Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngâm” là gì?

Đọc thơ với giọng ngân nga, lên xuống theo điệu (ngâm thơ, ngâm thi vịnh phú, chữ Hán 吟); dìm lâu trong nước hay chất lỏng (ngâm giấm, ngâm rượu, ngâm nước); trong trầm ngâm là ngồi lặng mà suy nghĩ.

Tiếng Anh: To chant or recite poetry in a drawn-out, melodic voice; to soak something for a long time in water or another liquid; and, in tram ngam, to sit lost in silent thought.

Cách đọc
ngâm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngâm”:

3 nét nghĩa
1đọc thơ với giọng ngân nga (chữ 吟)văn chương[văn chương]
B1

🇻🇳 Chữ ngâm nầy viết 吟: đọc thơ với giọng kéo dài, ngân nga, lên xuống theo điệu: ngâm thơ, giọng ngâm, ngâm thi vịnh phú.

🇬🇧 This ngam means to chant: to recite poetry in a drawn-out, lilting voice that rises and falls with the tune: ngam tho (to chant poetry), giong ngam (a chanting voice).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngâm + tân ngữngâm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngâm

Thí dụ:

Anh ta làm thơ ký tại một tư sở, lúc rảnh rang thì ngâm thơ và nghiên cứu cổ nhạc.

He worked as a clerk at a private firm and in his spare time chanted poetry and studied traditional music.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Chàng có một giọng ngâm đặc biệt, phối hợp các giọng ngâm Bắc, Trung, Nam.

He had a special chanting voice that blended the Northern, Central and Southern styles.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Lúc tôi còn làm quan tại triều, anh em thường tới lui ngâm thi vịnh phú với nhau chơi.

When I still held office at court, friends often came by to chant verse and compose poems together for pleasure.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Chàng thiếu niên cất giọng thanh tao ngâm bài thơ ca ngợi vẻ đẹp tuyệt vời của Phi Yến.

The young man raised his refined voice and chanted a poem praising Phi Yen's matchless beauty.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối
2dìm lâu trong nước, chất lỏngđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Để vật chìm lâu trong nước hay chất lỏng cho mềm, cho thấm hay để giữ: ngâm giấm, ngâm rượu, ngâm nước, chậu ngâm.

🇬🇧 To leave something submerged in water or another liquid for a long time, to soften it, flavour it or keep it: ngam giam (to pickle in vinegar), ngam ruou (to steep in liquor), ngam nuoc (to soak in water).

Cụm thường gặp:
ngâm giấmngâm rượungâm nướcngâm mình
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngâm + tân ngữngâm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngâm

Thí dụ:

Cổ gởi cho anh một thố củ kiệu ngâm giấm và một gói tôm khô để anh nhậu chơi.

She sent you a pot of pickled shallots and a packet of dried shrimp to go with your drinks.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Ba nó lượm đem về ngâm rượu.

His father picked it up and took it home to steep in rice liquor.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Đất bị ngâm nước hằng trăm năm, hàng ngàn năm thì tan thành bùn non.

Earth soaked in water for hundreds or thousands of years dissolves into soft mud.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Ly đặt con nằm trở lại giường nhỏ và mang chai sữa bỏ ra chậu ngâm.

Ly laid the baby back in the cot and took the milk bottle out to the soaking basin.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét
3trong trầm ngâm: ngồi lặng mà suy nghĩtâm lý[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong trầm ngâm (沉吟): lặng thinh, nét mặt đăm chiêu như đang suy nghĩ một điều gì.

🇬🇧 In tram ngam: to sit silent with a pensive look, as if deep in thought.

Cụm thường gặp:
trầm ngâmngồi trầm ngâmtrầm ngâm suy nghĩ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngâm + tân ngữngâm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngâm

Thí dụ:

Ăn xong bữa cơm, cô Huôi ngồi trầm ngâm, nhớ đến hình bóng Tư Thiện.

After the meal Huoi sat lost in thought, remembering Tu Thien.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Ông Thần Tốc thì từ lúc xem xong bài báo đến giờ cứ ngồi đó mà trầm ngâm suy nghĩ.

As for Mr Than Toc, ever since reading the article he had sat there deep in thought.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ dòm đất này rồi uống rượu, ngâm thơ, bày đặt đủ điều lăng nhăng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngâm”

“ngâm” nghĩa là gì?

Đọc thơ với giọng ngân nga, lên xuống theo điệu (ngâm thơ, ngâm thi vịnh phú, chữ Hán 吟); dìm lâu trong nước hay chất lỏng (ngâm giấm, ngâm rượu, ngâm nước); trong trầm ngâm là ngồi lặng mà suy nghĩ.

“ngâm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Họ dòm đất này rồi uống rượu, ngâm thơ, bày đặt đủ điều lăng nhăng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.