Ngai ngái describes a mildly harsh, raw, green, or not-yet-mellow taste or smell.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ngai ngái` là từ láy chỉ mùi hoặc vị chỉ hơi ngang, sượng, hăng hay còn chất nguyên liệu chưa dịu; mức độ thường nhẹ hơn `ngái`. Cảm nhận cụ thể tùy món, thuốc, lá, đất, nước hoặc vật được nói tới, nên bản dịch có thể là *slightly harsh*, *raw-tasting*, *green-smelling* hay *earthy* chứ không có một từ tiếng Anh cố định. Đây là mô tả cảm giác, không tự chứng minh thực phẩm hư, nhiễm độc, chưa chín, không an toàn hoặc người ngửi có bệnh. Trong lời Nam Bộ, câu tự nhiên thường nêu vật và nguồn mùi: `nồi lá còn ngai ngái`, `nước có mùi ngai ngái`; không kéo từ sang nghĩa e dè của `ngại ngại`. Chữ Nôm `𣝅` chỉ ghi nhận thành tố `ngái`, không phải cách viết nguyên khối đã chứng thực cho cả từ láy.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả mùi hoặc vị hơi thô, ngang, sượng hay chưa dịu, thường gợi chất lá, cỏ, đất, khói hoặc nguyên liệu mới chế biến.
🇬🇧 Slightly harsh, raw, green, earthy, or not yet mellow in taste or smell.
Ví dụ dùng từ:
Tách trà mới hãm có vị ngai ngái của lá non, để nguội một chút thì dịu hơn.
The freshly brewed tea has a slightly raw taste from young leaves, which mellows as it cools.
Source: VietLayers editorial exampleNồi nước lá còn ngai ngái, má nếm rồi mới quyết định có thêm đường hay không.
The herbal drink still tastes a little green, so Mom tastes it before deciding whether to add sugar.
Source: VietLayers editorial exampleMớ rau vừa rửa nghe ngai ngái mùi đất ẩm, nhưng mùi ấy chưa đủ kết luận rau bị hư.
The freshly washed greens smell faintly earthy, but that alone does not show they are spoiled.
Source: VietLayers editorial exampleKhói rơm bay ngang làm gian bếp ngai ngái một hồi rồi tan.
Drifting rice-straw smoke leaves the kitchen smelling mildly acrid for a while before clearing.
Source: VietLayers editorial exampleChú Tư nói: Mẻ thuốc này hút còn ngai ngái, câu đó chỉ tả vị chớ không xác nhận an toàn.
Uncle Tư says this tobacco still tastes harsh; that describes the taste rather than confirming safety.
Source: VietLayers editorial exampleNước trong lu có mùi ngai ngái lạ nên cô ngưng dùng và đem mẫu đi kiểm tra.
The water jar has an unfamiliar earthy smell, so she stops using it and sends a sample for testing.
Source: VietLayers editorial exampleCái bánh có hậu vị ngai ngái từ rau thơm, không phải ai ăn cũng cảm nhận giống nhau.
The cake has a faintly green herbal aftertaste, which not everyone perceives the same way.
Source: VietLayers editorial exampleAnh bếp ghi rõ sốt còn ngai ngái vì nguyên liệu mới xay, rồi điều chỉnh thời gian nấu.
The cook notes that the sauce still tastes raw because the ingredients were freshly ground, then adjusts the cooking time.
Source: VietLayers editorial exampleMùi ngai ngái sau mưa gợi đất ướt trong khu vườn nhỏ sau nhà.
The faint earthy smell after rain evokes the wet soil in the small backyard garden.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại nhắc: Ngai ngái là nói mùi vị hơi ngang, đừng viết thành ngại ngại như đang e dè nghen.
Grandma reminds us that ngai ngái describes a mildly harsh taste or smell, not the hesitant expression ngại ngại.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thuốc Phục hút có một mùi thơm ngai ngái.”
“Mùi da thịt của Tuấn ngai ngái thơm.”
“Mùi cỏ lát mục ngai ngái bốc lên làm cho Thắm như bị ngà ngà và nhắm ng- hiền đôi mắt lại.”
“Gạo cám và ngô khoai toát ra mùi ẩm mốc ngai ngái.”