngấm ngầm, hãnh diện ngấm ngầm bởi lời khen của Thủy.

I was secretly happy and secretly proud of Thuy's praise.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Con nghi phải có việc chi làm cho má buồn ngấm ngầm trong lòng, má ăn ngủ không được, nên má mới ốm chớ.

I suspect something must be quietly grieving you inside; you cannot eat or sleep, and that is why you have grown thin.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Tình thương yêu đó thuở nay không ai đá động thì nó im lìm, nó ngấm ngầm trong thâm tâm, tuy người ta biết song không thấy.

That love, so long as no one stirred it, lay still and hidden deep in the heart; people knew of it but could not see it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Cơn giận lại nổi lên ngấm ngầm.

The anger rose again, smouldering inside.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tín đồ Tứ Ân Hiếu Nghĩa ở làng An Định chỉ biết hoạt động ngấm ngầm và chờ thời cơ.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Làng An Định, Căn Cứ Của Đạo Tứ Ân Và Của Phong Trào Cần Vương Toàn Nam Kỳ
“Trong hiện tại, hoạ chăng là có sự thông đồng ngấm ngầm giữa người Hoa Kiều chủ chứa sòng bạc và công chức Việt Nam ăn hối lộ.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thiên Địa Hội Của Người Việt Nam Và Những Biến Tướng Phức Tạp
“Thua trí Lãnh Tạo, Thượng Công Lê Văn Duyệt lấy làm tức lắm, mới ngấm ngầm sai người đi tìm bắt mẹ và vợ của Lãnh Tạo.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Chuyện Thương Công Lê Văn Duyệt chém Lãnh Tạo
“Cơn giận lại nổi lên ngấm ngầm.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngấm ngầm”

“ngấm ngầm” nghĩa là gì?

Làm một cách kín đáo, âm thầm, không để lộ ra ngoài (ngấm ngầm tẩy chay); nói về tình cảm, cơn giận, nỗi buồn là âm ỉ ở trong lòng mà không bộc lộ (ngấm ngầm giận, ghen ngấm ngầm).

“ngấm ngầm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Tín đồ Tứ Ân Hiếu Nghĩa ở làng An Định chỉ biết hoạt động ngấm ngầm và chờ thời cơ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.