Ngâm can mean to chant poetry, to soak something in liquid, or informally to leave a task unresolved for too long.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ngâm` có ba nét động từ chính. Một là đọc thơ với nhịp và giọng ngân dài: `ngâm thơ`; nét này gắn với Hán–Việt `吟`. Hai là để vật chìm hoặc tiếp xúc lâu trong chất lỏng: `ngâm gạo`, `ngâm quần áo`, `trái cây ngâm`; thời gian, nhiệt độ, nồng độ và an toàn phụ thuộc từng quy trình, nên mục từ không tự đưa hướng dẫn thực phẩm, thuốc hay hóa chất. Vật đã ở lâu trong nước có thể được tả là `tre ngâm`, nhưng không vì vậy mà chắc chắn sạch, bền hay an toàn. Ba là khẩu ngữ chê việc, hồ sơ, tiền nợ hoặc quyết định bị để tồn đọng quá lâu: `ngâm hồ sơ`, `ngâm nợ`; từ chỉ độ kéo dài trong văn cảnh, chưa tự chứng minh cố ý, tham nhũng hay vi phạm. `Rượu ngâm` là rượu có nguyên liệu được để trong đó, không phải bằng chứng chữa bệnh. Phải phân biệt `ngâm` với `ngấm`, `ngậm`, `ngẫm` và `ngắm`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Cất giọng đọc thơ hoặc lời có nhịp điệu theo lối kéo dài, lên xuống và giàu tính trình diễn.
🇬🇧 To chant or intone poetry in a prolonged, rhythmic, melodic voice.
Ví dụ dùng từ:
Bà ngâm một câu thơ chậm rãi rồi giải thích hình ảnh con nước cho tụi nhỏ.
She slowly chants a line of poetry and then explains the image of the tide to the children.
Source: VietLayers editorial exampleNghệ nhân ngâm thơ theo làn điệu riêng, không đọc đều như bản tin.
The artist chants the poem in a distinctive melodic style rather than reading it like a news report.
Source: VietLayers editorial exampleĐêm giao lưu có phần ngâm Kiều, và chương trình ghi rõ người biểu diễn.
The cultural evening includes a performance of chanting lines from The Tale of Kiều, with the performer properly credited.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đặt vật vào nước hay chất lỏng trong một khoảng thời gian để làm mềm, làm sạch, chiết, ủ, bảo quản hoặc chuẩn bị cho bước khác tùy quy trình.
🇬🇧 To soak or steep something in a liquid for a period of time.
Ví dụ dùng từ:
Má ngâm nếp theo công thức của món bánh rồi vớt ra đúng lúc.
Mom soaks the glutinous rice according to the recipe and drains it at the specified time.
Source: VietLayers editorial exampleAnh ngâm chiếc áo trong dung dịch theo nhãn sản phẩm và mang găng khi xử lý.
He soaks the shirt in the solution according to its label and wears gloves while handling it.
Source: VietLayers editorial exampleTrái cây ngâm trong hũ này có ngày làm và điều kiện bảo quản ghi trên nhãn.
The fruit soaked in this jar is labeled with its preparation date and storage conditions.
Source: VietLayers editorial exampleBình rượu ngâm không tự trở thành thuốc, dù người bán kể nhiều công dụng truyền miệng.
An infused-liquor jar does not automatically become medicine, even if the seller repeats folk claims about its benefits.
Source: VietLayers editorial exampleThợ mộc kiểm tra tre ngâm trước khi dùng, chứ không mặc định cứ ngâm lâu là đạt chuẩn.
The carpenter checks the soaked bamboo before use instead of assuming that long soaking guarantees quality.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trong khẩu ngữ, để một hồ sơ, khoản nợ, quyết định hay công việc kéo dài mà chưa xử lý hoặc giải quyết.
🇬🇧 Informally, to leave a task, case, debt, or decision pending for an unduly long time.
Ví dụ dùng từ:
Khách hỏi vì sao hồ sơ bị ngâm ba tuần và đề nghị cơ quan cho ngày trả lời cụ thể.
The customer asks why the file has been left pending for three weeks and requests a specific response date.
Source: VietLayers editorial exampleCông ty không được ngâm khoản hoàn tiền vô thời hạn; nguyên nhân chậm phải được kiểm tra riêng.
The company must not leave the refund pending indefinitely; the reason for the delay must be examined separately.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Họ dòm đất này rồi uống rượu, ngâm thơ, bày đặt đủ điều lăng nhăng.”