Nghĩa của “ngăm” là gì?
hăm dọa hoặc cảnh cáo bằng lời có tính đe
Tiếng Anh: Ngăm is an older or regional verb meaning to threaten or warn someone in a menacing way.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Ngăm là động từ cũ/vùng nghĩa là hăm, dọa hoặc báo trước một điều bất lợi để làm người khác sợ hay chùn lại: cha ngăm một tiếng, ngăm trẻ. Từ nay hiếm hơn hăm, dọa, hù trong lời toàn quốc; ở Nam Bộ có thể gặp hăm, hăm he, hù, còn mức độ và sắc thái tùy nội dung. Không xem việc ngăm trẻ, người dưới quyền hoặc người phụ thuộc là cách dạy dỗ mặc nhiên chấp nhận được; nếu câu có đe dọa bạo lực, ép buộc hoặc nguy cơ thiệt thì phải gọi rõ hành vi, không giảm nhẹ thành lời rầy. Ngược lại, riêng động từ ngăm chưa đủ kết luận một tội danh: cần lời nói, hành động, khả năng thực hiện và bối cảnh. Ngăm đen là tổ hợp tả sắc da/màu với lịch sử dùng khác, không được tự gộp vô động từ nầy hoặc biến màu da thành dấu hiệu sức khỏe, nghề, giai cấp hay tính cách. Chữ Nôm 𪑑 chỉ gắn cho nét hăm dọa có nguồn.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngăm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nói hoặc biểu hiện rằng sẽ có điều bất lợi để làm người khác sợ, chùn lại hoặc nghe theo, trong cách dùng cũ hay theo vùng.
🇬🇧 In older or regional usage, to threaten or issue a menacing warning.
Thí dụ:
Trong câu tục ngữ, cha ngăm một tiếng nghĩa là người cha hăm dọa bằng lời, không phải chỉ nhắc nhẹ.
In the proverb, a father ngăm một tiếng means he threatens verbally rather than merely offering a gentle reminder.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBà ngăn ông ngăm đứa nhỏ bằng chuyện đánh đòn và chọn cách giải thích quy tắc rõ ràng hơn.
She stops him from threatening the child with a beating and chooses to explain the rule clearly instead.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhân chứng kể người kia ngăm sẽ phá quán, nên biên bản ghi nguyên lời và hoàn cảnh.
A witness says the person threatened to damage the shop, so the report records the exact words and context.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột câu ngăm có thể là đe dọa nghiêm trọng nếu nêu bạo lực cụ thể và người nghe có lý do tin nguy cơ ấy.
A ngăm statement may be a serious threat when it specifies violence and the listener has reason to believe the risk.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgoại giải thích ngăm gần hăm hoặc dọa trong lời cũ, chớ không phải ngắm cảnh.
Grandma explains that ngăm is an older word close to hăm or dọa, not the verb for admiring scenery.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười biên tập thay câu chủ ngăm nhân viên bằng câu chủ dọa cắt lương trái thỏa thuận để nêu rõ hành vi.
The editor replaces the vague statement that the boss ngăm an employee with the specific statement that the boss threatened an unauthorized pay cut.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh chỉ nghe nói có người ngăm chủ nhà nhưng chưa biết nội dung, nên không tự kết luận tội danh.
He has only heard that someone threatened the homeowner and does not know the content, so he does not infer a criminal offense.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtỞ đoạn thoại Nam Bộ, tác giả chú thích ngăm là hăm dọa để độc giả trẻ hiểu từ cũ.
In the Southern dialogue, the author glosses ngăm as threaten so younger readers can understand the older word.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLời ngăm qua điện thoại được lưu lại cùng thời điểm, người nhận và phản ứng, không cắt khỏi bối cảnh.
The telephone threat is preserved with its time, recipient, and response rather than detached from context.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô nói: Đừng ngăm người ta cho sợ; có chuyện gì thì nói thẳng và giữ an toàn nghen.
She says: Do not threaten people into fear; explain the issue directly and keep everyone safe.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “ngăm”
“ngăm” nghĩa là gì?
hăm dọa hoặc cảnh cáo bằng lời có tính đe
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.