Nghĩa của “ngàm” là gì?
khấc hoặc phần tạo hình ở đầu thanh gỗ để lắp ăn khớp
Tiếng Anh: Ngàm is a notch or shaped end cut into a timber so that it interlocks with another piece in a joint.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Ngàm là phần đầu thanh gỗ được khoét, đục hoặc tạo hình thành khấc để lắp ăn khớp với đầu của thanh khác trong một mối nối. Tên gọi thường gặp trong nghề mộc, đóng thuyền và kết cấu gỗ; hình dạng, kích thước, chiều chịu lực và quan hệ giữa ngàm, mộng, lỗ mộng phải theo bản vẽ cùng quy ước của từng nghề, không thể suy chỉ từ một câu từ điển. Trong lời phổ thông, khấc, rãnh, mộng, khớp chỉ gần nghĩa ở một phần, không thay máy móc. Không gọi mọi chỗ lõm, vết nứt hay đầu gỗ hư là ngàm; việc hai phần trông vừa nhau cũng chưa chứng minh mối nối đạt chuẩn hay chịu tải an toàn. Khi dịch, có thể dùng notch, housing, joint recess hoặc tên mối nối chuyên biệt theo cấu tạo. Chữ Nôm 𤅙 ghi nhận mặt chữ đầu mục, không thay hồ sơ kỹ thuật.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngàm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phần đầu của thanh gỗ được khoét hay đục theo hình nhất định để ghép khớp với một thanh hoặc bộ phận khác.
🇬🇧 A notch, recess, or shaped end in a timber made to interlock with another member.
Thí dụ:
Bác thợ vạch dấu ngàm ở đầu cây xà rồi mới đưa đục vào.
The carpenter marks the notch at the end of the beam before using the chisel.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgàm của hai thanh gỗ phải theo đúng bản vẽ, không chỉ nhìn bằng mắt rồi đoán.
The interlocking cuts in the two timbers must follow the drawing rather than being judged by sight alone.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh học việc đục ngàm hơi rộng nên thợ cả yêu cầu làm mẫu thử trước khi sửa cấu kiện chính.
The apprentice cuts the joint recess slightly wide, so the master carpenter asks for a test piece before altering the main member.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChiếc ghe cũ được tháo phần ngàm để kiểm tra chỗ mục bên trong mối nối.
The old boat is opened at the timber joint to inspect decay inside it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgàm và mộng trong bản vẽ là hai phần liên hệ, nhưng tên cụ thể còn tùy kiểu ghép.
The recess and tenon in the drawing are related parts, though their precise names depend on the joint type.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChú Tám dặn: Đục ngàm cho ngay tay nghen, nhưng vẫn phải đo lại từng cạnh.
Uncle Tám says: Cut the notch steadily, but still measure every side again.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMẫu ngàm này vừa khít khi lắp thử, còn khả năng chịu lực phải được đánh giá riêng.
This trial joint fits snugly, while its load capacity must be assessed separately.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBảo tàng ghi ngàm là chi tiết ghép gỗ chứ không gọi chung mọi vết lõm trên hiện vật.
The museum labels the ngàm as a timber-joint feature rather than a name for every depression on the object.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười phiên dịch chọn từ notch cho ngàm vì câu đang nói riêng phần khấc, không phải toàn bộ mối nối.
The translator uses notch for ngàm because the sentence concerns the cut itself, not the whole joint.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrước khi phục chế ngàm, nhóm bảo tồn chụp ảnh, đo kích thước và ghi hướng lắp cũ.
Before restoring the joint recess, the conservation team photographs it, measures it, and records its original orientation.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “ngàm”
“ngàm” nghĩa là gì?
khấc hoặc phần tạo hình ở đầu thanh gỗ để lắp ăn khớp
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.