Ngấm ngầm means covertly or without showing clearly; it can also describe a dull, persistent condition felt beneath the surface.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ngấm ngầm` có hai nét liên hệ qua trạng thái tồn tại bên trong mà chưa lộ rõ. Một là kín đáo, âm thầm hoặc không công khai: `ngấm ngầm phản đối`, `ngấm ngầm giúp`; sự bí mật tự nó không chứng minh âm mưu, ác ý, phạm pháp hay dối trá, nên câu phải nêu hành vi và chứng cứ. Hai là âm ỉ, dai dẳng và khó thấy rõ từ bên ngoài, thường gặp trong `đau ngấm ngầm`; mô tả này không phải chẩn đoán và không cho biết nguyên nhân, mức độ hay độ an toàn. Dạng đảo `ngầm ngấm` được nguồn ghi gần nghĩa nhưng nay kém phổ biến; không nhập với `ngấm` nghĩa thấm chất lỏng hoặc `ngầm` danh từ đoạn đường thấp. Bản dịch tùy nét là *covertly*, *quietly*, *underlying*, *dull and persistent*. Tab chữ ghi `𣵴` cho ngấm và `沉` cho ngầm theo nguồn thành tố, không coi hai chữ là cách viết nguyên khối đã chứng thực cho toàn từ láy.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tồn tại hoặc được thực hiện theo cách không công khai, không biểu hiện rõ để người khác dễ nhận thấy.
🇬🇧 Covert, quiet, or not openly apparent to others.
Ví dụ dùng từ:
Một số thành viên ngấm ngầm phản đối nhưng chưa phát biểu trong cuộc họp.
Some members privately oppose the proposal but have not spoken during the meeting.
Source: VietLayers editorial exampleBà ngấm ngầm giúp gia đình khó khăn và không muốn nêu tên.
She quietly helps a family in need and does not want to be named.
Source: VietLayers editorial exampleHai nhóm cạnh tranh ngấm ngầm, còn việc có vi phạm quy tắc hay không phải dựa vào hành vi cụ thể.
The two groups compete covertly, while any rule violation must be established from specific conduct.
Source: VietLayers editorial exampleDấu hiệu bất đồng ngấm ngầm chưa đủ để gán cho ai một âm mưu.
Signs of underlying disagreement are not enough to attribute a conspiracy to anyone.
Source: VietLayers editorial exampleỨng dụng bị nghi ngấm ngầm thu dữ liệu, nên nhóm kiểm toán kiểm tra quyền truy cập và nhật ký thật.
The app is suspected of covert data collection, so auditors examine actual permissions and logs.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả cảm giác hoặc trạng thái tồn tại dai dẳng bên trong với biểu hiện không rõ hoặc không mạnh ở bề mặt.
🇬🇧 Dull, persistent, or underlying without a clear outward manifestation.
Ví dụ dùng từ:
Cô đau ngấm ngầm mấy hôm nên đi khám thay vì tự đoán nguyên nhân.
She has had a dull persistent pain for several days, so she seeks an examination rather than guessing the cause.
Source: VietLayers editorial exampleCảm giác nóng ngấm ngầm trong vách khiến thợ ngắt điện và kiểm tra bằng thiết bị phù hợp.
Underlying heat in the wall prompts the technician to disconnect power and inspect it with suitable equipment.
Source: VietLayers editorial exampleVết đau ngấm ngầm không cho biết mức chấn thương nặng hay nhẹ nếu chưa được đánh giá.
A dull underlying pain does not establish injury severity without an assessment.
Source: VietLayers editorial exampleAnh ghi triệu chứng ngấm ngầm xuất hiện lúc nào và có thay đổi ra sao để báo cho bác sĩ.
He records when the persistent subtle symptom began and how it changed for the doctor.
Source: VietLayers editorial exampleTrong đoạn văn, nỗi bất an ngấm ngầm chỉ là cảm nhận của nhân vật, không phải chẩn đoán tâm lý.
In the passage, underlying unease is the character's feeling, not a psychological diagnosis.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tín đồ Tứ Ân Hiếu Nghĩa ở làng An Định chỉ biết hoạt động ngấm ngầm và chờ thời cơ.”
“Trong hiện tại, hoạ chăng là có sự thông đồng ngấm ngầm giữa người Hoa Kiều chủ chứa sòng bạc và công chức Việt Nam ăn hối lộ.”
“Thua trí Lãnh Tạo, Thượng Công Lê Văn Duyệt lấy làm tức lắm, mới ngấm ngầm sai người đi tìm bắt mẹ và vợ của Lãnh Tạo.”
“Cơn giận lại nổi lên ngấm ngầm.”